Giáo án các môn Khối 3 - Tuần 27
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Khối 3 - Tuần 27", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_khoi_3_tuan_27.docx
Nội dung text: Giáo án các môn Khối 3 - Tuần 27
- TUẦN 27 TOÁN LUYỆN TẬP (Tiết 2) (T1) Đã soạn ở tuần 26 TOÁN Bài 84: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia hết ở các lượt chia, chia có dư ở lượt chia cuối cùng). - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép chia đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Tìm thương và số dư của phép chia + Trả lời: Thương là 2, số dư là 8: 3 = ? 2. + Câu 2: Tìm thương và số dư của phép chia + Trả lời: Thương là 12, số dư 24 : 2 = ? là 0. + Câu 3: Tìm thương và số dư của phép chia + Trả lời: Thương là 42, số dư 85 : 2 = ? là 1. + Câu 4: Đặt tính và tính: 963 : 3 = ? + HS lên bảng thực hiện đặt tính. (Thương là 321, số dư là 0) + Câu 5: Đặt tính và tính: 847 : 4 = ? + HS lên bảng thực hiện đặt tính. (Thương là 211, số dư là 3) - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS quan sát tranh, đặt bài toán phù hợp - HS đặt đề toán theo suy nghĩ
- với tranh. của mình. Ví dụ: Trang trại thu hoạch được 3 936 quả dưa, cung cấp đều cho 3 siêu thị lớn. Hỏi mỗi siêu thị được cung cấp bao nhiêu quả dưa? - Yêu cầu HS nêu phép tính tìm số quả dưa được - Trả lời: 3 936 : 3. cung cấp cho mỗi siêu thị. - GV dẫn dắt vào bài mới - Cả lớp lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức: - Mục tiêu: Biết cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia hết ở các lượt chia, chia có dư ở lượt chia cuối cùng). - Cách tiến hành: a. Tính 3 936 : 3 = ? - GV yêu cầu HS nêu cách tính. (Có thể nêu đúng - HS nêu theo suy nghĩ của hoặc chưa đủ). mình. - GV nhận xét, chốt lại các bước thực hiện tính - Cả lớp theo dõi, ghi nhớ cách 3 936 : 3 = ? thực hiện. 3936 3 + Bước 1: Đặt tính: + Bước 2: Thực hiện tính lần lượt từ trai sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất: (GV có thể vừa hướng dẫn, vừa đặt các câu hỏi về các thao tác thực hiện tiếp theo của quá trình chia, kết quả của mỗi lượt chia). 3936 3 • 3 chia 3 được 1, viết 1. 3 1312 1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0. 0 9 • Hạ 9, 9 chia 3 được 3, viết 3. 9 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0. 03 • Hạ 3, 3 chia 3 được 1, viết 1. 3 1 nhân 3 bằng 3, 3 trừ 3 bằng 0. 06 • Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2. 6 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 0 - GV lưu ý nhấn mạnh các thao tác thực hiện trong mỗi lượt chia, nhân, trừ, hạ.
- + Bước 3: Viết kết quả: 3 936 : 3 = 1 312. - GV mời 1-2 HS nêu lại các bước thực hiện phép - HS lưu ý. chia. - GV yêu cầu HS trả lời: + Trong phép chia này gồm mấy lần chia? - 1-2 HS nhắc lại. + Số dư ở lần chia cuối cùng là bao nhiêu? - HS trả lời: + Trong phép chia này có 4 lần + Em có nhận xét gì về phép chia này? chia. b. Ví dụ: Tính 84 826 : 2 = ? + Số dư ở lần chia cuối cùng là - GV đưa ra phép tính 84 826 : 2 = ? 0. - Yêu cầu HS thực hiện phép tính vào bảng con. + Đây là một phép chia hết. - HS lắng nghe, thực hiện phép chia vào bảng con. 84 826 2 8 42 413 04 4 08 8 02 2 - GV cho HS thảo luận theo cặp trình bày cách 06 thực hiện phép tính. 6 - GV mời một số cặp thực hiện trước lớp. Các cặp 0 khác nhận xét, bổ sung. - HS chia nhóm, nêu cách thực hiện cho bạn nghe. - GV nhận xét, tuyên dương. - Một số cặp thực hiện trước lớp. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Cả lớp lắng nghe. 3. Luyện tập: - Mục tiêu: + Luyện tập cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia hết ở các lượt chia, chia có dư ở lượt chia cuối cùng). + Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học.
