Giáo án Mĩ thuật Lớp 1+2+3 - Tuần 16

docx 11 trang cận bạch 03/04/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mĩ thuật Lớp 1+2+3 - Tuần 16", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mi_thuat_lop_123_tuan_16.docx

Nội dung text: Giáo án Mĩ thuật Lớp 1+2+3 - Tuần 16

  1. TUẦN 16 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN MĨ THUẬT LỚP 1 CHỦ ĐỀ 4: SÁNG TẠO VỚI CHẤM, NÉT, MÀU SẮC Bài 8: THIÊN NHIÊN QUANH EM Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 16 (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Vẽ được bức tranh về thiên nhiên bằng các nét, màu sắc theo ý thích. - Biết trưng bày, giới thiệu, chia sẻ cảm nhận về hình ảnh chính trong bức tranh của mình, của bạn và tranh của họa sĩ được giới thiệu trong bài học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; hình ảnh minh họa nội dung bài học. Máy tính, máy chiếu hoặc ti vi (nếu có). 2. Học sinh: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; màu vẽ, bút chì, tẩy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động Ổn định lớp và giới thiệu nội dung tiết học - Suy nghĩ, chia sẻ. - Gợi mở HS giới thiệu nội dung tiết 1 của bài - Lắng nghe, nhận xét, có thể bổ học. sung. - Giới thiệu nội dung tiết học. 2:Thực hành, sáng tạo sản phẩm - Tổ chức HS thực hành tiếp tục hoàn thiện sản - Vị trí ngồi thực hành theo cơ cấu phẩm bức tranh về thiên nhiên của bản thân. nhóm: 6 HS - Số HS trong mỗi nhóm (6 HS) - Tạo sản phẩm cá nhân.
  2. - Quan sát HS thực hành, nắm bắt thông tin HS - Tập đặt câu hỏi cho bạn và trả lời tham gia trao đổi hoặc thu nhận thông tin trong câu hỏi của bạn trong nhóm. Nội thực hành thông qua: quan sát, trao đổi, nêu vấn dung câu hỏi liên quan tới tên bức đề, đặt câu hỏi,...về nội dung, chất liệu, đường tranh, các hình vẽ trong bức tranh, nét, màu sắc,...ở một số bức tranh hoặc một bức hình vẽ nào vẽ bằng nét thẳng, tranh cụ thể; cũng như khuyến khích HS nêu câu hình vẽ nào vẽ bằng nét cong, màu hỏi, bày tỏ cảm xúc trong thực hành. sắc nào có trong bức tranh, - Dựa trên ý tưởng và khả năng thể hiện của HS, gợi mở HS bổ sung, điều chỉnh hoạt động phù hợp với sở thích của HS theo nội dung bài học. 3: Cảm nhận, chia sẻ - Tổ chức HS trưng bày sản phẩm. - Hướng dẫn HS quan sát và gợi mở nội dung - Trưng bày sản phẩm theo nhóm. trao đổi, chia sẻ, cảm nhận: - Giới thiệu, chia sẻ cảm nhận về + Tên bức tranh của em là gì? sản phẩm của mình/ của bạn. + Hình ảnh nào rõ nhất trong bức tranh của em/ của bạn? + Em vẽ bức tranh của mình bằng những nét thẳng, nét cong như thế nào? + Bức tranh của em có những màu nào? + Em thích tranh của bạn nào? - Đánh giá kết quả thực hành, thảo luận: + Gợi mở HS nhớ lại và tự đánh giá quá trình thực hành, thảo luận. - Lắng nghe, chia sẻ. + Kích thích HS chia sẻ ý tưởng sử dụng bức tranh (treo ở đâu, tặng ai,. 4: Vận dụng - Hướng dẫn HS quan sát một số hình ảnh minh họa trang 41 SGK, hình ảnh sưu tầm và gợi mở
