Giáo án Tin học Lớp 3+4 - Tuần 14

docx 5 trang cận bạch 03/04/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 3+4 - Tuần 14", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_tin_hoc_lop_34_tuan_14.docx

Nội dung text: Giáo án Tin học Lớp 3+4 - Tuần 14

  1. KHỐI LỚP 3. CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET XEM TIN TỨC VÀ GIẢI TRÍ TRÊN INTERNET BÀI 1: THÔNG TIN TRÊN INTERNET I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết được trên Internet có nhiều thông tin bổ ích và lí thú. - Biết được có thể tìm thấy trên Internet những thông tin không có sẵn trong máy tính. 2. Phầm chất, năng lực a. Phẩm chất: - Nhân ái: Tôn trọng sự khác biệt của bạn bè trong lớp về cách ăn mặc, tính nết và hoàn cảnh gia đình. - Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường vào đời sống hằng ngày. - Trung thực: Không đồng tình với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. - Trách nhiệm: Có ý thức giữ vệ sinh môi trường, không xả rác bừa bãi. b. Năng lực: Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học tập và làm theo những gương người tốt. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Báo cáo được kết quả thực hiện nhiệm vụ của cả nhóm. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nếu được thắc mắc về sự vật, hiện tượng xung quanh; không e ngại nêu ý kiến cá nhân trước các thông tin khác nhau về sự vật, hiện tượng; sẵn sàng thay đổi khi nhận ra sai sót. Năng lực riêng: - Học xong bài này học sinh biết được những loại thông tin có sẵn trên internet. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU KTBC: Em hãy cho đặt tay vào hàng phím cơ sở Học sinh thực hiện và gõ họ và tên của mình leen phần mềm Wordpad. HS nhận xét. - Nhận xét – tuyên dương. - Em hoặc bố, mẹ em thường xem nhung thông tin gì trên Internet? Hãy kể cho các bạn cùng biết. HS trả lời: đọc báo, xem video, - Hôm nay, các em sẽ học bài “Thông tin trên internet” - Hs viết bài. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
  2. Hoạt động 1: Xem tin tức và chương trình giải trí trên internet - Đố em: Các Hình 1, 2 và 3 được cắt từ các video - Hs trả lời: dự báo thời tiết, hoạt hình, kể có trên Internet. Mỗi hình này cho em thông tin chuyện lớp 3. gì? - Nhận xét – tuyên dương. Hoạt động 2: Tìm thông tin không có sẵn trên máy tính từ internet. - Trong máy tính em đang dùng, có thể không có - Tìm trên internet sẽ có thông tin này. đủ thông tin giúp trả lời câu hỏi: “Cần làm gì để chơi thể thao an toàn trong tình hình dịch COVID- 19?”. - Để trượt lên xuống xem thông tin em sử dụng - Pg up, Pg dn phím nào trên bàn phím. - Nhận xét – tuyên dương. Hoạt động 3: Tìm kiếm thông tin từ internet. - GV nếu trong máy tính của em không có video kể chuyện lớp 3 em có thể tìm kiếm chúng trên - Có. internet không? - Nhận xét – tuyên dương. 3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH - Em có thể xem được những gì trên Internet? - Xem phim, ca nhạc, hoạt hình, . - GV nhận xét – tuyên dương. 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM - Một bạn học sinh nói rằng: “Trên Internet, ta có - HS trả lời đúng, vì chương trình dự báo thể biết được ở bất kì đâu trên Trái Đất, trời có thời tiết có thể cho em biết thời tiết ở mọi mưa hay không”. Em có đồng ý với bạn đó nơi trên thế giới. không? Tại sao? GV nhận xét – tuyên dương. - YC học sinh đọc phần em cần ghi nhớ. - Hs đọc. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  3. §14: BÀI 2. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRÊN TRANG CHIẾU I. Yêu cầu cần đạt - Tạo được tệp trình chiếu đơn giản có chữ hoa và chữ thường, có sử dụng công cụ gạch đầu dòng. - Định dạng được kiểu chữ, phông chữ, màu chữ và kích thước chữ cho văn bản trên trang trình chiếu. 1. Về năng lực Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn hoàn thành việc định dạng văn bản trong trang trình chiếu. - Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo: Định dạng được văn bản trong bài trình chiếu đẹp mắt. Năng lực Tin học: - Năng lực NLd: Thực hiện được các thao tác định dạng văn bản trong trang chiếu cho phù hợp. 2. Về phẩm chất - Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện thay đổi kiểu chữ, phông chữ, màu chữ, kích thước chữ. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện định dạng văn bản và sử dụng công cụ gạch đầu dòng trong trang chiếu. II. Đồ dùng dạy – học - GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử. - HS: SGK, SBT, vở ghi. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Kiểm tra sĩ số. 1. Khởi động, trải nghiệm(3’) Mt: Tạo hứng thú cho HS. HS hiểu được việc em có thể thay đổi màu chữ - Gv chiếu yêu cầu - Đọc yêu cầu - Cho HS tạo 1 trang chiếu và nhập 1 nội dung cho - Thực hiện yêu cầu tiêu đề, quan sát rồi cho biết: Màu chữ hiện tại là màu gì? Em có thể thay đổi màu chữ được không? - Gọi 1-2 HS trả lời - 1-2 HS trả lời - Gọi HS khác nhận xét - Nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương , chốt kết hợp giới thiệu - Lắng nghe, vỗ tay, ghi đầu bài, ghi đầu bài lên bảng bài vào vở 2. Phân tích, khám phá (24’) Hoạt động 2.1:Tìm hiểu về cách định dạng chữ (12’) MT: HS nắm được cách chọn phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, kích thước chữ và cách gõ chữ hoa - Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 30, - Đọc thầm mục 1, hình 1, thảo luận theo nhóm máy rồi cho biết: Để định dạng thảo luận theo nhóm máy
  4. được kiểu chữ, phông chữ, màu chữ, kích thước chữ em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh nào, thuộc dải lệnh nào? Nêu các bước thực hiện. - Gọi đại diện1 số nhóm nêu ý kiến - Đại diện 1 số nhóm trả lời - Gọi HS nhóm khác nhận xét - Nhận xét - GV nhận xét và chốt: - Lắng nghe, ghi vở * Để định dạng được kiểu chữ, phông chữ, màu chữ, kích thước chữ em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Font, thuộc dải lệnh Home. * Các bước thực hiện: + B1. Kéo thả chuột để chọn khối văn bản cần định dạng. + B2. Chọn lệnh định dạng cho chữ trên trang chiếu: Phông chữ: Kích thước chữ: Kiểu chữ: In nghiêng , in đậm , gạch chân Màu chữ: - Yêu cầu HS cùng thực hành định dạng chữ theo hiệu - Thực hành theo nhóm máy lệnh của GV - GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu - Nhận xét, tuyên dương HS - Lắng nghe, vỗ tay - GV đặt câu hỏi: Em cần làm gì để gõ chữ hoa và - Lắng nghe chuyển về gõ chữ thường? - Gọi 1-2 HS trả lời - Trả lời - Gọi HS khác nhận xét - Nhận xét - GV nhận xét và chốt: - Lắng nghe, ghi vở + Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Caps Lock để đền tín hiệu Caps Lock sáng. + Để chuyển về gõ chữ thường, em nhấn phím Caps Lock để đền tín hiệu Caps Lock tắt. - Yêu cầu HS cùng thực hành - Thực hành theo nhóm máy - GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu - Nhận xét, tuyên dương HS - Lắng nghe, vỗ tay Hoạt động 2.2:Tìm hiểu cách sử dụng công cụ gạch đầu dòng (12’) MT: HS nắm được các bước và thực hiện được thao tác sử dụng công cụ gạch đầu dòng - Cho HS quan sát hình 3 SGK trang 31 - Quan sát hình 3 - Gọi 1-2 HS cho biết em thích cách trình bày nào? - Nêu ý kiến - GV dẫn dắt: Ta có thể trình bày khối văn bản bằng - Lắng nghe các dấu đầu dòng. - Yêu cầu HS đọc thầm hình 4SGK trang 31, thảo luận - Đọc thầm hình 4, thảo luận
  5. theo nhóm máy rồi rồi nêu các bước tạo dấu đầu dòng. - Gọi đại diện1 số nhóm nêu ý kiến - Đại diện 1 số nhóm trả lời - Gọi HS nhóm khác nhận xét - Nhận xét - GV nhận xét và chốt: - Nghe, ghi vở +B1. Nháy chọn thẻ lệnh Home, nhóm lệnh Paragraph, chọn lệnh Bullets +B2. Nháy chuột chọn lệnh New Slide để chèn trang chiếu mới +B3. Nháy chuột chọn 1 kiểu dấu đầu dòng. - Yêu cầu HS cùng thực hiện chọn kiểu dấu đầu dòng - Thực hành theo nhóm máy - GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu - Nhận xét, tuyên dương HS - Nghe, vỗ tay - GV kết luận: Các dấu đầu dòng thường dùng để liệt - Lắng nghe kê nội dung của 1 danh sách. 3.Thực hành, luyện tập (3’) MT: HS nắm chắc hơn về cách định dạng chữ sử dụng công cụ gạch đầu dòng - Gv lần lượt chiếu câu hỏi tương tác - Đọc câu hỏi - Gọi HS chọn đáp án - Chọn đáp án - Gọi HS khác nhận xét - Nhận xét - GV nhận xét, hiện đáp án, tuyên dương HS - Lắng nghe, quan sát, vỗ tay 4.Vận dụng, trải nghiệm(5’) MT: HS vận dụng kiến thức để định dạng được nội dung văn bản trong bài trình chiếu - Gv chiếu yêu cầu. - Đọc yêu cầu - Cho Hs mở tệp Que huong cua em rồi thực hiện định - Thực hành theo nhóm máy dạng văn bản theo ý thích cho đẹp mắt. - GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS - Nhận xét, tuyên dương HS - Nghe, vỗ tay - GV chiếu mục ghi nhớ. - Quan sát - Gọi 1 HS đọc to trước lớp - 1 HS đọc to trước lớp - Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ. - Ghi nhớ IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .