Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 5

docx 11 trang cận bạch 04/04/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_tin_hoc_lop_345_tuan_5.docx

Nội dung text: Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 5

  1. BÀI 5: BẢO VỆ SỨC KHOẺ KHI DÙNG MÁY TÍNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính. - Nhận ra và nêu được tác hại của tư thế ngồi sai khi làm việc với máy tính hoặc sử dụng máy tính quá thời gian quy định cho lứa tuổi. - Biết vị trí phù hợp của màn hình với mắt và nguồn sáng trong phòng. - Biết thực hiện quy tắc an toàn về điện, có ý thức đề phòng tai nạn vỀ điện khi sử dụng máy tính. 2. Phầm chất, năng lực a. Phẩm chất: - Nhân ái: Biết yêu thương giúp đỡ bạn bè trong lớp. - Chăm chỉ: Học tập chăm chỉ, biết lắng nghe thầy cô giảng bài. Làm bài tập đầy đủ. - Trung thực: Biết nói lên cái sai, cái đúng của bản thân và bạn bè. Luôn giữ lời hứa; mạnh dạn nhận lỗi, sửa lỗi và bảo vệ cái đúng, cái tốt. - Trách nhiệm: Có ý thức giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức khoẻ. Có ý thức sinh hoạt nề nếp. b. Năng lực: Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học, tự làm bài tập tại nhà. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết làm việc nhóm, trao đổi với bạn bè trong học tập. Tham gia các hoạt động của lớp. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết được những vấn đề được giao trong học tập. Năng lực riêng: - Học xong bài này học sinh biết ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính, biết các nguyên tắc về an toàn điện để bảo vệ chính mình và cộng đồng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU - KTBC: Em hãy tiến hành bật máy và tắt - Học sinh thực hiện. máy đúng cách. - Gọi Hs nhận xét. - HS nhận xét. - GV nhận xét. Tuyên dương. - Khi sử dụng máy tính nhìn sát vào màn hình - HS thảo luận – trả lời: ảnh hưởng tới mắt. gây hại như thế nào cho sức khoẻ? - Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Bảo vệ - Lắng nghe. Ghi vở. sức khoẻ khi dùng máy tính”. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính - Theo em, trong các Hình 1 và 2, hình nào - Hs đọc sách trả lời: thể hiện cách ngồi đúng tư thế khi làm việc H1: Ngồi cong lưng, mắt sát màn hình. vói máy tính? Nếu em ngồi sai tư thế, sẽ có
  2. tác hại gì? B2: Ngồi lưng thẳng, mắt phù hợp. - Yc học sinh nêu cách ngồi đúng khi làm việc với máy tính. - Giáo viên nhận xét – tuyên dương. - HS đọc sách trả lời: - Lưng thẳng; - Tay thẳng, thả lỏng thoải mái, hai bàn tay đặt nhẹ lên bàn phím; • - Mắt ngang tầm màn hình và nên giữ khoảng cách toi màn hình từ 50 cm đến 80 cm; - Đặt bàn phím thắng giữa mắt và màn hình; • - Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thắng vào màn hình hoặc vào mắt. Ngồi sai tư thế khi làm việc voi máy tính có thể gây ra bệnh về cột sống và mắt. Dùng máy tính quá lâu sẽ gây hại về sức khoẻ nhưgiảm thị lực, mỏi mệt. Sau mỗi lần sủ’ dụng máy tính khoảng 30 phút, cần nghỉ giải lao tù’ 5 đến 10 phút. - HS thực hành. - YC học sinh thực hiện ngồi đúng quy tắc. - Nhận xét bạn. - Gọi Hs nhận xét tư thế ngồi của bạn. - Gv nhận xét – tuyên dương. Hoạt động 2: Quy tắc an toàn về điện - HS đọc sách trả lời quỵ tắc an toàn về điện: ?Em hãy quan sát và cho biết các Hình 3, 4 