Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 22
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 22", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_345_tuan_22.docx
Nội dung text: Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 22
- KHỐI LỚP 3: CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN CHỦ ĐỀ C2: LÀM QUEN VỚI THƯ MỤC, LƯU TRỮ THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH BÀI 1: SẮP XẾP PHÂN LOẠI CÁC TỆP DỮ LIỆU TRONG MÁY TÍNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết được tệp, thư mục và ổ đĩa. - Biết được thư mục con hoặc tệp được chứa trong thư mục nào. 2. Phầm chất, năng lực a. Phẩm chất: - Nhân ái: Tôn trọng người lớn tuổi; giúp đỡ người già, người ốm yếu, người khuyết tật; nhường nhịn và giúp đỡ em nhỏ. - Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường vào đời sống hằng ngày. - Trung thực: Không đồng tình với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. - Trách nhiệm: Có ý thức giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức khoẻ. b. Năng lực: Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức về quyền và mong muốn của bản thân; bước đầu biết cách trình bày và thực hiện một số quyền lợi và nhu cầu chính đáng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tập trung chú ý khi giao tiếp; nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt được câu hỏi. Năng lực riêng: - Học xong bài này học sinh biết được biểu tượng thư mục và cách phân loại tệp tin để sắp xếp khi lưu trữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU KTBC: Em nên sắp xếp đồ vật như thế - HS trả lời: Sắp xếp gọn gàng, sạch sẽ nào để dễ tìm kiếm? hơn và dễ tìm kiếm bằng cách phân loại theo sơ đồ hình cây. - Nhận xét – tuyên dương. - HS nhận xét. - Em đã từng xem video, hình ảnh trên - HS trả lời: Có xem trên máy tính của bố
- máy tính chưa, hãy chia sẽ về điều đó. mẹ, anh chị. Video, hình ảnh được sắp xếp trong các thư mục riêng. - Hôm nay, các em sẽ học bài “Em tập - Hs viết bài. thao tác với thư mục” 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Xem thông tin trong máy tính Kích hoạt phần mềm This PC sẽ xuất hiện màn hình làm việc của phần mềm này như Hình 1 giúp ta quan sát các tệp và thư mục trong máy tính. - Hs trả lời: Biểu tượng của tếp giúp ta - (?) Trong máy tính, thư mục giống như phân loại chúng. hộp chứa, còn các tệp văn bản, hình ảnh, âm thanh và video giống như các đổ vật. Hình 1 cho thấy trong thư mục Giải trí có những loại tệp này. Theo em, biểu tượng của các loại tệp có giúp ta nhận ra chúng không? - Nhận xét – tuyên dương. - HS đọc. - Yêu cầu đọc kết luận. Hoạt động 2: Tìm hiểu tệp, thư mục và ổ đĩa Thư mục được tạo ra ở bên trong một thư mục khác được gọi là thư mục con. Ổ đĩa được gọi là thư mục gốc, nó không là thư mục con của thư mục nào khác. - (?)Trong Hoạt động 1, thầy, cô đã tạo các thư mục con để phân loại tệp. Em hãy đoán xem từng thư mục con Ảnh, Nhạc, - Trả lời: tệp ảnh, tệp nhạc, tệp video. Video trong Hình 2 chứa các loại tệp nào. - Nhận xét – tuyên dương. - Trả lời: màu vàng, có hình cuốn sách. - Dấu hiệu nhân biết thư mục là gì? - Nhận xét – tuyên dương. 3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH - Em hãy cho biết biểu tượng nào sau đây - HS thảo luận trả lời. biểu thị tệp, thư mục và ổ đĩa? - Hs: số 2 - GV nhận xét – tuyên dương. 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM - Các tệp trong thư mục Giải trí ở Hoạt - HS trả lời: chưa.
