Giáo án các môn Khối 2 - Tuần 23 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Khối 2 - Tuần 23 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_khoi_2_tuan_23_nam_hoc_2021_2022.docx
Nội dung text: Giáo án các môn Khối 2 - Tuần 23 - Năm học 2021-2022
- TUẦN 23 Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022 TOÁN Bài :KI-LÔ-MÉT (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết ki-lô-mét là đơn vị đo độ dài, ki-lô-mét viết tắt là km. Biết được quan hệ giữa li-lô-mét với các đơn vị đo độ dài đã học. - Thực hiện được các phép tính với đơn vị mét và vận dụng giảI quyết vấn đềthực tế. - Biết ước lượng độ dài với đơn vị đo ki-lô-mét trong một số trường hợp đơn giản. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: a. Nănglực:Thông qua việc làm quen với đon vị đo độ dài mới (km); việc thực hiện các phép tính và ước lượng đơn vị đo độ dài, HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luân toán học, năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. b. Phẩm chất:Phát triển phẩm chấtchăm chỉ, đồng thời giáo dục HS tình yêu với Toán học, tích cực, hăng hái có trách nhiệm trong các hoạt động nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ. 2. Học sinh:SGK, vở, đồ dùng học tập, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Nội dung vàmụctiêu Hoạtđộngcủagiáoviên Hoạtđộngcủahọcsinh 1.Khởi động - Gv cho HS nhắc lại kiến thức - HS nêu Mụctiêu: thú vị đã học ở tiết trước. Tạotâmthểtíchcực, - Gv giới thiệu bài, ghi bảng - HS ghi vở. hứngthúhọctậpcho HS vàkếtnốivớibàihọcmới. 2. Thực hành, luyện tập Mụctiêu:Vậndụngcác kiến thức đã học vào các dạng bài tập về đại lượng - Mời HS đọcđềbài. - HS đọc đề bài. Bài3 (trang67) - Tổ chức HS hỏi đáp nhau theo - Hs thực hiện hỏi đáp. Mụctiêu:Đọc đúng và nhóm đôi trong 2ph. - HS nêu hiểuthông tin về một - Gọi các cặp lên hỏi đáp trước sốquãng đường lớp. - HS nêu
- - YC HS trong lớp nhận xét, bổ sung. - HS nêu - GV hỏi: + Tại sao con biết tuyến đường Hà Nội – Lai Châu dài nhất - HS nêu trong các tuyến đường ở BT3? ? Tại sao Hà Nội đi Vinh lại xa - HS nhận xét, bổ sung hơn đi Quảng Ninh? - GV nhậnxét, - HS lắng nghe. đánhgiávàchốtbàilàmđúng. => Chốt cách đọc và so sánh các quãng đường. Bài 4 (trang 67) - Mời HS đọc to đềbài. - HS nêu Mục tiêu: Biết tính - Chia sẻ thông tin được biết từ - HS nêu toán các đơn vị đo độ sơ đồ trong SGK dài đã học. - Tổ chức HS trao đổi trong - HS thảo luận nhóm 4 nhóm 4 trong 3ph. - Mời các nhóm trình bày ý kiến - HS trình bày và giải thích vì sao? - YC HS trong lớp nhận xét, bổ - HS nhận xét, bổ sung sung. - GV nhậnxét, - HS lắng nghe. đánhgiávàchốtbàilàmđúng. =>Chốt cách thực hiện tính tổng quãng đường với đơn vị đo độ dài. 4. Hoạt động vậndụng - GVtổ chức cho HS trao đổi - HS chia sẻ trong nhóm. Bài 5 (trang 67) nhóm đôi và ước lượng quãng Mụctiêu:Vận dụng đường đi từ nhà em đến trường. những kiến thức đã - Tổ chức cho HS chia sẻ trước - HS chia sẻ trước lớp. học về ước lượng đơn lớp. - HS lắng nghe. vị đo độ dài vào thực - GV nhận xét tuyên dương. tế. 5. Củngcố - dặndò Hỏi: Qua cácbài học hôm nay, -HS nêu ý kiến Mụctiêu:Ghi nhớ, chúng ta đượcbiết kiếnthứcgì? khắc sâu nội dung bài GV đánhgiá, độngviên, khíchlệ HS. -HS lắngnghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................
- TIẾNG VIỆT TỰ ĐỌC SÁCH BÁO: ĐỌC SÁCH BÁO VIẾT VỀ QUÊ HƯƠNG (2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Mức độ, yêu cầu cần đạt - Biết giới thiệu rõ ràng, tự tin với các bạn sách báo mình mang tới lớp. - Đọc (kể) trôi chảy, to, rõ cho các bạn nghe những gì vừa đọc, Phát âm đúng các từ ngữ. Ngắt nghỉ hơi đúng. Tốc độ đọc phù hợp với lớp 2. 2. Năng lực - Năng lực chung: Biết cùng các bạn thảo luận nhóm; hợp tác tìm hiểu bài. - Năng lực riêng: • Nhận diện được bài văn xuôi, thơ. • Biết ghi chép lại một số câu văn câu thơ hay, hình ảnh đẹp; bày tỏ tình cảm với quê hương, với nhâm vật trong sách báo. 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đối với giáo viên - Máy tính, máy chiếu để chiếu. - Giáo án. 2. Đối với học sinh - SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng bước làm quen bài học. b. Cách thức tiến hành: - GV giới thiệu bài học: Trong tiết học ngày hôm - HS lắng nghe, tiếp thu. nay, chúng ta sẽ: Giới thiệu rõ ràng, tự tin với các bạn sách báo mình mang tới lớp. Đọc (kể) trôi chảy, to, rõ cho các bạn nghe những gì vừa đọc, Phát âm đúng các từ ngữ. Ngắt nghỉ hơi đúng. Tốc
- độ đọc phù hợp với lớp 2. Chúng ta cùng vào bài học. II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm hiểu yêu cầu của bài học và chuẩn bị a. Mục tiêu: HS đọc yêu cầu bài tập và chuẩn bị theo sự hướng dẫn của GV. b. Cách tiến hành: - GV mời 3 HS đọc nối tiếp 3 yêu cầu của tiết học: - HS đọc yêu cầu câu hỏi. - HS 1 (Câu 1): Em hãy mang đến lớp quyển sách, tờ báo viết về quê hương. Giới thiệu sách báo với các bạn trong nhóm. + HS đọc tên một số đầu sách được giới thiệu trong SGK: Quê nội, Xóm Bờ Giậu, Đất rừng phương Nam, Quê ngoại. + GV mời 1 số HS giới thiệu với các bạn quyển - HS giới thiệu với các bạn quyển sách, tờ báo của mình: tên sách, tên tác giả, tên nhà sách, tờ báo của mình. xuất bản,... - HS1 (Câu 2): Tự đọc một truyện, bài thơ, bài báo em thích. + HS đọc bài thơ mẫu Em yêu nhà em. - HS lắng nghe, tiếp thu. + GV giới thiệu bài thơ mẫu Em yêu nhà em: Đây là một bài thơ hay của nhà thơ Đoàn Thị Lam Luyến nói về tình cảm của một bạn nhỏ với ngôi nhà của mình. Tình yêu quê hương bắt đầu từ tình cảm với ngôi nhà, với những vật, con vật, những người gần gũi xung quanh các em. - HS3 (Câu 3): Đọc lại (hoặc kể lại) cho các bạn nghe một truyện, bài thơ, bài báo em vừa đọc. Hoạt động 2: Tự đọc sách báo a. Mục tiêu: HS tự đọc sách, báo mà mình mang đến lớp; đọc kĩ một đoạn em yêu thích. b. Cách tiến hành: - GV giữ cho lớp học yên tĩnh để HS đọc. Nhắc HS
- khi đọc cần ghi lại vào sổ hoặc phiếu đọc sách - HS đọc sách, báo và ghi vào những câu văn hay, đáng ghi nhớ. phiếu đọc sách. - GV đi tới từng bàn giúp HS chọn bài, đoạn đọc. Hoạt động 3: Đọc cho các bạn nghe a. Mục tiêu: HS đọc trước lớp đoạn hoặc bài mình thích. b. Cách tiến hành: - GV hướng dẫn HS đọc cho bạn cùng nhóm nghe - HS đọc sách trong nhóm. những gì em vừa đọc. - GV yêu cầu lần lượt từng HS đọc to, rõ ràng, trước lớp một đoạn hoặc bài mình thích. HS đọc - HS đọc trước lớp. xong, các HS khác đặt câu hỏi. - GV mời HS vỗ tay khen bạn sau khi mỗi bạn đọc xong. - GV khen ngợi những HS đọc to, rõ ràng, đọc hay, cung cấp những thông tin thú vị. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022 TIẾNG VIỆT BÀI 31: EM YÊU QUÊ HƯƠNG CHIA SẺ VỀ CHỦ ĐIỂM (15 phút) * Hát bài hát: - GV gợi ý cho các nhóm hát bài một số bài hát về quê hương: Quê hương tươi đẹp, bài hát dân gian: Bắc kim thang, Tập tầm vông. - HS hát theo các nhóm. - GV bắt nhịp cho cả lớp hát chung một bài hát về quê hương. * Thi đọc các bài thơ về quê hương:
- - GV gợi ý một số bài thơ cho HS đọc: Lũy tre, Em yêu nhà em, Bé xem tranh, - HS đọc thơ trong nhóm theo một số bài GV hướng dẫn. * GV nói lời dẫn vào bài đọc mở đầu chủ điểm Em yêu quê hương. BÀI ĐỌC 1: VỀ QUÊ (55 phút) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Mức độ, yêu cầu cần đạt - Đọc trôi chảy bài thơ, giọng đọc tha thiết, tình cảm. Đọc đúng các từ ngữ. Ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ, cuối mỗi dòng thơ, mỗi khổ thơ. - Hiểu được nghĩa của các từ ngữ: tít tắp, thênh thang, lồng lộng, thảnh thơi. Hiểu nội dung bài thơ: Bạn nhỏ rất thích những ngày nghỉ ở quê: được biết nhiều cảnh vật mới mẻ, được chơi nhiều trò chơi lạ, thú vị. Ngày nghỉ ở quê vì thế như trôi nhanh hơn. - Luyện tập nói câu thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú. 2. Năng lực - Năng lực chung: Biết cùng các bạn thảo luận nhóm; hợp tác tìm hiểu bài. - Năng lực riêng: • Biết thêm một bài thơ lục bát. • Cảm nhận được những từ ngữ, hình ảnh làng quê rất đẹp và thú vị. • Cảm nhận được tình yêu quê hương của bạn nhỏ. 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đối với giáo viên - Máy tính, máy chiếu để chiếu. - Giáo án. 2. Đối với học sinh - SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng bước làm quen bài học. b. Cách thức tiến hành: - GV chỉ tranh minh họa và giới thiệu bài - HS lắng nghe, tiếp thu. học II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Đọc thành tiếng a. Mục tiêu: HS đọc bài Về quê ngắt nghỉ hơi đúng. giọng đọc tha thiết, tình cảm. Đọc đúng các từ ngữ. - HS lắng nge, đọc thầm theo. b. Cách tiến hành : - GV đọc mẫu bài đọc: - HS đọc phần chú giải từ ngữ: + Phát âm đúng các từ ngữ. + Tít tắp: rất xa, rất dài, thoải mái. + Ngắt nhịp thơ đúng, giọng đọc tha thiết, tình cảm. - GV yêu cầu HS đọc mục chú + Thênh thang: rất rộng rãi, thoải giải từ ngữ khó: tít tắp, thênh thang, lồng mái. lộng. + Lồng lộng: gió thổi - GV tổ chức cho HS luyện đọc trước lớp. - HS đọc bài. HS đọc tiếp nối 2 đoạn thơ. + HS1 (Đoạn 1): từ đầu đến “bơi thuyền” - HS luyện phát âm. + HS2 (Đoạn 2): đoạn còn lại. - GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho HS, - HS luyện đọc. hướng dẫn các em đọc đúng các từ ngữ HS địa phương dễ phát âm sai: thênh thang, giếng làng, lồng lộng, thảnh thơi, chiêm - HS thi đọc. chiếp, tí teo, trôi vèo. - GV yêu cầu từng cặp HS luyện đọc tiếp nối 2 đoạn trong bài đọc. - HS đọc bài; các HS khác lắng nghe, đọc thầm theo. - GV yêu cầu HS thi đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp (cá nhân, bàn, tổ). - GV mời 1HS khá, giỏi đọc lại toàn bài. Hoạt động 2: Đọc hiểu a. Mục tiêu: HS trả lời các câu hỏi phần
- Đọc hiểu trong SGK trang 107. b.Cách tiến hành: - HS thảo luận theo nhóm đôi. - GV mời 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 câu hỏi: - HS trình bày: - GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, trả lời câu hỏi. - HS đọc yêu cầu câu hỏi. - GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả. - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Bài thơ muốn nói điều gì? Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: HS trả lời các câu hỏi trong phần Luyện tập SGK trang 107. b.Cách tiến hành: - GV mời 2 HS đọc nối tiếp 2 câu hỏi: - HS làm bài vào vở, làm vào + HS1 (Câu 1): Xếp các từ ngữ dưới đây phiếu. vào nhóm thích hợp: - HS trình bày: + HS2 (Câu 2): Nói 1-2 câu thể hiện ngạc nhiên hoặc thích thú trong các tình huống sau: a. Ông cho em cùng đi thả diều. b. Ông cho em cùng đi câu. - GV yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập. GV phát phiếu khổ A3 cho 1 HS làm bài vào phiếu. - GV mời đại diện một số HS trình bày kết quả. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................