- - Cách tiến hành: Bài 1. Tính (Làm việc cá nhân) 8862 2 9 639 3 48 488 4 - GV cho HS đọc yêu cầu bài. - HS nêu yêu cầu bài. - GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài cá nhân. - HS làm bài cá nhân. - GV cho HS đổi chéo bài làm, nói cách làm cho - HS thảo luận theo cặp, đối bạn nghe. chéo bài làm và nêu cách thực hiện cho bạn nghe. - Mời 3 HS lên bảng làm bài. - 3 HS lên bảng làm bài. (Kết quả: 8 862 : 2 = 4 432 9 639 : 3 = 3 213 48 488 : 4 = 12 122). - GV Mời HS khác nhận xét. - HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, tuyên dương. - Cả lớp lắng nghe. Bài 2: (Làm việc nhóm 2) a) Tính rồi nêu thương và số dư trong mỗi phép chia sau: 425 2 55 558 5 - GV yêu cầu HS nêu đề bài phần a. - 1 HS nêu đề bài. - GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào phiếu - HS chia nhóm 2, làm việc trên học tập nhóm. phiếu học tập. - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. - Một số nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác lắng nghe, nhận xét. 425 2 55 558 5 4 212 5 11 111 02 05 2 5 05 0 5 4 5 1 05 Vậy: 5 425 : 2 = 212 08 (dư 1) 5 3 Vậy:
- 55 558 : 5 = 11 111 (dư 3) - Đây là các phép chia có số dư ở lượt chia cuối cùng. - Số dư của phép chia luôn nhỏ hơn số chia. - Em có nhận xét gì về các phép chia này? - So sánh số dư với số chia? - GV Nhận xét, tuyên dương. b) Thực hiện các phép chia rồi thử lại (theo mẫu) - HS đọc yêu cầu phần b. - HS quan sát mẫu và trình bày cách thực hiện của hai bạn nhỏ: “Ở phép chia bạn nam thực - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu phần b. hiện, lượt chia cuối cùng dư 2. - GV yêu cầu HS quan sát mẫu, nêu cách thực Nên đây là phép chia có dư: 935 hiện phép chia rồi thử lại của hai bạn nhỏ trong : 3 = 311 (dư 2). Để kiểm tra lại bài. kết quả của phép chia có dư, bạn gái lấy thương nhân với số chia, được bao nhiêu cộng với số dư.” - Cả lớp lắng nghe, ghi nhớ. - GV nhận xét, hướng dẫn HS nắm được cách thực hiện phép chia rồi thử lại: + Thực hiện đặt tính và tính phép chia. + Thử lại: lấy thương nhân với số chia rồi cộng - Các nhóm thảo luận, nhận xét, với số dư. Kết quả cuối cùng trùng với số bị chia bổ sung lẫn nhau. thì phép chia đã thực hiện đúng. + Kết luận.