- động 1 đã được sắp xếp phân loại để dể tìm chưa? GV nhận xét – tuyên dương. - YC học sinh đọc phần em cần ghi nhớ. - Hs đọc. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY KHỐI 4: CHỦ ĐỀ 4. THIẾT KẾ BÀI TRÌNH CHIẾU NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (tiết 1, 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Ôn tập các kiến thức, kĩ năng đã học về bài trình chiếu; - Sử dụng bài trình chiếu để trình bày về chủ đề cụ thể. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Phát triển năng lực thiết kế bài trình chiếu. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập, thiết kế bài trình chiếu. * Năng lực riêng: - Qua hoạt động hình thành kiến thức học sinh vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập. Nhận diện và phân biệt được chức năng của các nút lệnh. 3. Phẩm chất Yêu thích học môn Tin học. Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Giáo án, máy tính, máy chiếu, SGK. - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: SGK, vở ghi bài III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG - Ổn định lớp. - HS báo cáo sĩ số. - Khởi động đầu giờ. Cho vận động theo bài - HS vận động theo nhạc. hát: Chicken dance. -> Ở lớp 3 em đã biết phần mềm Powerpoint là phần mềm thiết kế bài trình chiếu, để ôn tập các kiến thức đã học cô trò ta cùng nhau tìm hiểu nội dung bài học hôm nay. 2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - Yêu cầu của bài 1 là gì? - HS nêu: Nối theo mẫu - GV cho HS làm việc cá nhân, nói cho nhau - HS làm việc cá nhân, nói cho nhau nghe rồi chia nghe rồi chia sẻ trước lớp. sẻ trước lớp. - Quan sát HS làm bài tập. - Yêu cầu HS trao đổi sách rồi so sánh kết - HS trao đổi sách, nhận xét bài làm của bạn.
- quả với bạn. - HS lắng nghe. - Nhận xét. Kết quả: - GV chiếu kết quả lên máy chiếu. -> Qua hoạt động 1 cô thấy các em hoàn thành rất tốt bài tập. Giờ chúng ta cùng nhau chuyển sang hoạt động tiếp theo. * Hoạt động 2: Bài 2 - Em hãy cho biết bài 2 yêu cầu gì? - HS nêu yêu cầu: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào và - Các em hãy làm việc cá nhân hoàn thành so sánh kết quả với bạn. bài tập 2. - HS làm việc cá nhân. - Quan sát HS làm bài tập. - Yêu cầu HS trao đổi sách. - HS trao đổi sách, nói cho nhau nghe rồi chia sẻ trước lớp. + Chỉ có thể tạo được trang trình chiếu theo bạn đúng hay sai? + Bạn có thể chèn được văn bản, hình vẽ vào trang trình chiếu không? + Chỉ chèn được số trang trên trang trình chiếu đầu tiên đúng hay sai? + Theo bạn các trang trình chiếu đều có chung - Nhận xét. một màu nền đúng hay sai? - GV chiếu kết quả lên máy chiếu Kết quả: a) S b) Đ c) S d) S -> Như vậy thông qua hoạt động 2 các em đã được ôn lại những kiến thức cơ bản về phần mềm trình chiếu. Các em chuyển sang thực hiện hoạt động 3. * Hoạt động 3: Bài 3 - Hãy nêu yêu cầu của bài 3? - HS nêu: Trao đổi với bạn về cách soạn bài trình chiếu, cách chèn ảnh vào trang trình chiếu, cách lưu bài trình chiếu vào thư mục của em trên máy tính. - Cho HS thảo luận theo nhóm (nhóm 4) - HS làm việc cá nhân. - GV quan sát, hướng dẫn HS làm việc - HS thảo luận nhóm. nhóm. - GV nhận xét. - Đại diện nhóm lên chia sẻ. - HS lắng nghe, nhận xét. C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG * Hoạt động 1: Vận dụng -> Sau khi được ôn tập lại các kiến thức đã được học, các em hãy vận dụng vào thực
