Giáo án Giáo dục thể chất 2 + Mĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 10

docx 22 trang cận bạch 04/04/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Giáo dục thể chất 2 + Mĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_giao_duc_the_chat_2_mi_thuat_khoi_tieu_hoc_tuan_10.docx

Nội dung text: Giáo án Giáo dục thể chất 2 + Mĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 10

  1. TUẦN 10 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN MĨ THUẬT LỚP 1 CHỦ ĐỀ 3: SỰ THÚ VỊ CỦA NÉT BÀI 5: NÉT GẤP KHÚC, NÉT XOẮN ỐC Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 10 (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. - Nhận biết được nét gấn khúc, nét xoắn ốc; biết vận dụng các nét đó để tạo sản phẩm theo ý thích. - Biết trưng bày, giới thiệu và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để thực hành, sáng tạo; tự giác thực hiện nhiệm vụ học tập. - Biết trao đổi, thảo luận và giới thiệu, nhận xét, sản phẩm. vận dụng sự khéo léo của bàn tay để thực hiện các thao tác như: cuộn, gấp, uốn, II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Học sinh: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy chì, hồ dán, kéo, bìa giấy, - Giáo viên: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; Giấy màu, kéo, bút chì, hình ảnh trực quan; hình ảnh minh họa. Máy tính, máy chiếu hoặc ti vi (nên có). III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Ổn định lớp và giới thiệu nội dung tiết học -Gợi mở HS giới thiệu nội dung tiết 1 của bài học -Suy nghĩ, chia sẻ, bổ sung. -Giới thiệu nội dung tiết học. Hoạt động 2: Hướng dẫn cho HS tìm hiểu nội
  2. dung Vận dụng. Yêu cầu HS quan sát hình minh họa trang 27 -HS quan sát. SGK . -Cho HS trả lời câu hỏi: -HS trả lời. HS khác nhận xét + Em nhìn thấy gì trong hình? bổ sung. +Con rắn được tạo nên từ nét gì? + Cái quạt được tạo nên từ nét gì? +Cách tạo ra con rắn, cái quạt từ nét gấp khúc, nét xoăn ốc. -GV giới thiệu thêm hình ảnh sản phẩm từ hai -HS quan sát. kiểu nét đã học. Hoạt động 3: Tổng kết bài học. -GV chốt lại: Có thể tạo sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật theo ý thích từ nét gấp khúc, nét xoắn ốc. Hoạt động 4: Hướng dẫn HS chuẩn bị bài học tiếp theo. – Tóm tắt nội dung chính của bài học – Nhận xét kết quả học tập -HS lắng nghe. – Hướng dẫn HS chuẩn bị bài học tiếp theo: xem trước bài 6 SGK, chuẩn bị các đồ dùng, vật liệu theo yêu cầu ở mục chuẩn bị trong Bài 6, trang 28 SGK. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  3. KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN MĨ THUẬT LỚP 2 BÀI 5: KHU VƯỜN VUI VẺ Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 10 (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết được sự lặp lại của chấm, nét. Nêu được đặc điểm của hình thức lặp lại đối xứng, lặp lại xen kẽ và liên hệ với những hình ảnh xung quanh. - Sáng tạo được sự lặp lại của chấm, nét và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm cá nhân, sản phẩm nhóm. - Bước đầu thấy được sự lặp lại tìm thấy trong tự nhiên, trong đời sống và trên sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Học sinh: SGK, Vở thực hành, giấy màu, màu vẽ, bút chỉ, bút dạ, bút sáp màu, tây chỉ, hồ dán, kéo, bia giấy... 2. Giáo viên: SGK, SGV, Vở thực hành, giấy màu, kéo, bút chì; máy tính, máy chiếu hoặc ti vi (nếu có). GV sưu tầm hình ảnh/video hoặc sản phẩm là vật thật và vật liệu sẵn có ở địa phương (lá cây, các loại động vật, côn trùng, ong, bướm, chuồn chuồn, bọ dừa,...) có chấm, nét lặp lại để minh hoạ thêm cho bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động chủ yếu của GV HĐ của yếu của HS Hoạt động 1. Ổn định lớp, giới thiệu tiết học (Khoảng 2’) -Gợi mở HS giới thiệu nội dung tiết 1 của bài học - Nhắc lại tiết 1 - Giới thiệu nội dung tiết học. - Lắng nghe nội dung tiết học Hoạt động 2. Tổ chức HS tìm hiểu sản phẩm có hình ảnh được trang trí bằng chấm, nét lặp lại (khoảng 5’)