  3. HS nhận ra các hình ảnh thiên nhiên có thể được tạo nên từ những cách khác nhau như: cắt, xé, in, - Quan sát, lắng nghe. vẽ, trang trí chấm, nét, màu sắc,... - Khích lệ học sinh làm ở nhà (nếu thích) 5: Tổng kết bài học - Gợi mở HS tự đánh giá mức độ chuẩn bị và tham gia học tập. - Chia sẻ mong muốn thực hành (nếu thích) - Nhận xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ của HS (cá nhân, nhóm, lớp). - Sử dụng tóm tắt nội dung cuối bài ở trang 41 - HS tham gia tự đánh giá SGK. Liên hệ bồi dưỡng các phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, ý thức bảo vệ thiên nhiên, chăm sóc cây,... - Lắng nghe. - Yêu cầu HS xem lại các bài đã học từ bài 1 đến bài 8. Chuẩn bị bài 9: Cùng nhau ôn tập học kì 1. - Chia sẻ cảm nhận về bài học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... LỚP 2 BÀI 8: HOA, QUẢ MÙA XUÂN Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 16 (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT – Bước đầu sáng tạo được tranh in về hoa, quả mùa xuân từ vật liệu sẵn có và tập trao đổi, chia sẻ trong thực hành, sáng tạo. – Trưng bày, giới thiệu, chia sẻ được cảm nhận về sản phẩm tranh in chủ đề hoa, quả mùa xuân; bước đầu nhận ra có nhiều cách sử dụng hoa, quả để làm khuôn in và sáng tạo sản phẩm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  4. 1. Học sinh: Vở THMT, giấy, màu vẽ, bút chì, tẩy chì, vật liệu sẵn có để làm khuôn in 2. Giáo viên: Vở THMT, giấy, bút chì, màu vẽ, vật liệu sẵn có và hình ảnh liên quan đến nội dung bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của HS Hoạt động 1: Ổn định lớp, giới thiệu nội dung tiết học (2 phút) - Gợi mở các nhóm HS nhắc lại nhiệm vụ và sự lựa chọn - Nhắc nội dung tiết 1 thực hành của nhóm. - Đặt đồ dùng, sản phẩm - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: đồ dùng học tập, sản đã tạo ở tiết 1 trên bàn. phẩm tiết 1. Hoạt động 2: Tổ chức HS quan sát sản phẩm tiết 1 và chia sẻ ý tưởng hoàn thành sản phẩm nhóm (khoảng 6’) - Hướng dẫn HS quan sát sản phẩm cá nhân đã tạo được ở - Quan sát. tiết 1 và giao nhiệm vụ: - Trả lời câu hỏi và gợi + Mỗi cá nhân xem lại sản phẩm của mình, chia sẻ ý tưởng mở của GV bổ sung thêm chi tiết cho sản phẩm. VD: cuống quả/lá, đốm chấm trên lá/quả, nét gân lá + Thảo luận, gợi ý bạn tạo thêm chi tiết cho sản phẩm cá nhân và hướng hoàn thiện sản phẩm nhóm. VD: tạo nền cho bức tranh của nhóm bằng giấy một màu hay nhiều màu, bằng cách vẽ màu hay sử dụng bìa giấy có sẵn màu. - Tổng hợp những chia sẻ của các nhóm; khích lệ HS phối hợp cùng hoàn thành sản phẩm nhóm. Hoạt động 3. Tổ chức HS thực hành, hoàn thành sản phẩm nhóm (khoảng 17’) - Giao nhiệm vụ cho các nhóm HS: - Hoàn thành sản phẩm + Hoàn thành hình ảnh tạo được của cá nhân nhóm. + Kết hợp các sản phẩm cá nhân tạo sản phẩm nhóm. + Có thể vẽ hoặc xé, cắt, dán, in thêm chi tiết (chấm, nét, hình, màu) vào khoảng trống giữa các hình ảnh hoặc xung quanh hình ảnh trên bức tranh. - Quan sát các nhóm HS thực hành, thảo luận và ở trao đổi, gợi mở để các nhóm hoàn thành sản phẩm tốt hơn. Hoạt động 4. Tổ chức HS trưng bày sản phẩm và chia sẻ, cảm nhận (khoảng 6’)