- hiện yêu cầu sau: + Soạn một bài trình chiếu nhỏ và thực hiện - HS thực hành theo nhóm (nhóm 2). các thao tác đã thảo luận nhóm ở trên vào bài làm của mình. + Trình bày kết quả thực hành của nhóm mình. - GV quan sát, hỗ trợ HS trong quá trình thực hành. - Các nhóm thực hiện trình bày kết quả thực hành của nhóm mình. - HS đặt câu hỏi (nếu có). - GV nhận xét, tuyên dương, trình bày kết - HS quan sát, lắng nghe. quả thực hành của một vài nhóm học sinh có bài làm tốt. * Hoạt động 2: Củng cố - Tóm tắt lại nội dung chính của bài. - GV yêu cầu HS về nhà thực hành tạo bài - HS về nhà thực hành tạo bài trình chiếu giới trình chiếu giới thiệu về gia đình em. thiệu về gia đình em. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Đàm thoại nêu vấn đề. - HS lắng nghe. Ở tiết trước chúng ta đã cùng nhau ôn tập lại các kiến thức về phần mềm trình chiếu. Tiết học ngày hôm nay cô trò ta thực hành để củng cố các kiến thức đã học. - Bài mới 2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH a. Hoạt động 1: - Bài 4 gồm có mấy yêu cầu? - HS nêu yêu cầu: + Tạo bài trình chiếu có chủ đề giới thiệu trường em, gồm 4 trang. + Bổ sung thông tin ngày tạo, người tạo, đánh số trang trình chiếu. + Chọn màu nền cho trang thứ nhất khác màu nền với các trang còn lại, nhấn phím F5 để
- kiểm tra bài trình chiếu? + Đặt tên cho bài trình chiếu là Giới thiệu trường em, rồi lưu vào thư mục Trình chiếu trên máy tính. - GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 4 trang 80 SGK. Trình bày bài trình chiếu có chủ đề “ Giới thiệu trường em”. - Cho HS quan sát một số bài mẫu. - HS quan sát, lắng nghe. + Trang 1: Tên chủ đề, hình ảnh minh họa về ngôi trường của em. VD: + Trang 2: Giới thiệu về trường: tên trường, địa chỉ, tên thầy cô hiệu trưởng, số lớp học. + Trang 3: Nêu những thành tích hoặc đặc điểm nổi bật của trường em. + Trang 4: Viết lời cảm ơn người theo dõi. - GV quan sát, hỗ trợ HS. - GV trình bày kết quả thực hành của một vài nhóm cho cả lớp xem và nhận xét. - HS thực hành nhóm (nhóm 2). - GV nhận xét bài thực hành của học sinh. - HS quan sát, nêu nhận xét.
- b. Hoạt động 2: Cô thấy các nhóm đều hoàn thành rất tốt hoạt động 1. Vậy muốn bổ sung thông tin - HS lắng nghe. ngày tạo, người tạo và đánh số trang trình chiếu các em thao tác như thế nào? - GV thao tác hướng dẫn học sinh bổ sung thông tin vào bài trình chiếu: - HS quan sát, lắng nghe. + Ngày tạo. + Người tạo. + Đánh số trang. Để chọn màu nền cho trang trình chiếu ta - HS quan sát, làm theo hướng dẫn của GV. làm như thế nào? GV hướng dẫn học sinh bổ sung màu nền vào - HS nêu ý kiến. bài trình chiếu. - Làm theo hướng dẫn của GV. - Tiến hành lưu bài theo yêu cầu. C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 1. Hoạt động 1: Ứng dụng, mở rộng - GV chia học sinh thành các nhóm nhỏ. - HS lên thuyết trình về bài trình chiếu mà em đã thực hiện. - Đại diện nhóm lên trình bày sản phẩm của - Các nhóm quan sát bài trình chiếu của bạn mình. và nhận xét. - HS quan sát, sau mỗi nhóm thuyết trình - Gv nhận xét và góp ý cho bài trình chiếu nhận xét. của học sinh. - HS lắng nghe. Các em đã hoàn thành khá tốt bài thuyết trình của mình, tuy nhiên vẫn còn một số lỗi như chọn màu nền với màu chữ không phù hợp hay trang trình chiếu còn nhiều chữ trên một trang. - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK trang 80. 2. Hoạt động 2: Củng cố - HS đọc ghi nhớ. - Tóm tắt lại nội dung chính. - Các em về nhà chuẩn bị trước bài 2: Sao chép nội dung từ phần mềm khác. - HS lắng nghe. - Nhận xét chung về tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
- KHỐI 5: KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 43: CÂU LỆNH LẶP LỒNG NHAU (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Nhận diện được cách sử dụng câu lệnh lặp lồng nhau - Biết sử dụng câu lệnh lồng nhau để vẽ các hình trang trí 2. Năng lực: - Năng lực chung: * Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập để nhận biết câu lệnh lặp lồng nhau. * Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập, khám phá kiến thức qua các hoạt động học. - Năng lực riêng: * Qua hoạt động khám phá hình thành kiến thức về sử dụng máy tính, HS vận dụng kiến thức vào bài tập. Nhận diện và phân biệt câu lệnh lặp, câu lệnh lặp lồng nhau. 3. Phẩm chất * Yêu thích học môn Tin học. Tích cực trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học tập. Ham tìm hiểu về lợi ích của câu lệnh lặp lồng nhau. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG * Ổn định lớp. - HS báo cáo sĩ số * Khởi động đầu giờ - HS thực hiện theo yêu cầu trên màn chiếu - Hãy làm hình chữ nhật có độ dài 100 bước, độ - Cả lớp thực hành trên máy rộng 50 bước bằng câu lệnh lặp? + Repeat 2[fd 100 rt 90 fd 50 rt 90] + Chọn 1, 2 máy để chiếu lên + Repeat 2[rt 90 fd 100 rt 90 fd 50] + HS nhận xét + GV gọi học sinh nhận xét +Gv nhận xét và tuyên dương 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC A. Hoạt động cơ bản - Y/c học sinh đọc, xác định yêu cầu. - Học sinh đọc to trước lớp 1. Đánh dấu x vào đặt cuối câu trả lời đúng. - HS làm việc CN, nói cho nhau nghe, chia sẻ - GV cho HS làm việc CN, nói cho nhau nghe, trước lớp sau đó thực hành trên máy. chia sẻ trước lớp Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi Nhận xét, kết luận: Đáp án đúng câu b. nhận được các lệnh sau: Lệnh 1: REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] - Nhận xét, kết luận: Đáp án đúng câu c. RT 72 a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh. 2. Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả các câu b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay x x
- lệnh ở hoạt động 1 một gốc 360/5 độ. - GV cho HS thực hành dùng máy kiểm tra lại kết quả các câu lệnh ở hoạt động 1. Lệnh 2: REPEAT 5[REPEAT 6[FD 50 - GV nhận xét, chốt RT 60 WAIT 30] RT 72] a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh. b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một gốc 72 độ. c) Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay 1 gốc 72 độ. 3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH B. Hoạt động thực hành B1. Viết lệnh điều khiển Rùa thực hiện: Lặp lại 4 lần, trong mỗi lần vẽ một hình - Học sinh đọc yêu cầu vuông cạnh dài 50 bước, vẽ xong quay - Học sinh thực hành theo nhóm - Trình