- - GV các nhóm đôi thảo luận thực hiện phép chia 4 247 2 Thử lại: và thử lại. 4 2123 2123 4 247 : 2 8 446 : 4 0 2 2 - GV mời các nhóm trình bày kết quả làm việc. 2 4246 - Gọi các nhóm khác nhận xét ,bổ sung. 04 4 4246 07 1 6 4247 1 Vậy: 4 247 : 2 = 2123 (dư 1). 8446 4 Thử lại: 8 2111 2111 04 4 4 8444 04 8444 4 2 06 8446 4 2 Vậy: 8 446 : 4 = 2 111 (dư 2). - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 3. (Làm việc cá nhân) Có 930 g đỗ xanh, chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi - HS đọc yêu cầu bài 3. đỗ xanh như thế cân nặng bao nhiêu gam? - Trả lời: Có 930 g đỗ xanh, - GV yêu cầu HS đọc đề bài. chia đều vào 3 túi. - Bài cho biết gì? - Trả lời: Hỏi mỗi túi đỗ xanh như thế cân nặng bao nhiêu - Bài hỏi gì? gam? - Trả lời: Ta thực hiện phép chia 930 cho 3. - Muốn biết mỗi túi đỗ xanh như thế cân nặng bao - HS suy nghĩ làm bài vào vở. nhiêu gam, ta làm thế nào? - 1 HS lên bảng. Các HS khác - Yêu cầu HS làm bài cá nhận vào vở. nhận xét, bổ sung. - GV mời 1 HS lên bảng trình bày. HS còn lại Bài giải: quan sát nhận xét. Mỗi túi đỗ xanh như thế cân nặng số gam là: 930 : 3 = 310 (g)
- Đáp số: 310 g. - Cả lớp lắng nghe. - GV nhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV đưa ra bài toán: Trang trại nhà bạn Lan mua - Cả lớp đọc thầm đề toán. 669 cây non. Mẹ bạn Lan muốn trồng thành 3 hàng. Hỏi mỗi hàng như thế có bao nhiêu cây. - GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề toán: + Bài cho biết gì? - HS trả lời: + Trang trại nhà bạn Lan mua 669 cây non. Mẹ bạn Lan muốn + Bài toán hỏi gì? trồng thành 3 hàng. + Hỏi mỗi hàng như thế có bao nhiêu cây. + Để biết mỗi hàng có bao nhiêu cây, ta làm như + Ta thực hiện phép chia 669 thế nào? cho 3. - GV yêu cầu HS thực hiện phép tính ra nháp, sau - HS thực hiện vào nháp, nêu đó nêu nhận xét. nhận xét. (Đây là phép chia có hết.). - GV gợi ý: số dư của phép chia chính là số cây - HS lắng nghe. non còn dư. - GV mời HS trình bày bài làm. HS khác nhận - 1 HS lên bảng trình bày bài xét, bổ sung. làm. HS khác nhận xét, bổ sung. Bài giải: Mỗi hàng có số cây non là: 669 : 3 = 223(cây non) Đáp số: 223 cây non. - GV nhận xét, tuyên dương. - Cả lớp lắng nghe. - Nhận xét tiết học.
- IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... TOÁN Bài 85: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 (Tiếp theo ) (T3 + T4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia số dư không quá 2 lượt và không liên tiếp). - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Đặt tính và tính: 84 860 : 2 = ? - HS thực hiện: + Câu 1: 84 860 2 8 42 430 0 4 4 08 8 06 6 00 0 0 Vậy: 84 860 : 2 = 42 430. + Câu 2:
- + Câu 2: Tính và thử lại phép chia 338 : 3 = ? 338 3 Thử lại: 3 112 112 03 3 3 336 08 336 6 2 2 338 Vậy: 338 : 3 = 112 (dư 2). - HS lắng nghe. - GV Nhận xét, tuyên dương. - - HS đặt đề toán theo suy nghĩ - Yêu cầu HS quan sát tranh, đặt bài toán phù của mình. Ví dụ: hợp với tranh. Bạn Nam có 685 quyển sách, muốn xếp đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng đựng được bao nhiêu quyển sách? - Trả lời: 685 : 5. - Yêu cầu HS nêu phép tính tìm số quyển sách đựng được trong mỗi thùng. - Cả lớp lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Hình thành kiến thức: - Mục tiêu: + Biết cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia số dư không quá 2 lượt và không liên tiếp). - Cách tiến hành: a. Tính 685 : 5 = ? - GV yêu cầu HS nêu cách tính. (Có thể nêu đúng - HS nêu theo suy nghĩ của hoặc chưa đủ). mình. - GV nhận xét, chốt lại các bước thực hiện tính - Cả lớp theo dõi, ghi nhớ cách 685 : 5 = ? thực hiện. 685 5 + Bước 1: Đặt tính: + Bước 2: Thực hiện tính lần lượt từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất: (GV có thể vừa hướng dẫn, vừa đặt các câu hỏi về các thao tác thực hiện tiếp theo của quá trình chia, kết quả của mỗi lượt chia).