và • Không chạm tay vào vật có điện để 5 nhắc nhở chúng ta điều gì. tránh bị điện giật. • Không để vật chứa nùỏc gần thiết bị sử dụng điện vì nếu vô tình bị đổ nùỏc sẽ gây chập điện và cháy nổ. Khi sử dụng máy tính, em cần thực hiện - Nhận xét – tuyên dương. nghiêm túc các quy tắc an toàn về điện. 3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH Trong các câu sau, câu nào sai? - Học sinh trả lời. 1) Tư thế ngồi đúng cách khi sử dụng - Đ máy tính là: lưng thẳng, mắt ngang tầm màn hình. 2) Ngồi sai tư thế khi làm việc với máy tính có thể gây ra bệnh khiếm thính. - S 3) Không nên để cốc nước uống bên cạnh bàn phím máy tính. - Đ - GV nhận xét – tuyên dương. 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
  3. - Trong Hình 6, một bạn ngồi làm việc với máy tính không đúng tư thế. Em hây chỉ ra nhung chỗ không đúng trong cách ngồi của bạn. - GV nhận xét chốt. - YC học sinh đọc phần em cần ghi nhớ. - HS trả lời - Hs đọc. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY KHỐI 4. CHỦ ĐỀ 1: KHÁM PHÁ MÁY TÍNH Tiết 1: SỬ DỤNG THIẾT BỊ LƯU TRỮ NGOÀI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Học sinh có hiểu biết ban đầu về sự phát triển máy tính, chương trình và bộ nhớ của máy tính. - Biết nhận diện và thử nghiệm các thao tác với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash. - Biết sử dụng được USB, đĩa CD/DVD, ổ đĩa ngoài để lưu trữ, trao đổi thông tin. 2. Năng lực - Thực hiện được các thao tác với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash. - Sử dụng các thiết bị lưu trữ ngoài để lưu trữ, trao đổi thông tin 3. Phẩm chất - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo và cẩn thận trong quá trình sử dụng các thiết bị ngoài để lưu trữ, trao đổi thông tin. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, USB 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Ổn định lớp. - HS báo cáo sĩ số. - Đặt vấn đề: Trong công việc thường ngày ta - HS chú ý lắng nghe rất cần có những thiết bị nhỏ để chứa dữ liệu. Với nhu cầu đó con người đã làm ra những thiết bị nhỏ gọn để chứa dữ liệu. Vậy đó là những thiết bị nào và cách sử dụng ra sao ta tìm hiểu bài mới. - Vào bài mới 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - HĐ1. Khám phá Computer.
  4. - Cho HS khởi động Computer, trao đổi với nhau em nhìn thấy những gì? - HS thực hành cá nhân, nói cho nhau nghe, chia - GV cho vài HS chia sẻ trước lớp sẻ trước lớp. - GV nhận xét, chốt ý - Khởi động Computer. - HĐ2. Thiết bị lưu trữ USB - Trao đổi với nhau xem nhìn thấy những gì. - Yêu cầu HS quan sát hình ảnh thiết bị USB - HS làm việc cá nhân quan sát, nói cho nhau SGK trang 22 và cho biết: nghe – chia sẻ trước lớp. - Em có thể dùng USB để làm gì? - Dùng USB để lưu trữ dữ liệu khi làm việc với - Vậy USB có thuận tiện cho người dùng máy tính. không? - USB rất thuận tiện cho người dùng 3. LUYỆN TẬP - HĐ 1: Cho học sinh làm các hoạt động trang - HS làm theo và quan sát biểu tượng của USB 22/23 SGK dưới sự hướng dẫn của GV: rồi báo cáo kết quả cho GV. - Hoạt động a: Mở cửa sổ computer, gắn USB - HS thực hiện và trả lời câu hỏi: vào máy tính và quan sát. + Cửa sổ nào đang mở? Cửa sổ Computer - Hoạt động b: Nháy chuột vào biểu tượng USB, + Trong USB có những gì? USB rỗng quan sát và trả lời các câu hỏi. - HS thực hành sao chép theo nội dung trong SGK. - Hoạt động c: Sao chép thư mục LOP4A là thư Bước 1: Nháy nút phải chuột vào thư mục mục con của thư mục KHOILOP4 (đã được tạo LOP4A, chọn Copy. ở Bài 2) vào USB theo hướng dẫn. Bước 2: Mở USB, nháy núy phải chuột chọn - Hoạt động d: Trả lời câu hỏi: Trong USB có Paste. những gì? - HS trả lời: thư mục LOP4A - GV Nhận xét. 