bày 1 vài sản phẩm học sinh một góc 90 độ. trước lớp. - Y/c học sinh đọc, xác định yêu cầu. - Nhận xét - Y/c hs hoạt động nhóm đôi để thực hành, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh. - Trình bày 1 vài sản phẩm học sinh REPEAT 4[REPEAT 4[FD 50 RT 90] trước lớp. RT 90] - Nhận xét, kết luận. B2. Viết lệnh điều khiển Rùa vẽ hình sau: - Học sinh đọc yêu câu - Hoạt động nhóm đôi - Y/c học sinh đọc, xác định yêu cầu. REPEAT 6[REPEAT 4[FD 50 RT 90] - Y/c hs hoạt động nhóm đôi để thực RT 60] hành, giáo viên quan sát, giúp đỡ học - Nhận xét sinh. - Trình chiếu 1 vài sản phẩm học sinh trước lớp. - Nhận xét, kết luận. REPEAT 6[REPEAT 4[FD 50 RT 90]
- RT 60] 4. VẬN DỤNG TRẢI NGHIỆM C. Hoạt động ứng dụng, mở rộng C1. Cho Rùa thực hiện các câu lệnh sau và quan sát kết quả trên màn hình. - Học sinh đọc yêu cầu - Y/c học sinh đọc, xác định yêu cầu. - Học sinh thực hành theo nhóm đôi - Y/c hs hoạt động nhóm đôi để thực hành, giáo viên quan sát, giúp đỡ học Học sinh thực hành được kết quả sinh. a) FD 10 BK 10 RT 60 a. b. b) REPEAT 6[FD 10 BK 10 RT 60] c) FD 50 REPEAT 6[FD 10 BK 10 RT 60 c. d) REPEAT 6[FD 50 REPEAT 6[FD 10 BK 10 RT 60] BK 50 RT 60] - Các nhóm báo cáo kết quả - Trình chiếu 1 vài sản phẩm học sinh d. trước lớp. - Nhận xét, kết luận. * Củng cố và hướng dẫn bài học ở nhà Học sinh nhắc lại - Y/c học nhắc lại câu lệnh lặp lồng nhau. Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý sgk/88 - Nhận xét, đánh giá. - Bình chọn học sinh->Tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... CÂU LỆNH LẶP LỒNG NHAU (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Biết được cách sử dụng câu lệnh lặp lồng nhau - Biết sử dụng câu lệnh lồng nhau để vẽ các hình trang trí - So sánh được câu lệnh lặp và câu lệnh lặp lồng nhau
- - Thực hiện được câu lệnh lặp lồng nhau 2. Năng lực: - Năng lực chung: * Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập để nhận biết câu lệnh lặp lồng nhau. * Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập, khám phá kiến thức qua các hoạt động học. - Năng lực riêng: * Qua hoạt động khám phá hình thành kiến thức về sử dụng máy tính, HS vận dụng kiến thức vào bài tập. Nhận diện và phân biệt câu lệnh lặp, câu lệnh lặp lồng nhau. 3. Phẩm chất * Yêu thích học môn Tin học. Tích cực trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học tập. Ham tìm hiểu về lợi ích của câu lệnh lặp lồng nhau. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG - Ổn định lớp - HS báo cáo sĩ số - Khởi động đầu giờ - Thực hiện theo yêu cầu màn chiếu + Em viết hãy viết lệnh điều khiển Rùa vẽ hình sau: bằng câu lệnh lồng nhau + HS đọc xác định yêu cầu Yêu cầu cả lớp hoạt nhóm đôi - REPEAT 5[REPEAT 6[FD 50 RT 60] GV gọi 1, 2 hs lên viết trên bảng RT 72] GV gọi hs nhận xét bài HS nhận xét bài trên bảng Gv nhận xét và tuyên dương 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC A. Hoạt động cơ bản - Có dạng : Repeat n[ ] - Câu lệnh lặp có dạng như thế nào? - Nếu sử dụng câu lệnh lồng nhau thì được - Vậy nếu sử dụng câu lệnh lồng nhau thì ta nhiều hình giống nhau. được cái gì? - Viết lệnh điều khiển Rùa vẽ hình bên biết mỗi bước đi của Rùa là 100 - HS hoạt động nhóm đôi rồi chia sẻ: Viết lệnh điều khiển Rùa thực hiện: Kết quả: Repeat 5[repeat 3[fd 100 rt 120]rt 72