- TOÁN Bài 84: PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - HS thực hiện được phép cộng( cónhớ) trong phạm vi 1000 + Đặt tính theo cột dọc + Từ phải qua trái cộng hai số đơn vị, hai số chục, hai số trăm với hai tình huống:nhớ 1 từ cột đơn vị sang cột chục hoặc nhớ 1 từ cột chục sang cột trăm. - Giải quyết được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng trong phạm vi đã học. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: a. Năn glực:Thông qua thực hiện tính và tìm kết quả của phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000, HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luân toán học, năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. b. Phẩm chất:Phát triển phẩm chất chăm chỉ,Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán, hăng hái có trách nhiệm trong các hoạt động nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, 2. Học sinh: SGK, vở, đồ dùng học tập, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động - GV kết hợp với - Mục tiêu: Tạo tâm thể quảntròđiềuhànhtròchơi:Đố bạn: Quảntròlêntổchứcchoc tích cực, hứng thú học tập cho HS và kết nối +ND chơi quảntrò nêu ra phép tính ảlớpcùngchơi. với bài học mới. để học sinh nêu kết quả tương ứng: 424 + 113 806 + 73 - HS nhậnxét 203 + 621 104 + 63 - Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên (Đúnghoặcsai). dương học sinh tích cực. - Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng: 2.Khám phá GV chohọcsinhquansáttranh. - HS quansáttranh Mục tiêu: Thực hiện + Bức tranh vẽ gì? -TL
- được phép cộng có nhớ + Y/c HS thảoluậnnhómđôi nói với - HS thảoluậnnhóm trong phạm vi 1000 bạn về vấn đề liên quan đến tình -HS nêu. NX a) Giới thiệu phép cộng. huống trong bức tranh. Chẳng hạn: Một đoàn tàu có 719 hành khách, một máy bay có 234 hành khách. Vậy cả đoàn tàu và máy bay có tất cả bao nhiêu hành khách? -GV nêulạibàitoán: Một đoàn tàu có 719 hành khách, một máy bay -Lắng nghe có 234 hành khách. Vậy cả đoàn tàu và máy bay có tất cả bao nhiêu hành khách? - Bàitoánchobiếtgì ? - Một đoàn tàu có 719 hành khách, một máy - Bàitoánhỏigì ? bay có 234 hành khách - Cả đoàn tàu và máy bay có tất cả bao nhiêu - Muốnbiếtđoàntàuvàmáy bay hành khách? cótấtcả bao - Ta thựchiệnphépcộng nhiêuhànhkháchemhãynêuphéptính 719 + 234 ? - HS thảo luận cách - Nêuyêucầu: đặt tínhvà tính. Dựavàocáchđặttínhcộngcácsốcó 2 chữsố, hãysuynghĩvàtìmcáchđặttínhcộng - Đại diện 2 nhóm 719, 234. lênbảnglớpđặttính. - Nếu HS đặttínhđúng, GV cho HS Cảlớplàmbài ra b) Đặt tính và thực hiện nêulạicáchtínhcủamình, giấynháp sauđóchomộtsốemkhácnhắclại. Nếu HS đặttínhchưađúng, GV - Theo dõi GV hướng nêucáchđặttínhcho HS dẫn và đặt tính theo. cảlớpcùngtheodõi. - HS nêu TrămChục đơn vị - Yêu cầu học sinh nêu lại cách tính. * Đặttính. - Viếtsốthứnhất (719), sauđóxuốngdòngviếttiếpsốthứhai (234) saochochữsốhàngtrămthẳngcộtvớic hữsốhàngtrăm, chữsốhàngchụcthẳngcộtvớichữsốh àngchục, chữhàngđơnvịthẳngcộtvớichữsốhà
