Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_20_nam_hoc_2022_2023_cao_thi_hao.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo
- TUẦN 20 Thứ hai ngày 30 tháng 01 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ : XUÂN ẤM ÁP TÌNH NGƯỜI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tích cực tham gia các hoạt động “Chào đón mùa xuân năm 2023” của nhà trường, lớp. Tiếp tục phát động phong trào quyên góp kế hoạch nhỏ, Tết trồng cây. Tiếp tục thực hiện tốt ATGT. - Năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động: Học sinh tham gia vào các hoạt động Hội diễn văn nghệ chào năm mới, chào xuân năm 2023 với tiết mục: Tết đong đầy. - Phẩm chất yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm. Hình thành được trách nhiệm yêu quê hương đất nước. II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Tiết mục văn nghệ của lớp 3C Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3. Tiếp tục phát động phong trào quyên - HS theo dõi góp kế hoạch nhỏ,Tết trồng cây. Tiếp tục thực hiện tốt ATGT. 4.Theo dõi hoạt động do lớp 3C trình bày bài hát tập thể: Tết đong đầy. - GV và Các lớp quyên góp - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn. - HS vỗ tay sau khi lớp 3C trình - Đặt câu hỏi tương tác bày - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 5. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ - HS trả lời câu hỏi tương tác _________________________________________
- Tiếng việt BÀI 4: GIẢI THƯỞNG TÌNH BẠN (Ti ết 1,2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng , rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản , không có lời thoại, đọc đúng các vần oăng,oac,oach. - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB ; quan sát , nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát . - Phát triển kĩ năng đọc thông qua thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự đơn giản. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh 2. Năng lực chung: Tự chủ và tự học: HS có ý thức làm việc nhóm. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: HS quan tâm, giúp đỡ bạn bè. - Trung thực: HS biết nhận xét, đánh giá đúng về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên : Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : SGK, vở tập viết, vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động ôn và khởi động(5’) - Ôn : HS nhắc lại tên bài học trước và HS nhắc lại tên bài học trước và nói về một số điều thú vị mà HS học được nói về một số điều thú vị mà HS từ bài học đó . học được từ bài học đó . - Khởi động : HS quan sát tranh và trao đổi + GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao nhóm đổi nhóm để nói về những gì em thấy HS trình bày đáp án trước lớp trong tranh + GV thống nhất câu trả lời 2. Hoạt động đọc (25’) Cách tiến hành : - GV đọc mẫu toàn VB
- - GV hướng dẫn HS luyện phát âm một + HS làm việc nhóm đối để tìm số từ ngữ có vấn oăng(hoẵng),oac(xoạc từ ngữ có tiếng chứa vần mới chân),oach(ngã oạch). trong VB + GV đưa những từ ngữ này lên và hướng dẫn HS đọc . GV đọc mẫu lần lượt từng vấn và từ ngữ chứa vẫn đó. - HS đọc - Bài có mấy câu? - HS TL - HS đọc câu. - HS đọc + Đọc câu lần 1 - GV hướng dẫn HS đọc một số từ ngữ có - HS đọc thể khó đối với HS (vạch xuất phát,ra hiệu,...). + Đọc câu lần 2 - GV hướng dẫn HS đọc những câu dài. - Một số HS đọc nối tiếp từng (VD: Trước vạch xuất phát / nai và hoẵng đoạn, 2 lượt. /xoạc chân lấy đà.Sau khi trọng tài ra hiệu / hai bạn / lao như tên bắn.Nhưng cả hai/ đều được tặng/ giải thưởng tình bạn. - HS đọc đoạn. + GV chia VB thành các đoạn Đoạn 1: từ đẩu đến đúng dậy, Đoạn 2: phần còn lại. Một số HS đọc nối tiếp từng đoạn , 2 lượt . + GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong bài Vạch xuất phát:Đường thẳng được kẻ trên mặt đất để đánh dấu chỗ đứng của các vận động viêntrước khi bắt đầu thi chạy. Lấy đà:Tạo ra cho mình mộtthế đứng phù hợp để có thể bắt đầu chạy. Trọng tài: Người điều khiển và xác định thành tích trong cuộc thi. Ngã oạch: Ở đây ý nói ngã mạnh. - HS đọc bài trong nhóm - GV nhắc HS khi đọc văn bản, hãy “nhập - Đại diện 1- 2 nhóm thi đọc. vai” coi mình là nhân, giọng đọc biểu lộ + 2 HS đọc cả bài. sự sôi nổi, vui vẻ và hào hứng.