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng - GV yêu cầu học sinh sao chép thư mục - HS làm việc cá nhân theo yêu cầu của bài, LOP4B là thư mục con của thư mục nói cho nhau nghe rồi chia sẻ kết quả trước KHOILOP4 (đã được tạo ở Bài 2) vào USB lớp. làm việc cá nhân rồi chia sẻ trước lớp. GV nhận xét.. - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Tóm tắt lại nội dung chính của bài. - Ghi nhớ. - Yêu cầu HS về nhà thực hành nội dung đã học. - HS về nhà thực hành . IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ... Tiết 2: SỬ DỤNG THIẾT BỊ LƯU TRỮ NGOÀI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Biết một số thiết bị lưu trữ thông tin phổ biến như USB (Flash), đĩa CD, VCD, ổ đĩa ngoài. Sử dụng được USB, đĩa CD, VCD, ổ đĩa ngoài để lưu trữ, trao đổi thông tin. - HS có kĩ năng sử dụng được USB, đĩa CD, VCD, ổ đĩa ngoài để lưu trữ, trao đổi thông tin.
  5. 2. Năng lực - Sử dụng các thiết bị lưu trữ ngoài để lưu trữ, trao đổi thông tin - Thực hiện được các thao tác sao chép tệp, thư mục vào USB. 3. Phẩm chất - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo và cẩn thận trong quá trình sử dụng các thiết bị ngoài để lưu trữ, trao đổi thông tin. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, USB 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Ổn định lớp. - HS báo cáo sĩ số. - Giáo viên cho HS chơi trò chơi ai nhanh ai - HS đọc nội dung trên màn chiếu và lựa chọn đúng. đáp án đúng. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - HĐ1. Các thiết bị lưu trữ ngoài khác. - Cho HS quan sát ổ đĩa CD/VCD, ổ cứng ngoài (ổ cứng di động) SGK trang 23. - HS quan sát và nói cho nhau nghe và chia sẻ - GV nhận xét trước lớp. - GV cho HS biết ngoài USB còn có các thiết bị lưu trữ khác như: ổ đĩa ngoài (ổ cứng di động), - Lắng nghe đĩa CD, đĩa DVD 3. LUYỆN TẬP - HĐ 1: Bài tập 1: Trong USB, hãy tạo thư mục - HS làm theo yêu cầu và báo cáo kết quả làm có tên em. Trong thư mục tên em, tạo các thư được. mục con có tên là VẼ, SOẠN THẢO VÀ TRÌNH CHIẾU. - GV nhận xét. - HĐ 2: Bài tập 2: Copy các tệp mà em đã làm được ở bài 3 vào các thư mục trong USB sao cho - Mở thư mục HOCTAP đã tạo ở bài 3 thực hiện dễ tìm kiếm nhất. sao chép các tệp baisoan .docx, hinhvuong.png, gioithieu.pptx vào các thư mục tương ứng SOANTHAO, VE và TRINHCHIEU. - GV Nhận xét. + Bước 1: Mở thư mục HOCTAP, nháy nút phải chuột vào tệp có tên baisoan.docx rồi chọn Copy. + Bước 2: Mở thư mục SOANTHAO, nháy nút phải chuột SOANTHAO rồi chọn Paste. Thực hiện sao chép tệp hinhvuong.png và gioithieu.pptx vào thư mục VE và TRINHCHIEU tương tự như trên. 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng
  6. Yêu cầu HS sao chép các sản phẩm đã tạo ra khi - HS làm việc cá nhân theo yêu cầu và báo học tập trên máy tính vào USB. cáo kết quả trước lớp. - GV nhận xét. - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Ghi nhớ. - Tóm tắt lại nội dung chính của bài. - HS về nhà thực hành. - Yêu cầu HS về nhà thực hành nội dung đã học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ... ... ... Bài 05: HỌC VÀ CHƠI CÙNG MÁY TÍNH: STELLARIUM (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Học sinh biết ý nghĩa của phần mềm là tìm hiểu về thiên văn học và không gian xung quanh em. - HS nhận biết và ghi nhớ các công cụ và cách sử dụng phần mềm - Sử dụng được các công cụ của phần mềm để tìm hiểu về thiên văn học và không gian xung quanh em. 2. Năng lực chung: - HS chủ động khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Chia sẻ thông tin trước lớp. - Hướng đến hình thành và phát triển năng lực: Giao tiếp - hợp tác; giải quyết vấn đề - sáng tạo. 3. Phẩm chất: - HS tích cực hoạt động trong quá trình học, phát tiển tư duy lôgic - Biết giữ gìn, bảo quản máy tính. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG -Kiểm tra sĩ số -Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. -Học sinh trật tự -Sắp xếp 1-> 2 HS/MT 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HĐ 1: Giới thiệu phần mềm * GV giới thiệu: Stellarium là phần mềm mã Lắng nghe nguồn mở cho phép tái hiện lại bầu trời sao dưới dạng ba chiều một cách chân thực. Đọc sách trả lời. Khởi động phần mềm ? Để làm việc được với phần mềm đầu tiên ta phải Đọc sách trả lời. Nháy đúp chuột vào biểu làm gì? tượng của phần mềm.
  7. ? Nêu cách khởi động phần mềm mà em biết? Lắng nghe. - Nháy đúp chuột vào biểu tượng của phần mềm Lắng nghe. Quan sát - Stellarium sẽ mặc định em đang ở nơi nào trên thế giới. - Em di chuyển chuột vào bên trái phần mềm nháy - Quan sát. chọn biểu tượng để chuyển sang tiếng Việt. Nháy chọn Tiếng việt - Thực hành dưới sự hướng dẫn của GV. - Ngôn ngữ chương Thực hiện trình - Ngôn ngữ bầu trời Quan sát. * GV thực hành mẫu. Gọi 2 - 3 HS thực hành mẫu Lắng nghe chọn ngôn ngữ tiếng Việt. * Cho HS khởi động phần mềm và thực hiện chọn ngôn ngữ tiếng Việt. * GV quan sát, giải đáp thắc mắc, kịp thời giúp đỡ những em gặp khó khăn khi thực hành, tuyên dương những em làm tốt. * GV giới thiệu cách sử dụng phần mềm HĐ 2: Hướng dẫn sử dụng. a) Ý nghĩa của thanh công cụ: * Thanh công cụ bên trái GV giới thiệu các công cụ và cho HS quán sát các công cụ - Bảng địa điểm - Bảng thời gian - Bảng bầu trời và các tùy chọn - Bảng tìm kiếm Quan sát. - Bảng cấu hình - Bảng la bàn * Thanh công cụ phía dưới màn hình
  8. Lắng nghe 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314 1516 17181920 21 1. Đường nối các chòm sao (phím tắt C) 2. Tên các chòm sao (phím tắt V) 3. Vẽ hình các chòm sao (phím tắt R) 4. Lưới phương vị 5. Lưới xích đạo 6. Mặt đất hay đường chân trời 7. Điểm phương hướng 8. Bầu khí quyển 9. Tinh vân (Các thiên hà) 10. Các hành tinh 11. Chuyển đổi phương vị 12. Đưa vật quan sát vào giữa màn hình (phím cách) 13. Chế độ ban đêm 14. Thu nhỏ màn hình 15. Tìm kiếm mưa sao băng 16. Vệ tinh nhân tạo 17. Tua lại thời gian 18. Dừng thời gian và trở lại thời gian 19. Thiết lập thời gian hiện tại 20. Tua đi thời gian 21. Tắt chương trình b) Cách chọn địa điểm để quan sát: * Nháy chọn bảng địa điểm để xuất hiện cửa sổ địa điểm như hình dưới Gõ địa chỉ muốn tìm vào khung - Gõ địa điểm muốn tìm vào khung tìm kiếm và gõ Enter c) Cách tìm hành tinh hoặc ngôi sao nào đó: Nháy chuột vào bảng tìm kiếm → Gõ tên chòm sao hoặc hành tinh muốn xem và nháy vào biểu tượng Gõ tên hành tinh muốn tìm Và nháy chọn biểu tượng