- • 6 chia 5 được 1, viết 1. 1 nhân 5 bằng 5, 6 trừ 5 bằng 1. 685 5 • Hạ 8, được 18, 18 chia 5 5 137 được 3, viết 3. 18 3 nhân 5 bằng 15, 18 trừ 15 15 bằng 3. 35 • Hạ 5, được 35, 35 chia 5 35 được 7, viết 7. 0 7 nhân 5 bằng 35, 35 trừ 35 bằng 0. - GV lưu ý nhấn mạnh cách chia, cách xử lí trong - HS lưu ý. những lượt chia có dư. Nắm chắc đâu là số bị chia, thương, số dư trong từng lượt chia. + Bước 3: Viết kết quả: 685 : 5 = 137. - GV mời 1-2 HS nêu lại các bước thực hiện - 1-2 HS nhắc lại. phép chia. - GV yêu cầu HS trả lời: - HS trả lời: + Trong phép chia này gồm mấy lần chia? + Trong phép chia này có 3 lần chia. + Số dư ở mỗi lần chia là bao nhiêu? + Số dư ở lần chia thứ nhất là 1, số dư ở lần chia thứ hai là 3, số dư ở lần chia cuối cùng là 0. + Em có nhận xét gì về phép chia này? + Đây là một phép chia hết nhưng có số dư ở 2 lần chia thứ nhất và thứ hai. - GV nhận xét, lưu ý HS hiểu rằng ở lượt chia - Cả lớp lắng nghe. đầu tiên khi thực hiện 6 chia 5 được 1 dư 1, bản chất là 6 trăm chia 5 được thương 1 trăm du 1 trăm. b. Ví dụ: Tính 724 : 3 = ? - GV đưa ra phép tính 724 : 3 = ? - HS lắng nghe, thực hiện phép - Yêu cầu HS thực hiện phép tính vào bảng con. chia vào bảng con.
- 724 3 6 241 - GV cho HS thảo luận theo cặp trình bày cách 12 thực hiện phép tính. 12 - GV mời một số cặp thực hiện trước lớp. Các 04 cặp khác nhận xét, bổ sung. 3 1 - GV nhận xét, tuyên dương. - HS chia nhóm, nêu cách thực hiện cho bạn nghe. - Một số cặp thực hiện trước lớp. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Cả lớp lắng nghe. 3. Luyện tập: - Mục tiêu: + Luyện tập cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia số dư không quá 2 lượt và không liên tiếp). + Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học. - Cách tiến hành: Bài 1. Tính (Làm việc cá nhân) - GV cho HS làm bài vào vở - HS quan sát bài tập, làm bài vào vở. 348 2 896 8 2 174 8 112 14 09 348 2 728 4 847 7 14 8 08 16 8 16 0 0 896 8 651 3 846 6 Vậy: Vậy: 348 : 2 = 174 396 : 8 = 112
- 728 4 651 3 4 182 6 217 32 05 32 3 08 21 8 21 0 0 Vậy: Vậy: 728 : 4 = 182 651 : 3 = 217 847 7 846 6 7 121 6 141 14 24 14 24 07 06 7 6 0 0 Vậy: Vậy: 847 : 7 = 121 846 : 6 = 141 - 6 HS lên bảng thực hiện - HS khác nhận xét, bổ sung. - GV gọi 6 HS lên bảng thực hiện - GV Mời HS khác nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2. Đặt tính và tính (Làm việc chung cả lớp). + 1 HS đọc đề bài. - GV yêu cầu HS nêu đề bài + HS trình bày vào bảng con. - GV cho HS làm bảng con. a) a) 955 : 5 b) 5 428 : 2 c) 32 457 : 2 955 5 348 3 348 : 3 6 729 : 3 52 645 : 4 5 191 3 116 764 : 4 4 856 : 4 84 674 : 6 45 04 45 3 05 18 5 18 0 0
- 764 4 4 191 36 36 04 4 0 b) 5428 2 6729 3 4 2714 6 2243 14 07 14 6 02 12 2 12 08 09 8 9 0 0 4856 4 4 1214 08 8 05 4 16 16 0 c) 32457 2 52645 4 2 16228 4 13161 12 12 12 12 04 06 4 4 05 24 4 24 17 05 16 4 1 1