- - GV đọc toàn bài và chuyển tiếp sang phần trả lời câu hỏi. TIẾT 2 1. 3. Hoạt động trả lời câu hỏi (8’) Cách tiến hành : - Cho 1 HS đọc to đoạn 1, trả lời câu hỏi: - HS câu trả lời cho từng câu hỏi. a. Đôi bạn trong câu chuyện là ai? a. Nai và hoẵng. b.Vì sao hoẵng bị ngã? b. vấp phải một hòn đá c. Khi hoẵng ngã, nai đã làm gì? c.Nai dừng lại, đỡ hoẵng đứng dậy - Cho 1 HS đọc to đoạn 2, trả lời câu hỏi: +Cả hai được giải thưởng tình + Kết quả của cuộc thi thế nào? bạn. - HS lần lượt trả lời câu hỏi, các HS khác - HS khác nhận xét, đánh giá. nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương -4. Hoạt động viết vào vở câu trả lời (20’) - 1 HS trả lời Cách tiến hành: - Nai dừng lại, đỡ hoẵng đứng dậy GV nhắc lại câu hỏi: - HS qua sát, lắng nghe - Khi hoẵng ngã, nai đã làm gì? ? - - GV nhắc lại câu trả lời đúng cho câu hỏi c và viết lên bảng để HS quan sát và - chữ đầu câu. hướng dẫn HS viết câu trả lời vào vở. (Khi hoẵng ngã,nai vội dừng lại,đỡ hoẵng đứng - Cuối câu có dấu chấm dậy.) - Trong câu này có từ nào được viết hoa? Vì sao? - Học sinh tô chữ hoa K Cuối câu có dấu gì? GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu; đặt dấu chấm cuối câu. - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS. 5. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’) - Qua bài đọc con hiểu được điều gì? - HS trả lời - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
- động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại bài. Giờ sau học tiếp tiết 3, tiết 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): __________________________________________ Toán BÀI 21: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾT 4) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự, so sánh các số có hai chứ số trong phạm vi 20 2. Năng lực chung: -Năng lực tự chủ và tự học: Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100). Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số 3. Phẩm chất: - Trách nhiệm: HS tham gia và có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ chung của nhóm - Chăm chỉ : HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3’) 1. Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng - GV giơ các bó que tính tương ứng với các - HS chơi chục ( 30 , 50 , 20 ) - HS nhận xét - GV quan sát, nhận xét, khen HS chơi tốt GV cho HS nhận xét đánh giá. 2. Hoạt động khám phá (10’) * GV lấy 2 thẻ 1 chục que tính và 4 que tính rời - Có 2 chục que tính - Trên tay trái cô có mấy chục que tính ? Vậy cô có 2 chục ( GV bắn máy chiếu số 2 vào khung như trong SGK/ 10, vào cột chục ) - Có 4 que tính . - Trên tay trái cô có mấy que tính ? - GV tiếp tục bắn MC 4 vào cột đơn vị .