- - HS làm việc CN, nói cho nhau nghe, chia sẻ trước lớp sau đó thực hành trên máy. Đánh dấu X vào đặt cuối câu trả lời đúng. Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được câu lệnh sau: - GV cho HS hoạt động nhóm đôi rồi chia sẻ REPEAT 8[REPEAT 6 [ FD 50 RT 60 A.3: Đánh dấu X vào đặt cuối câu trả lời WAIT 30] RT 45] đúng. a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh - GV cho HS làm việc CN, nói cho nhau nghe, b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một chia sẻ trước lớp góc 360/8 độ c) Lặp lại 8 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 45 độ. x Nhận xét, kết luận: Đáp án đúng câu c. x - HS làm việc cá nhân đôi 4. Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả câu lệnh ở hoạt động 3 - GV cho HS thực hành dùng máy kiểm tra lại kết quả các câu lệnh ở hoạt động hoạt động 3. - 2 nhóm chia sẻ bài làm của mình Các nhóm khác nhận xét, chia sẻ - GV nhận xét. - HS nghe và ghi nhớ - HS làm việc cá nhân đôi rồi chia sẻ kết quả 3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH B. Hoạt động thực hành B.3. Thực hiện các yêu cầu sau: a) Cho rùa thực hiện các lệnh sau và quan sát kết quả trên màn hình. REPEAT 90[FD 2 RT 2] - HS đọc, xác định y/c. - Thảo luận nhóm làm BT. REPEAT 4[REPEAT 90[FD 2 RT 2] RT 90] b) Thêm lệnh WAIT 10 vào vị trí thích hợp trong các câu lệnh trên rồi cho rùa - Báo cáo kết quả làm bài. thực hiện và quan sát kết quả trên màn - Nhận xét. hình. - Lắng nghe. c) Điền góc thích hợp vào chỗ chấm trong các câu lệnh sau để Rùa vẽ được hình bên.
- - HS đọc, xác định y/c. Câu lệnh: REPEAT 3[REPEAT 90[FD - Thảo luận nhóm làm BT. - Báo cáo kết quả làm bài. 2 RT 2] RT ] REPEAT 3[REPEAT 90[FD 2 RT 2] - Y/c học sinh đọc, xác định yêu cầu. RT 60] - Y/c hs hoạt động nhóm đôi để thực hành, giáo viên quan sát, giúp đỡ học - HS nhận xét sinh. - Trình chiếu 1 vài sản phẩm học sinh trước lớp. - Nhận xét, kết luận. REPEAT 3[REPEAT 90[FD 2 RT 2] RT 60] - Gv tuyên dương nhóm làm tốt 4. VẬN DỤNG TRẢI NGHIỆM C. Hoạt động ứng dụng, mở rộng Dựa vào phần C1 chúng ta làm ở tiết trước. - Hs thực hiện theo nhóm và báo cáo kết quả - GV yêu cầu HS làm việc nhóm đôi thực hiện các yêu cầu của bài C.3. Viết câu lệnh điều khiển rùa vẽ các hình sau: - Bông tuyết 8 cánh - Đại diện nhóm lên viết repeat 8[fd 50 repeat 6[fd 10 bk 10 rt 60]bk 50 rt 45] - HS nhận xét - Hs làm vào máy tính GV gọi đại 2 nhóm lên viết lại lệnh trên bảng GV gọi nhóm khác nhận xét Gv nhận xét, yêu cầu Còn lại hs dưới lớp làm vào máy - Bông tuyết 12 cánh - Đại diện nhóm lên viết repeat 12[fd 50 repeat 6[fd 10 bk 10 rt 60]bk 50 rt 30] - HS nhận xét - Hs làm vào máy tính
- - HS đọc ghi nhớ - HS về nhà thực hành vẽ hình trang trí bằng cách dùng các câu lệnh lặp theo ý tưởng của cá GV gọi đại 2 nhóm lên viết lại lệnh trên nhân. bảng GV gọi nhóm khác nhận xét Gv nhận xét, yêu cầu Còn lại hs dưới lớp làm vào máy - Tóm tắt lại nội dung chính của bài học. Yêu cầu 2 HS đọc phần em cần ghi nhớ SGK/89 Nhận xét giờ học * Hướng dẫn học bài ở nhà GV cho HS về vẽ hình trang trí bằng cách dùng các câu lệnh lặp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