  9. Hành tinh đó sẽ xuất hiện trên màn hình → Quan sát - Cho HS tìm kiếm d) Thoát khỏi phần mềm: ?Nêu cách thoát khỏi phần mềm mà em biết? - GV chốt lại. Nháy vào biểu tượng ở thanh công cụ dưới màn hình 3. LUYỆN TẬP * GV cho HS thực hiện lần lượt các thao tác sau: + Khởi động phần mềm STELLARIUM. Lắng nghe. + Chọn chế độ Tiếng việt. + Tập mở các biểu tượng của thanh công cụ. Quan sát và thực hành dưới sự hướng dẫn + Tìm hành tinh hoặc ngôi sao tùy chọn. của GV. * Mỗi thao tác GV nên thực hành mẫu. Yêu cầu 2 * HS thực hiện theo nhóm và một số nhóm báo - 3 thực hành mẫu. Sau đó cho HS thực hành trên cáo kết quả máy. * Yêu cầu HS thực hành nhóm đôi, nhận xét và kiểm tra lẫn nhau. 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng * Em cần ghi nhớ. + Dòng đầu mỗi đoạn cần lùi vào (sử dụng phím Tab) + Sử dụng công cụ Format Painter để sao chép định dạng văn bản. -Về nhà em hãy soạn thảo 1 bài văn tả về 1 con vật mà em thích và chèn ảnh con vật đó vào bài - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - GV tóm tắt lại ý chính của bài học. - Nhận xét ý thức, thái độ của HS trong tiết học. -HS về nhà thực hành khám phá thiên nhiên xung quanh em -Chuẩn bị bài cho tiết học sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ...
  10. CHỦ ĐỀ 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH Bài 05: HỌC VÀ CHƠI CÙNG MÁY TÍNH: STELLARIUM (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Học sinh biết ý nghĩa của phần mềm là tìm hiểu về thiên văn học và không gian xung quanh em. - HS nhận biết và ghi nhớ các công cụ và cách sử dụng phần mềm - Sử dụng được các công cụ của phần mềm để tìm hiểu về thiên văn học và không gian xung quanh em. 2. Năng lực chung: - HS chủ động khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Chia sẻ thông tin trước lớp. - Hướng đến hình thành và phát triển năng lực: Giao tiếp - hợp tác; giải quyết vấn đề - sáng tạo. 3. Phẩm chất: - HS tích cực hoạt động trong quá trình học, phát tiển tư duy lôgic - Biết giữ gìn, bảo quản máy tính. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG -Kiểm tra sĩ số -Học sinh trật tự -Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. -Sắp xếp 1-> 2 HS/MT 2. LUYỆN TẬP 1. Em gõ phím dấu cách, rồi gõ phím Tab. Nêu sự khác nhau khi gõ hai phím này. - HS thực hành - GV nhận xét 2. Thực hiện định dạng văn bản nội dung SGK - HS trả lời trang 39 - GV quan sát và nhận xét bài thực hành. - GV chốt lại - HS thực hành * Chú ý: Sao chép định dạng B1: Chọn thẻ Home - HS trả lời B2: Nháy chuột vào vị trí đã được định dạng - HS lắng nghe và quan sát chọn lệnh Format Painter B3: Bôi đen phần văn bản cần định dạng 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng - HS lắng nghe * Em cần ghi nhớ. + Dòng đầu mỗi đoạn cần lùi vào (sử dụng phím Tab) + Sử dụng công cụ Format Painter
  11. để sao chép định dạng văn bản. - HS lắng nghe - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Tóm tắt lại nội dung chính của bài -HS về nhà xem trước bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ... ... ... ...