- - GV : Cô có 2 chục , 4 đơn vị , cô viết được số 24 ( GV bắn số 24 vào cột viết số ) - 24 : đọc là Hai mươi tư ( GV bắn máy chiếu vào cột đọc số ) * GV lấy 3 thẻ 1 chục que tính và 5 que tính rời - Có 3 chục và 5 đơn vị . - Cô có mấy chục và mấy đơn vị ? - Viết số : 35 - Có 3 chục và 5 đơn vị , bạn nào có thể viết và Đọc số : Ba mươi lăm đọc số cho cô ? - GV lưu ý HS : Với số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 5 thì đọc là : lăm - Viết số : 71 * GV lấy 7 thẻ 1 chục que tính và 1 que tính rời Đọc số : Bảy mươi mốt . - HS đọc nhóm đôi . - Bạn nào viết và đọc số cho cô ? - HS đọc - GV nhận xét , khen HS - HS khác nhận xét - GV lưu ý HS : Với số có hai chữ số mà hàng - HS thảo luận nhóm 2 nói đơn vị là 1 , các em không đọc là một mà đọc các số mình vừa tìm được. là mốt : VD : Bảy mươi mốt - HS nêu các số tìm được - Tượng tự với 89 theo dãy. - GV chốt : Khi đọc số có hai chữ số , các em đọc chữ số chỉ chục rồi mới đến chữ số chỉ đơn vị ,giữa hai chữ số phải có chữ mươi . - GV đưa thêm yc HS đọc : 67 , 31 , 55 , 23 , 69 3.Hoạt động:15’ * Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - Quan sát tranh và dựa vào chữ ở dưới, thảo luận nhóm 2 tìm số đúng. ? Vì sao ở hình 4 em lại tìm được số 18. HS1 : Vì có 1 túi quả 1 chục và 8 quả lẻ - Vì có 2 túi quả 1 chục và 5 ? Vì sao ở hình cuối em lại tìm được số 25 quả lẻ . - Bài củng cố KT gì ? - HS nêu yêu cầu : Số * Bài 2 : - HS đọc các số theo thứ tự - YC HS đọc yc bài 2 . và tự tìm số còn thiếu . - GV bắn MC đáp án đúng . - HS trao đổi đáp án với bạn - Đọc lại các số trong nhóm - Em có nhận xét gì về các số này - HS nêu đáp án của mình - Đây là các số có hai chữ số - HS nêu y/c * Bài 3 : - HS đọc số trong nhóm 2 .
- - GV yc HS thảo luận nhóm 2 , đọc các số trên - HS đọc số theo dãy trước con chin cánh cụt lớp . - GV nhận xét , chốt cách đọc số và khen HS - HS khác nhận xét . 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’) - Hôm nay các em học được những gì? - Dặn HS về nhà đọc , viết lại các số đến 99 , chuẩn bị bài tiếp theo - Nhận xét tiết học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _____________________________________ Buổi chiều Tiếng việt BÀI 4: GIẢI THƯỞNG TÌNH BẠN ( Ti ết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. Phát triển cho HS kĩ năng quan sát tranh & kể lại được nội dung tranh. 2. Năng lực chung: Tự chủ và tự học : HS biết tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: HS có tình yêu đối với bạn bè, thầy cô và nhà trường. - Trung thực HS biết nhận xét, đánh giá đúng về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: SGk, vở tập viết,vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở (15’) Cách tiến hành : - GV nêu yêu cầu của bài tập “Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở”. - HS đọc các từ (đi lại, xoạc , đứng dậy). - HS: 1 em đọc lại các từ . - Cho HS đọc câu cần điền hoàn chỉnh : Khi đi múa, em phải tập (....) chân.
- - Cho HS chọn từ thích hợp để điền (HS làm HS: Suy nghĩ tìm TN trên việc theo nhóm đôi). thích hợp với câu dưới - Đại diện vài nhóm trình bày kết quả. HS: Chọn từ tập xoạc chân - Các nhóm khác nhận xét. - Một số HS trình bày kết - GV nhận xét, chốt lại câu đúng: Khi đi quả. múa, em phải tập xoạc chân. - Khi đi múa, em phải tập - HS viết câu hoàn chỉnh vào vở. xoạc chân. - GV theo dõi, nhận xét. - 1 số HS đọc câu hoàn chỉnh GV: hướng dẫn cách viết hoa, cuối câu có - Lớp đọc nhẩm theo dấu chấm - GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh vào vở. - HS viết bài vào vở. - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS. 2. Hoạt động quan sát tranh và kể lại câu chuyện: Giải thưởng tình bạn (15’) - GV gọi 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm lại câu chuyện. - 1- 2 HS đọc - GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh, nói về nội dung của từng tranh. - HS quan sát tranh ,nói về + Tranh 1: Nai, hoẵng xoạc chân đứng trước nội dung của từng tranh . vạch xuất phát cùng các con vật khác. + Tranh 2: Nai và hoẵng đang chạy ở vị trí - HS nói tranh 1. dẫn đầu đoàn đua. + Tranh 3: Hoẵng vấp ngã, nai đang giúp - HS nói tranh 2. hoẵng đứng dạy. + Nai và hoẵng nhạn được giải thưởng. Giải - HS nói tranh 3. thưởng có dòng chữ: Giải thưởng tình bạn. - GV tổ chức cho HS kể lại chuyện theo - HS nói tranh 4. tranh. - GV cho vài nhóm trình bày trước lớp. - HS kể theo nhóm 4. - HS nhận xét nhóm bạn kể. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe. _________________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Đọc đúng, to, rõ ràng bài tập đọc: Chim non chào đời - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB ; quan sát , nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận tử tranh được quan sát . - Giải quyết vấn đề, sáng tạo: HS tự tin vào chính mình, có khả năng làm việc nhóm và khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. HS yêu quý các loài chim II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Luyện tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động Cho cả lớp hát: Con chim non HS hát 2 . Luyện đọc Chim non chào đời Sáo mẹ nằm trong tổ khuất sau vòm lá cây, ấp trứng đã hai tuần liền. Sáo mẹ đang chờ đợi. - Chị sáo ơi đến lúc chưa?- Ai đó hỏi. Sáo mẹ hát: - Mùa xuân đã tới, các con tôi sắp ra đời. Các con ơi! Các con ơi! Đến lúc rồi! Kìa, mặt trời đã xuất hiện .Thật kì diệu, những chú chim non chào đời. - GV đọc mẫu toàn VB. - HS nghe - Bài có mấy câu? - HS đọc câu. + HS đọc nối tiếp từng câu lần 1. + Đọc câu lần 1 - GV hướng dẫn HS đọc một số từ ngữ có thể khó đối với HS + HS đọc nối tiếp từng câu lần 2 + Đọc câu lần 2 - GV hướng dẫn HS đọc những câu dài. - HS đọc đoạn. - Một số HS đọc nối tiếp từng + GV chia VB thành các đoạn đoạn, 2 lượt. + HS đọc đoạn theo nhóm. 3. Luyện viết chính tả - HS đọc bài trong nhóm GV đọc mẫu 2 câu đầu. - Đại diện 1- 2 nhóm thi đọc.