  5. Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của HS - Nhắc HS thu dọn đồ dùng, công cụ - Trưng bày, quan sát, - Gợi mở HS đặt tên cho sản phẩm. VD: Tĩnh vật, ngũ quả, chia sẻ cảm nhận. cây đoàn kết - Hướng dẫn Hs trưng bày sản phẩm va giới thiệu: + Tên và cách tạo sản phẩm + Giới thiệu: màu cơ bản, màu đậm, màu nhạt; chấm, nét lặp lại trên sản phẩm. + Thích nhất/chưa thích sản phẩm của nhóm nào, vì sao?... - Nhận xét kết quả thực hành, thảo luận của các nhóm, kết hợp bồi dưỡng ở Hs ý thức tìm hiểu vẻ đẹp màu sắc, hình dạng của hoa, quả và các hình ảnh khác trong thiên nhiên, đời sống. Hoạt động 5. Tổng kết bài học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn HS chuẩn bị bài 9 (4’) - Tóm tắt nội dung chính của bài học. Nhận xét kết quả học tập - Lắng nghe - Nhắc HS cách lưu giữ sản phẩm - Tìm hiểu sản phẩm - Hướng dẫn HS quan sát hình ảnh mục Vận dụng, gợi mở mục Vận dụng. HS nhận ra từ củ, quả, lõi giấy vệ sinh, lá cây, đồ dùng - Chia sẻ ý tưởng sử sẵn có, có thể sử dụng để tạo khuôn in và in tạo sản phẩm có dụng sản phẩm vào đời nội dung khác nhau: vườn quả, vườn hoa, đêm pháo hoa sống - Nêu vấn đề, gợi mở HS chia sẻ mong muốn treo bức tranh ở đâu? - Hướng dẫn HS chuẩn bị bài 9: Đọc, chuẩn bị đồ dùng học tập. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... LỚP 3 BÀI 8: NGÀY HỘI Ở TRƯỜNG EM Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 16 (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  6. Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu cần đạt sau: – Nêu được một số hoạt động trong dịp lễ, hội ở trường và cách tạo sản phẩm tranh đề tài. – Sáng tạo được bức tranh về ngày hội ở trường theo ý thích, biết vận dụng dáng người ở tư thế động (màu thứ cấp, màu đậm, màu nhạt ) vào thực hành, kết hợp trao đổi, chia sẻ. – Trưng bày, giới thiệu được sản phẩm, chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: SGK, SGV .. 2. Học sinh: Màu, giấy màu, bút chì, tẩy, hồ dán III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU HĐ chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của HS Khởi động (khoảng 2 phút) 1. Quan sát, nhận biết (khoảng 5 phút) - Giới thiệu một số sản phẩm của HS đã thực hành ở tiết 1 - Quan sát, thảo luận (có thể chưa vẽ kín màu) và một số sản phẩm tham khảo - Trả lời câu hỏi theo tr.34, sản phẩm sưu tầm. cảm nhận - Yêu cầu hs quan sát, trao đổi, giới thiệu: - Nhận xét, bổ sung + Nội dung hoạt động trả lời của bạn. + Hình thức thực hành (vẽ, nặn, xé, dán ) + Hình dáng các nhân vật (động, tĩnh) - Thực hiện đánh giá (HS nhận xét, bổ sung; Gv nhận xét ). - Tóm tắt nội dung quan sát và nội dung tiết 1 đã học; gợi mở cách thực hành xé, cắt, dán tạo sản phẩm nhóm. 2. Thực hành, sáng tạo (khoảng 20 phút): 2.1. Hướng dẫn cách cắt, xé, dán tranh chào mừng ngày - Quan sát, trao đổi 20.11 (tr.33, sgk). - Trả lời câu hỏi - Yêu cầu Hs quan sát hình minh họa và trao đổi, giới thiệu: - Nhận xét trả lời của + Các bước thực hành bạn và bổ sung + Tư thế động, tĩnh của các nhân vật? - Quan sát, lắng nghe + Hình ảnh/chi tiết liên quan đến kết quả thực hành của bài Gv hướng dẫn thực 7 . hành. - Thực hiện đánh giá (HS nhận xét, bổ sung; GV nhận xét ) - Hướng dẫn Hs một số thao tác (thị phạm minh họa/trình chiếu clip) - Nêu vấn đề, gợi mở HS liên hệ nhiệm vụ của mình, của bạn với cách tạo sản phẩm nhóm, có nhiều nhân vật. Kích thích HS sẵn sàng thực hành. 2.2. Tổ chức HS thực hành: - Thực hành tạo sản