- ngđơnvị. Viếtdấucộngvàogiữa 2 dòngkẻ, kẻvạchngangdưới 2 số. (vừanêucáchđặttính, vừaviếtphéptính). - Quan sát - Hướng dẫn học sinh cách đặt tính: 719 + 234 953 “Viết số 719 ở dòng trên, viết số 2 ở dòng dưới sao cho số 2 thẳng cột - HS nêu với số 7 ở hàng trăm,viết 3 thẳng 9 cộng 4 bằng 13 viết với số 1, viết số 4 ở hàng dưới 3 nhớ 1 thẳng với số 9 viết dấu + ở giữa 1 cộng 3 bằng 4, thêm hai số về phía bên trái, viết dấu 1 bằng 5, viết 5 gạch ngang thay cho dấu =” 7 cộng 2 bằng 9, viết - YCHS nêu cách tính 9 Vậy: 719 + 234 = 953. -HS nhắc lại -HS TL: 953 hành khách. - Yêu cầu học sinh nhắc lại cách -HS nêu đặt tính. Sau đó thực hiện phép tính H: Vậy cả đoàn tàu và máy bay có tất cả bao nhiêu hành khách? -HS làmbảng con - Muốnthựchiệntínhphépcộngcácsốc óbachữsốvớinhau ta làmnhưthếnào? - GV nêuphéptính: 567+ 316 = ? - Y/C HS làmbảng con - GV chữa, nhậnxét 3.Thực hành, luyệntập Bài 1 (trang 68) -Yêucầu HS đọcthầmyc. - HS đọcthầm Mụctiêu:HS - Bài 1 yêucầugì? - HS nêu( Tính) biếtcáchthựchiệntínhphé - Y/c HS làmbàivào SGK - HS làmcánhân pcộngcónhớcácsốtrongp - Y/C 2 HS lênbảnglàm -2 HS làmbảnglớp. hạm vi 1000 - GV chữabài, NX -Trìnhbàycáchlàm -Y/CHS đổi sách kiểm trachéo -HS đốichiếu, nhậnxét - Nêucáchthựchiệnphépcộngcácsốcó
- 3 chữsố - HS nêu. Nhậnxét Chốt: Cáchthựchiệnphéptính. Bài 2 (trang 68) -Bàitậpyêucầuchúng ta làmgì? - HS TL: Mụctiêu:HS - Y/C HS nêulạicáchđặttính, Bàitậpyêucầuchúng ta biếtcáchđặttínhvàthựchiệ thựchiệntínhphépcộngcónhớcácsốc đặttínhvàtính. ntínhphépcộngcónhớcács óbachữsố. - HS nêu, ốtrongphạm vi 1000 - Y/C HS làmvở. cảlớptheodõivànhậnxét - GV chữa, chiếubàilàm HS. . -Nhậnxét - HS làmbàicánhân. - HS trìnhbàycáchlàm. Chốt: Nhậnxét Cáchđặttínhvàthựchiệnphéptính - Đổichéovởkiểmtravàsử achobạn. 3. Vậndụng - GV chiếu bài toán - HS quan sát Bàitập: Xe - Con hãy nói cho bạn cùng bàn của - HS đọc đề bài thứnhấtchởđược 346kg mình nghe xem: thóc, - Bài toán cho biết gì? - HS thực hiện y/cầu xethứhaichởđượcnhiềuhơ - Bài toán hỏi gì? nxethứnhất 225kg thóc. - GV: Các con hãy suy nghĩ, xác - HS suy nghĩ làm vở Hỏicảhaixechởđược bao định phép tính phù hợp và giải bài nhiêu kg thóc? toán vào trong vở của mình. GV y/c Mụctiêu:Vận dụng HS làm vở. đượckiếnthứckĩnăngvềph - GV chiếu bài làm của HS1 - HS quan sát épcộngđãhọcvàogiải bài - Y/c HS đọc bài làm của mình. - HS đọc toán thực tế liên quan - Gọi HSNX - HSNX đến phép cộng có nhớ. - GV chiếu bài HS 2 - HS quan sát - Y/c HS đọc bài làm - HS đọc - Gọi HSNX - HSNX - Bạn nào có đáp án giống bạn? Giơ - HS giơ tay nếu đúng. tay cô xem. -2 bạn ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm - HS đổi vở. tra bạn giúp cô. - Có bạn nào làm sai không? - HS sửa nếu sai. Chốt: Cáchgiảitoáncólờivăn. 4. Củngcố - dặndò Hỏi: Qua cácbàitập, chúng ta -HS nêu ý kiến Mụctiêu:Ghi nhớ, khắc biếtthêmđượckiếnthứcgì? sâu nội dung bài GV nhấnmạnhkiếnthứctiếthọc GV đánhgiá, độngviên, khíchlệ HS. -HS lắngnghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
- ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 19: CÁC MÙA TRONG NĂM (tiết 4 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Mức độ, yêu cầu cần đạt - Nêu được tên của các mùa trong hai vùng địa lí khác nhau. - Nêu được một số đặc điểm của các mùa trong năm. 2. Năng lực - Năng lực chung: ● Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. ● Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. - Năng lực riêng: ● Nêu được tên của các mùa trong hai vùng địa lí khác nhau. ● Nêu được một số đặc điểm của các mùa trong năm. 3. Phẩm chất - Thực hiện được việc lựa chọn trang phục phù hợp theo mùa. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC a. Đối với giáo viên - Giáo án. - Các hình trong SGK. - Video clip bài hát về mùa.
- - Một số hình ảnh về cảnh vật và các hoạt động thích ứng của con người với các mùa khác nhau. b. Đối với học sinh - SGK. - Vở bài tập Tự nhiên và xã hội 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT 4 I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học. b. Cách thức tiến hành: - GV giới trực tiếp vào bài Các mùa trong năm (Tiết 4). II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 5: Lựa chọn trang phục phù hợp theo mùa a. Mục tiêu: Lựa chọn được trang phục phù hợp theo mùa. b. Cách tiến hành: - GV giao nhiệm vụ: Hãy chọn trang phục trong - HS nhận Phiếu học tập, quan sát các hình trang 114 SGK phù họp với các mùa tranh. khác nhau. - GV phát Phiếu học tập cho mỗi nhóm:
- Bước 1: Làm việc nhóm 4 - GV hướng dẫn: + Nhóm cử một bạn ghi chép, các bạn khác sau khi trao đổi, đọc cho bạn ghi số hình vào ô trổng tương ứng. + Một hình có thể xếp vào nhiều mùa. Bước 2: Làm việc cả lớp - GV mời đại diện một số nhóm trinh bày Phiếu - HS lắng nghe, thảo luận theo nhóm. học tập trước lớp. - HS khác nhận xét, bổ sung, sửa chữa nếu sai. Hoạt động 6: Nhận xét việc lựa chọn trang phục phù họp theo mùa của em. Vì sao phải lựa trang phục theo mùa? a. Mục tiêu: - HS trả lời. - Nhận xét được việc lựa chọn trang phục của bàn thân đã phù hợp với mùa chưa? Có gì phải điều chỉnh không? - Trả lời được câu hỏi: “Vì sao phải lựa chọn trang phục theo mùa?”. Bước 1: Làm việc cả lớp - GV gọi HS lên bảng nhận xét việc mình đã lựa chọn trang phục phù hợp theo mùa chưa. - GV dẫn giải: Đa phần những HS lựa chọn trang phục chưa phù hợp là do: + Không nghe dự báo thời tiêt, nhất là những ngày giao mùa. Cách khắc phục: Nghe bản dự
- báo thời tiêt trên ti vi hoặc trên đài phát thanh. - HS trả lời: + Ngủ dậy muộn nên không có thời gian lựa + Mùa hè năng nóng nhưng mình hay chọn trang phục phù hợp. Cách khắc phục: quên mang mũ. Chuẩn bị trang phục từ tối hôm trước. + Mình không thích đội mũ len hay quàng khăn vào mùa đông. Bước 2: Làm việc cả lớp + Mình thường xuyên dậy muộn nên không có nhiều thời gian lựa chọn - GV yêu cầu HS đọc mục “Em có biết?” trang 115 SGK và lời nhắn nhủ của con ong để trả lời trang phục. Vì vậy có hôm không mặc đủ ấm nên bị ho. câu hỏi vì sao cần lựa chọn trang phục phù hợp theo mùa. - HS khác nhận xét: Bạn đã lựa chọn trang phục phù hợp theo mùa chưa; - GV cho HS liên hệ bản thân xem đã bao giờ em bị ốm do lựa chọn trang phục không phù có cần phải thay đổi thói quen nào không? hợp chưa. Hoạt động 7: Xử lí tình huống: Giúp bạn An - HS đọc bài. lựa chọn trang phục phù họp để đi chơi Hà Nội vào dịp tết Nguyên Đán a. Mục tiêu: HS liên hệ được tết Nguyên Đán là - HS liên hệ bản thân. vào dịp tháng mấy và vào mùa nào ở Hà Nội. Từ đó giúp bạn An lựa chọn được trang phục phù hợp. Bước 1: Làm việc cả lớp - GV đặt câu hỏi cho HS: + Tế Nguyên đán vào tháng nào? Mùa nào ở Hà Nội? + Bạn An nên chuẩn bị những trang phục nào? - GV yêu cầu HS phát biểu, các bạn khác nhận
- xét. - HS trả lời: + Tết Nguyên đán vào khoảng từ cuối tháng 1 đến tháng 2 dưong lịch, vào Bước 2: Đóng vai xử lí tình huống mùa xuân. - GV hướng dẫn HS: Từng cặp HS: Một bạn đóng vai bạn An hỏi “Mình nên mang những + Bạn An nên chuẩn bị khăn, mũ, áo trang phục nào nhỉ?”, một bạn trả lời: “Bạn nên len, áo khoác dày, tất len, giầy, quần mang........vì ở Hà Nội, tết Nguyên đán mới dài, ô. chuyển từ mùa đông sang mùa xuân nên trời - HS lắng nghe, thực hiện. còn lạnh lắm và có thể sẽ có mưa phùn”. - GV mời đại diện 1 số cặp đóng vai trước lớp. - HS đóng vai trước lớp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2022 TOÁN Bài 84: PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cốvà hoàn thiện kỹ năng đặt tính rồi tính phép cộng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000. - Áp dụng phép cộng có nhớ vào bài toán có lời văn. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: a. Năng lực:Thông qua thực hiện tính và tìm kết quả của phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000, HS có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luân toán học, năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học.
- b. Phẩm chất:Phát triển phẩm chấtchăm chỉ,Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán, hăng hái có trách nhiệm trong các hoạt động nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáoviên: Máytính, máychiếu, 2. Họcsinh: SGK, vở, đồdùnghọctập, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Nội dung vàmụctiêu Hoạtđộngcủagiáoviên Hoạtđộngcủahọcsinh 1.Khởi động - GV kết hợp với - Mụctiêu: Tạotâmthểtíchcực, quảntròđiềuhànhtròchơi:Đố Quảntròlêntổchứcchocảlớp hứngthúhọctậpcho HS bạn: vàkếtnốivớibàihọcmới. cùngchơi. +ND chơi quảntrò nêu ra phép - HS nhậnxét tính để học sinh nêu kết quả (Đúnghoặcsai). tương ứng: 424 + 215 706 + 72 263 + 620 124 + 53 - Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên dương học sinh tích cực. - Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng. 2.Thực hành, luyệntập - GV nêuyêucầucủabài. -Lắngnghe Bài 3 (trang 69) - Bàitậpyêucầucácemlàmgì ? - HS nhắc lại yêu cầu của Mụctiêu:Củngcốcáchthựchiện - YC 1 HS bài. tínhphépcộngcónhớcácsốtron nêucáchđặttínhvàtính. - HS quan sát gphạm vi 1000 - GV yêu cầu HS quan sát mẫu - 1 HS thực hiện nêu cách tính phép tính. 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, 367 nhớ 1 + 25 6 cộng 2 bằng 8, thêm 1 392 bằng 9, viết 9 Nhận xét Hạ 3 viết 3 - Yêu cầu HS làm vào bảng con - Yêu cầu 2 em lên bảng chia sẻ -Trìnhbàycáchlàm kết quả. - Yêu cầu học sinh nhận xét bài -HS đốichiếu, nhậnxét trên bảng. - Nhận xét bài làm học sinh. - HS nhậnxét Chốt: Cáchthựchiệntính. Lưu ý khicộngsốcó 3 chữsốvớisốcó 2 chữsố.