- GV đọc + 2 HS đọc cả bài. GV nhận xét và sửa sai một số bài HS lắng nghe Chấm bài: HS viết vào vở - GV nhận xét chữ viết, trình bày của HS. _____________________________________________________ Tự học HOÀN THÀNH CÁC MÔN HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS hoàn thành các môn học trong ngày. - Luyện đọc : HS đọc đúng, to, rõ ràng bài: Chuyện của sâu nhỏ - Rèn kĩ nằng đọc cho học sinh - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Chăm chỉ : HS chăm chỉ luyện đọc. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng - HS chơi 2. Luyện tập thực hành 1. Hoàn thành bài tập - HS nào chưa hoàn thành bài - GV hướng dẫn HS làm bài và kiểm tra lại tập cho hs tự hoàn thành. cho HS GV theo dõi, giúp đỡ các em còn lúng túng. 2. HS ôn lại các bài đã học - HS nêu - GV gọi HS nối tiếp nhau đọc các bài tập đọc vừa qua. - GV chiếu bài Chuyện của sâu nhỏ lên bảng - 1 HS đọc thầm - YC HS đọc thầm: Chuyện của sâu nhỏ Sâu nhỏ buồn bã nói: - Mẹ ơi bạn giun đất cứ bảo con ngắn quá! Sâu mẹ ngoắc tay, gọi sâu nhỏ tới gần. - Nằm nối vào với mẹ nào! Con nhìn xem, giờ thì chúng ta dài ngoằng. Sâu nhỏ thích chí, liến thoắng: - Bạn giun đất ơi, tới mà xem. Tớ không ngắn đâu, tớ dài ngoẵng nhé! HS đọc thầm - GV đọc 2 HS đọc to trước lớp
- HS nêu tiếng khó đọc: dài - GV ngắt từng câu của bài ngoẵng; liến thoắng - YC tìm từ khó đọc HS đọc từ khó - GV viết lên bảng - Bài văn có mấy câu? HS trả lời 8 câu - Nhận xét HS luyện đọc trong nhóm 4 GV nhận xét Các nhóm thi đọc 3. Vận dụng Nhắc HS về nhà tìm đọc các mẩu truyện dành cho thiếu nhi _______________________________________- Thứ ba ngày 31 tháng 01 năm 2023 Tiếng việt BÀI 4: GIẢI THƯỞNG TÌNH BẠN ( Ti êt 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. 2. Năng lực chung: Tự chủ và tự học : HS biết tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: HS có tình yêu đối với bạn bè, thầy cô và nhà trường. - Trung thực HS biết nhận xét, đánh giá đúng về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: SGk, vở tập viết,vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 4 1.Khởi động: GV cho HS chơi trò chơi: Hái hoa dân chủ - 2 HS đọc 2. Khám phá Hoạt động nghe viết (10’) - GV nêu yêu cầu. - 2 HS đọc lại đoạn văn. - GV đọc to 2 câu văn cần viết. - HS quan sát Nai và hoẵng về đích cuối cùng . Nhưng cả - HS viết vào bảng con các từ hai đều được tặng giải thưởng . khó. - GV hướng dẫn HS viết một số từ khó: - HS lắng nghe hoẵng, đích, giải thưởng.
- - HS nhận xét, GV nhận xét. - GV lưu ý HS một số vấn đề khi viết chính tả: + Viết lùi đầu dòng. Viết hoa chữ cái đầu câu, kết thúc câu có dấu chấm. - HS viết + Ngồi viết đúng tư thế, cầm bút đúng + HS đổi vở cho nhau để soát cách. lỗi. - Đọc và viết chính tả: + GV đọc chậm rãi từng dòng cho HS viết. + GV đọc cho HS soát lại bài. + GV kiểm tra và nhận xét bài viết của HS. 4. Hoạt động chọn chữ phù hợp thay cho - 2 HS đọc. bông hoa (9’) - HS tìm những vần phù hợp. - GV nêu yêu cầu của bài. - GV cho HS đọc các vần cần điền. - (2 - 3) HS chia sẻ trước lớp. - GV cho HS làm việc theo nhóm đôi để tìm vần phù hợp điền vào chỗ trống. - 2-3 HS đọc to các từ ngữ, cả - GV gọi vài nhóm lên trình bày. lớp đọc thầm. - Các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét, chốt lại các từ đúng: bước - HS đọc. đi, nước suối, rượt đuổi. tin tức, đội hình, vinh dự. - HS đọc lại các từ vừa điền hoàn chỉnh. 5. Hoạt động chọn ý phù hợp để nói về - HS đọc bản thân em (9’) - HS làm việc nhóm, quan sát - GV yêu cầu HS quan sát tranh(SHS tranh và trao đổi trong nhóm trang 17), đọc các từ có trong bài. theo nội dung tranh - GV yêu cầu HS làm việc nhóm, quan sát - Các nhóm chía sẻ trước lớp. tranh và trao đổi trong nhóm theo nội dung tranh,có dùng các từ ngữ đã gợi ý. - GV gọi một số HS trình bày kết quả nói theo tranh. + Tranh 1: Các bạn nhỏ cùng học với nhau. + Tranh 2: Các bạn nhỏ cùng ăn với nhau. - HS nhận xét. + Tranh 3: Các bạn nhỏ cùng ăn với nhau. + Tranh 4: Các bạn cùng nhau tập vẽ. - GV nhận xét. 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’)