- 84674 6 6 14112 24 24 06 6 07 6 14 12 - GV gọi một số HS lên bảng làm bài. 2 - GV mời các HS khác nhận xét, bổ sung. - Một số HS lên bảng làm bài. - Nhận xét từng bài, tuyên dương. Các HS khác nhận xét, bổ sung. Bài 3. (Làm việc nhóm 2) - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm Một nhà máy sản xuất được 426 chiếc ô tô đồ chơi trong 3 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ô tô đồ chơi? Biết mỗi ngày nhà máy sản xuất được số chiếc ô tô đồ chơi bằng nhau. - Yêu cầu học sinh đọc đề bài. - GV và HS cùng tìm hiểu - 1 HS đọc đề bài. đề bài: - HS trả lời: + Bài toán cho biết gì? + Một nhà máy sản xuất được 426 chiếc ô tô đồ chơi trong 3 ngày. Biết mỗi ngày nhà máy sản + Bài toán hỏi gì? xuất được số chiếc ô tô đồ chơi bằng nhau. + Hỏi mỗi ngày nhà máy đó sản + Muốn biết mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được xuất được bao nhiêu chiếc ô tô bao nhiêu chiếc ô tô đồ chơi, ta phải làm phép đồ chơi? tính gì? + Ta thực hiện lấy 426 chia cho - Yêu cầu HS tóm tắt bài toán. 3. - GV cho HS làm nhóm 2 trên phiếu học tập. - GV mời các nhóm trình bày kết quả. - HS cùng tóm tắt với GV. - Các nhóm làm bài vào phiếu học tập: Giải:
- Mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được số chiếc ô tô đồ chơi là: - GV Mời HS khác nhận xét. 426 : 3 = 142 (chiếc) - GV nhận xét, tuyên dương. Đáp số: 142 chiếc. - Các nhóm nhận xét, bổ sung. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm 3. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: Bài 4: (Làm việc cá nhân). Lấy một thẻ số và chọn số ghi trên thẻ làm số bị chia, quay kim trên hình trong để chọn số chia. Thực hiện phép chia rồi nêu kết quả: - GV yêu cầu HS nêu đề bài - 1 HS Đọc đề bài. - GV cho HS thực hiện theo nhóm 4. - HS chia nhóm 4, thực hiện theo - GV hướng dẫn các nhóm làm bảng quay, cách hướng dẫn. thực hiện yêu cầu của bài. - HS lắng nghe. - GV quan sát, giúp đỡ các nhóm thực hiện. - GV tổ chức cho cả lớp cùng tham gia. - GV Nhận xét từng bài, tuyên dương. - Nhận xét tiết học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... TOÁN Bài 86: LUYỆN TẬP (T5 + T1- Tuần 28)
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia có dư không quá 2 lượt). - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép chia đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Tính nhanh: 38 : 8 = ? + 38 : 8 = 4 (dư 6) + Câu 2: Tìm thương trong phép chia 120 : 3 = ? + 120 : 3 = 40 nên thương là 40. + Câu 3: Tìm số dư trong phép chia 223 : 2 = ? + 223 : 2 = 111 (dư 1) nên số dư là 1. + Câu 4: Phép chia 565 : 5 có mấy lượt chia ? + có 3 lượt chia. - GV Nhận xét, tuyên dương và dẫn dắt vào bài. - HS lắng nghe. 2. Luyện tập: - Mục tiêu: + Biết cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (chia có dư không quá 2 lượt). + Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép chia đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. + Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học. - Cách tiến hành: Bài 1. Tính (Làm việc cá nhân) - GV gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS đọc bài. - GV cho HS làm bài vào vở - HS quan sát, làm bài vào vở. 612 4 854 7 9848 8
- 612 4 4851 3 4 153 3 1617 4851 3 36542 2 69684 6 21 18 20 18 12 05 12 3 0 21 21 0 854 7 36542 2 7 122 2 18271 15 16 14 16 14 05 14 4 0 14 14 02 2 0 9848 8 69684 6 8 1231 6 11614 18 09 16 6 24 36 24 36 08 08 8 6 0 24 24 0 - 6 HS lên bảng thực hiện - HS khác nhận xét, bổ sung. - GV gọi 6 HS lên bảng thực hiện - GV Mời HS khác nhận xét. - HS đọc bài. - GV nhận xét, tuyên dương.