- Bài 4 (trang 69) Mụctiêu:HS -Yêucầu HS đọcthầmyc. - HS đọcthầm biếtcáchthựchiệntínhphépcộn - Bài 4 yêucầugì? - HS nêu (Tínhtheomẫu) gcónhớcácsốtrongphạm vi - YCHS đọcmẫu. - Quan sát 1000 - - HS làmcánhân Hướngdẫnhọcsinhtínhtheomẫu. -2 HS làmbảnglớp. - Y/c HS làmbàivàovở -Trìnhbàycáchlàm - Y/C 2 HS lênbảnglàm -HS đốichiếu, nhậnxét - GV chữabài, NX -Y/C HS đổi chéovởkiểm tra - HS nêu. Nhậnxét bàibạn - Nêucáchthựchiệntínhphépcộngc ácsốcó 3 chữsốvớisốcó 1 chữsố Chốt: Cáchđặttínhvàthựchiệntính. Lưu ý khicộngsốcó 3 chữsốvớisốcó 1 chữsố. Bài 5 (trang 69) -Bàitậpyêucầuchúng ta làmgì? - HS TL: Mụctiêu:HS - Y/C HS nêulạicáchđặttính, Bàitậpyêucầuchúng ta biếtcáchđặttínhvàthựchiệntính thựchiệntínhphépcộngcónhớcác đặttínhvàtính. phépcộngcónhớcácsốtrongph sốcóbachữsố. - HS nêu, ạm vi 1000 - Y/C HS làmvở. cảlớptheodõivànhậnxét. - GV chữa, chiếubàilàm HS. - HS làmbàicánhân. - HS trìnhbàycáchlàm. -Nhậnxét Nhậnxét Chốt: Cách đặt tính và thực - hiện tính phép cộng số có 3 Đổichéovởkiểmtravàsửach chữ số cộng với số có 2 chữ số obạn. và số có 3 chữ số cộng với số có 1 chữ số. 3. Vậndụng - GV chiếu bài 6. - HS quan sát Bài 6 (trang 69) - Cô mời một bạn đọc to cho cô - HS đọc đề bài Mụctiêu:HSvậndụng KT, KN đề bài. đểgiảibàitoáncólờivăn. - Con hãy nói cho bạn cùng bàn - HS thực hiện y/cầu của mình nghe xem - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - GV: Các con hãy suy nghĩ, - HS suy nghĩ làm vở xác định phép tính phù hợp và giải bài toán vào trong vở của mình. GV y/c HS làm vở. - GV chiếu bài làm của HS1 - HS quan sát
- - Y/c HS đọc bài làm của mình. - HS đọc - Gọi HSNX - HSNX - GV chiếu bài HS 2 - HS quan sát - Y/c HS đọc bài làm - HS đọc - Gọi HSNX - HSNX - Bạn nào có đáp án giống bạn? - HS giơ tay nếu đúng. Giơ tay cô xem. -2 bạn ngồi cạnh nhau đổi vở - HS đổi vở. kiểm tra bạn giúp cô. - Có bạn nào làm sai không? - HS sửa nếu sai. Chốt: Cáchgiảitoáncólờivăn. 4. Củngcố - dặndò -GV hỏi HS: Hôm nay, các em -HS nêu ý kiến Mụctiêu:Ghi nhớ, khắc sâu biết thêm được điều gì? nội dung bài - Khi đặt tính và tính em nhắn -HS lắngnghe bạn cần lưu ý những gì? GV đánhgiá, độngviên, khíchlệ HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. TIẾNG VIỆT BÀI VIẾT 1: CHÍNH TẢ - TẬP VIẾT (2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Mức độ, yêu cầu cần đạt - Nghe – viết bài thơ Quê ngoại. Qua bài viết, củng cố cách trình bày một bài thơ 5 chữ. - Làm đúng bài tập lựa chọn: Điền chữ s, x; điền vần in, inh. Tìm tiếng có s, x hoặc có vần in, inh. - Biết viết chữ N (kiểu 2) cỡ vừa và nhỏ. Biết viết câu ứng dụng Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, biết nối nét chữ. 2. Năng lực - Năng lực chung: Biết cùng các bạn thảo luận nhóm; hợp tác tìm hiểu bài. - Năng lực riêng: Có ý thức thẩm mĩ khi trình bày văn bản.