- - Khi học song bài này em đã học được những gì? - GV nhận xét tiết học. Dặn dò HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ____________________________________ Tiếng việt ÔN LUYỆN TUẦN 20 (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Viết được chữ hoa K. Viết đúng chính tả: Nai và hoẵng về đích cuối cùng . Nhưng cả hai đều được tặng giải thưởng . - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết đã học trong tuần. 2. Năng lực chung: Viết đúng và đẹp các chữ 3. Phẩm chất: Chăm chỉ: Luyện viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con, phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát bài : Con đường - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Ôn đọc - GV trình chiếu: K, Nai và hoẵng về - HS đọc: cá nhân. đích cuối cùng. Nhưng cả hai đều được tặng giải thưởng .. - GV nhận xét, sửa phát âm. Hoạt động 2: Ôn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: K, - HS viết vở ô ly. Nai và hoẵng về đích cuối cùng . Nhưng cả hai đều được tặng giải thưởng . - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Chấm bài:
- - GV yêu cầu HS nhờ bố (mẹ) chụp bài - HS ghi nhớ. gửi cho cô để cô KT, nhận xét. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _______________________________________ Toán BÀI 21: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾT 5) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự, so sánh các số có hai chứ số trong phạm vi 20 -Năng lực tư duy và lập luận: Bước đầu thấy được sự “khái quát hoá” trong việc hình thành các số trong phạm vi 10 (tính trực quan) đến các số có hai chữ số trong phạm vi 100. -Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp diễn đạt , trình bày bằng lời trong việc hình thành các số trong phạm vi 10 HS hứng thú và tự tin trong học tập. HĐ3) 2. Năng lực chung: -Năng lực tự chủ và tự học:Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100). Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số (theo hệ thập phân)( HĐ2) 3. Phẩm chất: +Trách nhiệm: HS tham gia và có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ chung của nhóm +Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5’) Khởi động: * Trò chơi : Tìm nhanh số - G chuẩn bị sẵn các biển ghi các số ( 20 , 53 - HS chơi , 99 , 27 ) , chọn 2 đội chơi . Khi GV đọc số nào , HS tìm nhanh số đó và gắn lên bảng - HS nhận xét
- theo đội chơi của mình . Đội nào nhanh và đúng được nhiều sẽ giành chiến thắng . - GV quan sát, nhận xét, khen HS chơi tốt. - Giới thiệu bài. 2.Hoạt động luyện tập:20’ Bài 1: Số? -Yêu cầu HS quan sát hìnha SGK hỏi: +Có mấy bó que tính? Và mấy que rời? -HS trả lời: 4 bó , 2 que rời + 1 bó là 1 chục , vậy 4 bó que tính là mấy -HS trả lời:4 chục chục? - Vậy 42 gồm 4 chục và 2 đơn vị HS quan sát tranh que tính, nhận biết số chục -HS lần lượt nêu và số đơn vị rồi tìm các số thích hợp (theo -HS khác nhận xét. mẫu). -GV nhận xét tuyên dương. Bài 2: Số? -Cho HS đọc số 57, 64 -Hướng dẫn HS tách số + 57 gồm mấy chục? mấy đơn vị? - HS trả lời. +64 gồm mấy chục? mấy đơn vị? -HS lần lượt nêu - Tương tự cố có các số sau : 90 , 18 , 55 . -HS khác nhận xét. Hãy phân tích các số đó Bài 3:Tìm hình thích hợp với chim cánh cụt và ô chữ. - HS đọc yêu cầu của bài Yêu cầu HS quan sát tranh trang 13 SHS trao -Lần lượt HS trình bày. đổi cặp đôi ( đếm số chục và số đơn vị > nêu -HS khác nhận xét. số thích hợp ' đọc số tương ứng )(HS thực hiện theo mẫu). -GVnhận xét tuyên dương. Bài 4: -Yêu cầu HS quan sát hình a SGK . -HS quan sát, nhận biết các số rồi tìm được các số theo yêu cầu để bài (số có một chữ số, số tròn chục). Yêu cầu HS tìm được các số thích hợp. -HS lần lượt nêu bằng cách viết vào bảng con -GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp án -HS khác nhận xét. đúng a) 1, 8, 2; b) 30, 50.
