108 Bài tập cơ bản Sóng cơ

Câu 2: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

   A. độ cao của âm.                                                B. độ to của âm.

   C. cường độ âm                                                  D. mức cường độ âm

Câu 3: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tạiđiểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

   A. a/4                            B. a/2                            C. a                               D. 0

doc 12 trang minhlee 10/03/2023 120
Bạn đang xem tài liệu "108 Bài tập cơ bản Sóng cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc108_bai_tap_co_ban_song_co.doc

Nội dung text: 108 Bài tập cơ bản Sóng cơ

  1. Sóng cơ Câu 18: Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường độ âm tại điểm đó tăng A. 106 lần. B. 105 lần. C. 107 lần. D. 103 lần. Câu 19: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz. B. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. C. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. D. Siêu âm có thể truyền được trong chân không. Câu 20: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. tần số và bước sóng đều không thay đổi. B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi. C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi. D. tần số và bước sóng đều thay đổi. Câu 21: Một sóng có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau bằng 3 A. 60 cm. B. 20 cm C. 5 cm D. 10 cm. Câu 22: Một sợi dây AB có chiều dài 1m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2,5 cm/s. C. 2 cm/s D. 10 m/s. Câu 23: Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là A. uM = acos(t 2 x/) B. uM = acos t C. uM = acos(t x/) D. uM = acos(t + x/). Câu 24: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là v 1 v 1 T T f A. λ= =v.f B. f= = C. v= = D. λ= = T T λ f λ v v Câu 25: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. C. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng. Trang 3/12 - Mã đề thi 134
  2. Sóng cơ Câu 35Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là A. 150 cm B. 25 cm. C. 100 cm D. 50 cm. Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên đây là A. 0,25m. B. 1m. C. 2m. D. 0,5m. Câu 37: Một sóng hình sin có tần số 450Hz, lan truyền với tốc độ 360m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phân tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha là A. 0,4cm B. 0,4m C. 0,8cm. D. 0,8m. Câu 38: Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại Mdao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. một số nguyên lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng C. một số lẻ lần nửa bước sóng D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 39: Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là A. 10Hz. B. 16Hz. C. 4Hz. D. 8Hz. Câu 40: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4 t – 0,02 x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là A. 150 cm/s. B. 100 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s. Câu 41: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là : A. 10dB. B. 20dB C. 100dB D. 50dB. Câu 42: Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là A. một bước sóng. B. một phần ba bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một phần tưbước sóng. Câu 43: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động A. ngược pha nhau. B. lệch pha nhau góc /2. C. lệch pha nhau góc /3 D. cùng pha nhau Câu 44: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20 t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là Trang 5/12 - Mã đề thi 134
  3. Sóng cơ A. Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không. B. Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường. C. Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép. D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí. Câu 55: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. phụ thuộc vào tần số và biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. C. chỉ phụ thuộc vào biên độ. D. chỉ phụ thuộc vào tần số. Câu 56: Sóng siêu âm A. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. C. không truyền được trong chân không. D. truyền được trong chân không. Câu 57: Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A. 3,0 km. B. 75,0 m. C. 30,5 m. D. 7,5 m. Câu 58: Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uO = 4cos20 t (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50cm là: A. u = 4cos(20 t - ) cm B. u = 4cos(20 t + ) cm M 4 M 2 C. u = 4cos(20 t - ) cm D. u = 4cos(20 t - ) cm. M 2 M 2 Câu 59: Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài. Đầu O của sợi dây dao động với phương trình u = 4cos20 t cm (t tính bằng s). Coi biên độsóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35 s bằng A. 22 cm. B. – 4 cm. C. 4 cm. D. -22 cm. Câu 60: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 8 B. 32 C. 15 D. 16. Câu 61: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 600m/s B. 20m/s C. 60m/s D. 10m/s . Câu 62: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc. B. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. Trang 7/12 - Mã đề thi 134
  4. Sóng cơ Câu 71: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có A. 3 nút; 2 bụng. B. 7 nút; 6 bụng. C. 9 nút; 8 bụng. D. 5 nút; 4 bụng. Câu 72: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 73: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng λ . Khoảng cách từ một nút đến một bụng liền kề nó bằng:   A. 2λ. B. . C. λ. D. . 4 2 Câu 74: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6 t - x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng 1 1 A. m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D. m/s. 3 6 Câu 75: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng  . Hệ thức đúng là f  A. v . B. v . C. v 2 f. D. v f.  f Câu 76: Sóng âm không truyền được trong A. chất lỏng B. chất khí C. chân không. D. chất rắn Câu 77: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang. Câu 78: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. Một phần tư bước sóng. B. một bước sóng. C. Một nửa bước sóng. D. hai bước sóng. Câu 79: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là 2v v v v A. B. C. D.   4 2 Câu 80: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường. Trang 9/12 - Mã đề thi 134
  5. Sóng cơ Câu 90: Một sóng hình sin truyền theo trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng đặt tại O là u0 = 4cos(100 t) cm. Ở điểm M theo hướng Ox cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình: A. uM = 4cos100πt cm B. uM = 4cos(100πt + 0,5π) cm C. uM = 4cos(100πt+π) cm D. uM = 4cos(100πt - 0,5π) cm. Câu 91: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên đây là A. 0,5m. B. 1,5m. C. 1m. D. 2m. Câu 92: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 D. Sóng âm không truyền được trong chân không. Câu 93: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau A. 2 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 1 cm. Câu 94: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. giảm đi 10 dB. B. tăng thêm 10 dB. C. tăng thêm 10 B. D. giảm đi 10 Câu 95: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN =d. Độ lệch pha Δ của dao động tại hai điểm M và N là  2 d d 2  A. = B. = C. = D. = d   d D. Câu 96: Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau A. 1,6m B. 0,8m. C. 3,2m. D. 2,4m Câu 97: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng. C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng. Câu 98: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = A cos(20 t x) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 20 Hz. Câu 99: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là: A. 0,5m B. 1,0m C. 2,0m D. 1,5m. Trang 11/12 - Mã đề thi 134