  7. HĐ chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của HS - Giao nhiệm vụ: Tạo sản phẩm nhóm về sự kiện vui vẻ theo phẩm nhóm ý thích bằng cách xé, cắt, dán. - Gợi mở HS: Có thể chọn nội dung các hoạt động như: tặng hoa, múa hát, đọc sách ; Có thể vẽ nét tạo hình các dáng người, hình ảnh phụ và xé theo nét vẽ - Hướng dẫn HS cách thực hiện, phối hợp tạo sản phẩm nhóm. - Lưu ý HS: Các nhân vật nên ở tư thế động. - Quan sát HS thực hiện nhiệm vụ . 3. Cảm nhận chia sẻ (khoảng 6 phút) - Hướng dẫn HS trưng bày, quan sát sản phẩm - Trưng bày, quan - Gợi mở nội dung HS trao đổi, chia sẻ sát, trao đổi, chia sẻ - Tóm tắt trao đổi, chia sẻ của nhóm HS, nhận xét kết quả - Lắng nghe bạn, học tập, thực hành; liên hệ bồi dưỡng phẩm chất nghe thầy/cô 4. Vận dụng và hướng dẫn chuẩn bị học bài 9 (khoảng 2 phút) - Gợi mở HS: Chia sẻ ý tưởng sử dụng sản phẩm cá nhân, - Lắng nghe sản phẩm nhóm vào đời sống (trang trí, tặng ). - Nhắc HS: Mang đến lớp vở thực hành và sản phẩm đã tạo được trong học kì 1 và đồ dùng học tập. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... CÔNG NGHỆ CHỦ ĐỀ 5: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG Bài 05: SỬ DỤNG MÁY THU HÌNH Số tiết thực hiện: 4 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 16 (tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Trình bày được tác dụng của máy thu hình trong gia đình. - Nắm được một số chương trình dành cho trẻ em. - Biết cách bảo quản và sử dụng những cản phẩm công nghệ theo cách riêng của mình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên:
  8. - Kế hoạch bài dạy. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. 2. Học sinh: - Sgk, vở bài tập. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Huy động sự hiểu biết, kinh nghiệm cùa HS liên quan tới máy thu hình. Gợi sự tò mò và tạo tâm thế học tập cho HS vào nội dung bài học. - Cách tiến hành: - GV tổ chức cho HS khởi động thông qua trả lời một số câu hỏi - HS lắng sau: nghe. + Hôm trước các em học bài gì? + Chia sẻ hiểu biết của mình về tên và nội dung chương trình + Trả lời: ... truyền hình mà em biết. Nói về những điều mà em đã học được từ + HS trả lời chương trình truyềnhình đó. theo hiểu - HS suy nghĩ và trả lời câu hòi. biết của - GV gọi 1 - 2 HS trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét, góp ý. mình. - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV nhận xét và kết luận, dẫn dắt vào bài mới - HS khác nhận xét, góp ý. - HS lắng nghe. 2. Khám phá: - Mục tiêu: Chọn được kênh, điều chỉnh được âm thanh của ti vi theo ý muốn. - Cách tiến hành: Hoạt động 1. Thực hành - GV yêu cầu HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ sau: - Học sinh + Chia sẻ cách bật, tắt, chọn kênh, điểu chỉnh âm lượng ti vi mà em đọc yêu cầu biết. bài + Quan sát GV thao tác mẫu, sau đó thực hành sử dụng điề u khiển từ xa để chọn kênh, điều chỉnh âm lượng theo ý muốn. GV cho HS - HS trả lời: tham khảo thêm gợi ý trong Hình 4 SGK. - HS thực
  9. hành - Hoạt động 2. Tìm hiểu về cách sử dụng máy thu hình. (làm việc nhóm) - GV chia sẻ hình 5 và nêu câu hỏi. Cho HS trao đổi nhóm 4. Sau đó mời học sinh quan sát và trình bày kết quả. + Em hãy quan sát hình 5 và cho biết những hình ảnh nào thể hiện xem ti vi không đúng cách? + Chỉ ra ảnh hưởng xấu có thể xảy ra khi xem ti vi không đúng cách. - GV mời các HS nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - GV chốt HĐ2 và mời HS đọc lại: Khi xem ti vi cán ngói đối diện ti vi với khoảng cách hợp lí. Không nênxem ti vi quá nhiéu, quá khuya. Tuyệt đối không xe m các chương trình có nộidung bạo lực, không phù hợp với lứa tuổi. - HS nhận xét ý kiến của nhóm bạn. - Lắng nghe rút kinh
  10. nghiệm. - 1 HS nêu lại nội dung HĐ2 3. Thực hành: - Mục tiêu: + Tìm hiểu về một số chương trình truyền hình mà em biết. - Cách tiến hành: Hoạt động 3. Tìm hiểu về một số chương trình truyền hình. (Làm việc nhóm 2) - GV chia sẻ hình, nội dung các chươngtrình truyển hình trong hộp chức năng Luyện tập ở trang 28 SGK và nêu câu hỏi. Cho HS trao - Học sinh đổi cặp đôi. Sau đó mời học sinh quan sát và trình bày kết quả. đọc yêu cầu + Em hãy thảo luận với bạn và chọn chỗ ngồi xem ti vi an toàn, của bài và đúng cách tiến hành trao đổi cặp đôi. - Đại diện các nhóm trình bày: Khi xem ti vi, chúng ta cần ngồi - GV mời các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - GV chốt: Xem ti vi là sở thích của đa số các bạn nhỏ. Nếu có chương trình yêu thích, các bạn nhỏ có thể xem ti vi cả ngày. Ti vi mang lại rất nhiều lợi ích cho các bạnnhò nhưng cũng mang lại rầt nhiều ảnh hường xấu nếu sử dụng không đúng cách - Các nhóm nhận xét. - Lắng nghe, rút kinh
  11. nghiệm. 4. Vận dụng. - Mục tiêu: + Giúp HS kết nối kiến thức đã học về máy thu hình vào thực tiễn trong đời sống. Hoạt động này hướng tới mục tiêu hình thành v à phát triển năng lực sừdụng công nghệ của HS. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh-Ai đúng”. - Chia lớp thành 2 đội (hoặc 4 đội chơi, tuỳ vào thực tế), viết những - Lớp chia sản phẩm công nghệ mà em biết. thành các đội - Cách chơi: theo yêu cầu + Thời gian: 2-4 phút GV. + Mỗi đội xếp thành 1 hàng, chơi nối tiếp. + Khi có hiệu lệnh của GV các đội lên viết tên và nội dung chương - HS lắng trình truyền hình mà em biết nghe luật + Hết thời gian, đội nào viết được nhiều tên và nội dung chương chơi. trình truyền hình, đội đó thắng. - Học sinh - GV đánh giá, nhận xét trò chơi. tham gia - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà: Xin phép bố mẹ đế thực chơi: hành chọn kênh, điêu chỉnh được âm thanh của ti vi củagia đình theo ý muốn. Chia sè với người thân trong gia đình em về việc sử dụng ti vi đúng cách và an toàn. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ......................................................................................................................................