- 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (5’) - Hôm nay các em học được những gì? - Dặn HS về nhà đọc , viết lại các số đến 99 , chuẩn bị bài tiếp theo - Nhận xét tiết học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _______________________________________ Tự nhiên và xã hội Bài 17: CON VẬT QUANH EM (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nêu được tên, mô tả hình dạng, màu sắc, độ lớn của một số con vật thường gặp xung quanh và đặc điểm nổi bật của chúng - Nêu được các bộ phận chính của con vật gồm: đầu, mình và cơ quan di truyền - Nêu được các lợi ích của con vật. Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với con người. - Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích, từ đó có thái độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật. 2. Năng lực chung: Nêu và thực hiện được một số việc cần làm để giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với con vật. - HS tự tin, hào hứng kể được những việc các em đã làm để chăm sóc và bảo vệ con vật. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng nhận biết tầm quan trọng của các con vật có ích. - Trách nhiệm: Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với con người - Tự chủ và tự học: + Nêu được các lợi ích của con vật. Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với con người. - Giao tiếp và hợp tác: Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích, từ đó có thái độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một số tác hại đối với con người.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Tiết 1
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu: (2’) - GV cho HS hát một bài hát về động vật - HS hát bài Có con chim vành khuyên sau đó dẫn dắt vào bài học. 2. Hoạt động khám phá (5’) Hoạt động 1 -GV cho HS quan sát tranh SGK, thảo luận - HS thảo luận nhóm và hoàn nhóm hoặc cả lớp để nêu được tên và đặc thành phiếu điểm của các con vật trong SGK. -GV cho HS thảo luận theo nhóm để hoàn - - Đại diện nhóm trình thành phiếu quan sát theo mẫu trong SGK. bày, các nhóm khác nhận GV gọi HS lên trình bày kết quả. xét, bổ sung Hoạt động 2 -GV cho HS quan sát các hình nhỏ trong SGK, nêu tên và nhận xét về kích thước, - HS quan sát đặc điểm nổi bật của các con vật trong - Nhận xét, bổ sung. hình. 3. Hoạt động thực hành (10’) -Chơi trò chơi: GV cho HS chơi theo - HS chơi trò chơi nhóm. -Các nhóm trình bày - Sau đó gọi một vài nhóm lên báo cáo trước lớp. 4. Đánh giá (3’) -HS yêu quý các con vật nuôi ở gia đình 5. Hướng dẫn về nhà (2’) - HS lắng nghe -Yêu cầu HS tìm hiểu thêm về các con vật - HS lắng nghe được nuôi ở gia đình và địa phương * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ____________________________________ Buổi chiều Tiếng việt BÀI 5: SINH NHẬT CỦA VOI CON ( Ti ết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- 1. Năng lực đặc thù: - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB - Nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. - Phát triển kĩ năng đọc thông qua thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và không có lời thoại, đọc đúng các vần oam, oăc, oăm, ươ và các tiếng có chứa vần oam, oăc, oăm, ươ, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến văn bản. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn, viết sáng tạo một câu ngắn. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh. 2.Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác: HS có khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: HS biết thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè. - Trung thực: HS biết đánh giá đúng về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên : Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : SHS, vở, bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ôn và khởi động (5’) - Ôn : - Cho HS nhắc tên bài. - HS nhắc lại tên bài học trước. - Cho HS đọc lại bài Giải thưởng tình bạn, trả lời câu hỏi: Vì sao Nai và hoẵng đều về đích cuối cùng nhưng được nhận giải thưởng? Đó là giải thưởng gì? - Vài HS trả lời, HS khác nhận - GV nhận xét. xét. - Yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi - HS quan sát tranh và trao đổi nhóm nói về từng con vật trong tranh. GV nhóm để nói về từng con vật hỏi: trong tranh + Tranh có những con vật nào? - HS trả lời, các HS khác nhận + Các con vật có gì đặc biệt? xét, bổ sung( vẹt có mỏ khoằm, sóc nâu và khỉ vàng có đuôi dài, voi con có cái vòi dài, ). - GV nhận xét, dẫn vào bài học.