- Bài 2: Tính rồi nêu thương và số dư trong mỗi - Một số HS lên bảng thực hiện. phép chia sau: - Các HS khác nhận xét, bổ sung. a) 867 : 4 b) 8 479 : 7 c) 36 425 : 2 - Cả lớp lắng nghe, rút kinh 518 : 3 6 592 : 5 89 689 : 8 nghiệm. - GV cho HS đọc yêu cầu bài. (Đáp án: - GV mời HS lên bảng thực hiện tính, sau đó nêu a) thương và số dư trong mỗi phép tính. 867 4 518 3 - Gọi các HS khác nhận xét kết quả. 8 218 3 172 - GV nhận xét, tuyên dương. 06 21 4 21 27 08 24 6 3 2 b) 8479 7 6592 5 7 1211 5 1318 14 15 14 15 07 09 7 5 09 42 7 40 2 2 c) 36425 2 89689 8 2 18212 8 11211 16 09 16 8 04 16 4 16 02 08 2 8 05 09 4 8 1 1
- Bài 3: (Làm việc chung cả lớp) Có 3 455 m vải, may mỗi bộ đồng phục hết 2 m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ - 1 HS đọc đề bài. đồng phục và còn thừa mấy mét vải? - HS trả lời: + Có 3 455 m vải, may mỗi bộ đồng phục hết 2 m. + Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ đồng phục và còn thừa mấy mét vải? - Yêu cầu học sinh đọc đề bài. + Ta thực hiện lấy 3 455 chia cho - GV và HS cùng tìm hiểu đề bài: 2. + Bài toán cho biết gì? - HS cùng tóm tắt với GV. + Bài toán hỏi gì? - Các nhóm làm bài vào phiếu học tập: Giải: + Muốn biết may được nhiều nhất bao nhiêu bộ Có thể may được nhiều nhất số đồng phục và còn thừa mấy mét vải, ta phải làm bộ quần áo và dư số mét vải là: phép tính gì? 3 455 : 2 = 1 727 (bộ), - Yêu cầu HS tóm tắt bài toán. dư 1 (m vải) - GV cho HS làm nhóm 2 trên phiếu học tập. Đáp số: 1727 bộ quần áo - GV mời các nhóm trình bày kết quả. và dư 1 m vải. - Các nhóm nhận xét, bổ sung. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm - GV Mời HS khác nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 4. Số ? (Làm việc theo cặp) Số bị Số chia Thương Số dư
- chia 7 594 3 ? ? 8 498 7 ? ? 56 472 4 ? ? 60 859 5 ? ? - GV gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS đọc bài. - GV cho HS làm bài theo cặp. - HS quan sát, làm bài theo cặp. - GV mời một số cặp lên bảng thực hiện - Một số cặp HS lên bảng thực hiện Số bị Số Số Thương chia chia dư 7 594 3 2 531 1 8 498 7 1 214 0 56 472 4 14 118 0 60 859 5 12 171 4 - GV mời HS khác nhận xét. - HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 5: Thực hiện các phép chia sau rồi dùng phép nhân để thử lại: 79 184 : 7 57 647 : 3 - GV cho HS đọc yêu cầu bài. - HS đọc bài. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân. - GV mời HS lên bảng thực hiện yêu cầu bài. - 2 HS lên bảng thực hiện. - Gọi các HS khác nhận xét kết quả. - Các HS khác nhận xét, bổ sung. - Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra bài bạn. - HS đổi chéo vở kiểm tra bài bạn. 79184 7 7 11312 Thử lại: 11312 09 7 7 21 79184 21 08 7 14 14 0