- 2. Hoạt động đọc (25’) - GV đọc mẫu toàn văn bản. - HS theo dõi. -GV hướng dẫn HS đọc - Tìm từ ngữ + HS làm việc nhóm đôi để tìm trong bài có chứa vần :oam,oăc,oăm,uơ từ ngữ có tiếng chứa vần mới + GV gạch chân: ngoạm,ngoắc, mỏ trong bài: oam ( ngoạm), oăc( khoằm, huơ vòi. và hướng dẫn HS đọc. ngoắc), oăm ( mỏ khoằm), ươ ( + GV đọc mẫu lần lượt từng vần và từ ngữ huơ vòi). chứa vần đó + Gọi HS đánh vần, đọc trơn + GV hướng dẫn HS đọc những câu dài. + GV đọc mẫu câu dài lần 1 + Đọc nối tiếp từng câu lần 2. (VD: Khỉ - HS nghe. vàng và sóc nâu/ tặng voi/ tiết mục “ ngúc ngoắc đuôi”,...) + Cô giáo đã ngắt hơi ở những chỗ nào? - HS trả lời. + GV đọc mẫu câu dài lần 2 - HS đọc câu. + HS đọc nối tiếp từng câu lần 1. + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 2. GV hướng dẫn HS đọc những câu dài. (VD: Khỉ vàng và sóc nâu/ tặng voi/ tiết mục “ ngúc ngoắc đuôi”,...) - HS đọc đoạn. + GV chia VB thành các đoạn - đoạn 1: từ đầu đến tốt đẹp. - đoạn 2: phần còn lại. + HS đọc nối tiếp từng đoạn, 2 lượt. GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ khó trong bài ngoạm: Cắn hoặc gặm lấy bằng cách mở to miệng; ... Tiết mục:Từng phần nhỏ, mục nhỏ của một chương trình được đem ra trình diễn. Ngúc ngoắc: Cử động, lắc qua lắc lại. Mỏ khoằm: Mỏ hơi cong và quặp vào. Huơ vòi:Giơ vòi lên và đưa qua đưa lại liên tiếp. + HS đọc đoạn theo nhóm đôi. - Đọc toàn văn bản: + HS đọc lại toàn văn bản .
- + GV đọc lại toàn VB và chuyển tiếp sang phần trả lời câu hỏi. _______________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số trong phạm vi 20 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số (theo hệ thập phân - Chăm chỉ : HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng? HS - HS chơi. đọc, viết các số: từ 20 đến 50 . - Các số trên là số có mấy chữ số ? . 2. Luyện tập Bài1: Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm 7 ..... 17 18 12 18 20 26 .. 16 - HS nêu y/c 19 ..... 18 16 ..... 10 - HS làm bài 30 ... 40 15.... 15 - HS nêu Bài 2 :Viết số: Mười lăm: Sáu: - 1 số HS nêu kết quả. Mười chín: . Hai mươi mốt : ..... Hai mươi : ...... GV nhận xét đánh giá. - Cho HS đọc lại các số đã viết - HS làm bài Bài 3: Số? Số 16 gồm chục và đơn vị Số 29 gồm chục và đơn vị Số 18 gồm chục và đơn vị Số 13 gồm chục và đơn vị - HS lắng nghe Số 25 gồm chục và đơn v Số 40 gồm chục và đơn vị