  4. Hoạt động chủ yếu của GV HĐ của yếu của HS - Giao nhiệm vụ cho HS: Quan sát hình ảnh sản phẩm tr.27 (Khu vườn, Con vật em yêu) và thảo luận, giới thiêu: - Quan sát + Các hình ảnh có trong mỗi sản phẩm - Trao đổi nhóm 5- 6 + Hình ảnh nào có chấm, nét, màu lặp lại đối xứng/xen kẽ Hs - Nhận xét câu trả lời, bổ sung của HS; giới thiệu rõ hơn về mỗi - Suy nghĩ, trả lời câu hình ảnh và các chấm, nét trang trí lặp lại, đối xứng. hỏi - Gợi mở HS: Mỗi cá nhân có thể tạo một hình ảnh và cùng sắp xếp để tạo sản phẩm khu vườn vui vẻ của nhóm. - Hướng dẫn HS quan sát một số sản phẩm mục Vận dụng, tr.27; gợi mở HS nhận ra: Các chấm, nét, màu lặp lại đối xứng, xen kẽ trên mỗi sản phẩm. - Kích thích HS hứng thú với tạo sản phẩm nhóm. Hoạt động 3. Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ (khoảng 20’) - Tổ chức HS thực hành tạo sản phẩm nhóm - Giới thiệu cách thực hành - Thực hành tạo sản + Tạo sản phẩm cá nhân: phẩm nhóm (6 – 8 Bước 1: Vẽ hình, trang trí chấm, nét lặp lại bằng nét chì/nét bút HS) màu Bước 2: Vẽ màu vào hình Bước 3: Cắt/ xé hình đã vẽ (có thể thay đổi thứ tự thực hiện giữa bước 2 và bước 3). Lưu ý HS: Sản phẩm của các cá nhân trong nhóm không nên chênh nhau nhiều về kích thước. Có thể sử dụng sản phẩm đã tạo được ở tiết 1. + Sắp xếp sản phẩm cá nhân, tạo sản phẩm nhóm theo một trong hai cách: Cách 1: Dán mỗi sản phẩm cá nhân lên que tre/bìa carton, dùng tấm xốp/bìa, đất nặn làm đế và sắp xếp các sản phẩm cá nhân tạo thành sản phẩm nhóm Cách 2: Tạo nền màu theo ý thích (xanh, đỏ ) bằng màu sẵn có và sắp xếp, dán các sản phẩm cá nhân tạo thành sản phẩm nhóm. - Quan sát HS thực hành, thảo luận và trao đổi, gợi mở, hướng dẫn với cá nhân HS hoặc nhóm, giúp HS thuận lợi hơn trọng
  5. Hoạt động chủ yếu của GV HĐ của yếu của HS thực hành. - Gợi nhắc các nhóm: Đặt tên cho sản phẩm và có ý tưởng giới thiệu về sản phẩm. Hoạt động 4. Tổ chức trưng bày, trao đổi và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm (Khoảng 5’) - Nhắc HS thu dọn đồ dùng học tập và trưng bày sản phẩm - Thu dọn đồ dùng, - Hướng dẫn các nhóm HS trưng bày sản phẩm và gợi mở nội công cụ dung trao đổi, chia sẻ: - Trưng bày, trao đổi, + Tên sản phẩm của nhóm? giới thiệu sản phẩm + Giới các hình ảnh trong sản phẩm + Hình ảnh nào có chấm, nét trang trí lặp lại, đối xứng? + Sản phẩm của các nhóm trong lớp đã tạo được những hình ảnh gì? Em/nhóm em thích sản phẩm của nhóm nào, vì sao?... - Tóm tắt nội dung giới thiệu của HS; nhận xét kết quả thực hành, thảo luận; gợi mở HS liên hệ sử dụng sản phẩm vào cuộc sống; kết hợp bồi dưỡng HS ý thức bảo vệ thiên nhiên và cảnh quan xung quanh. Hoạt động 5. Tổng kết bài học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn chuẩn bị bài 6 (khoảng 3’) - Tóm tắt nội dung chính của tiết học, bài học. Nhận xét kết quả - Lắng nghe học tập. - Chia sẻ cảm nhận về - Hướng dẫn Hs quan sát hình ảnh mục Vận dụng và gợi mở HS: hình ảnh mục Vận có thể tạo thêm sản phảm và trang trí lặp lại, đối xứng của dụng chấm, nét bằng cách vẽ, nặn. - Nhắc Hs đọc câu chốt cuối bài học - Hướng dẫn chuẩn bị bài 6 (tr.28): Đọc và chuẩn bị theo hướng dẫn ở mục Chuẩn bị. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN MĨ THUẬT LỚP 3 BÀI 5: HÌNH DÁNG CƠ THỂ EM Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 10 ( Tiết 2)
  6. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT I. Năng lực mĩ thuật Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu sau: – Nhận biết được hình dáng cơ thể người và liên hệ với một số hình cơ bản; phân biệt dáng người tư thế tĩnh và tư thế động. – Bước đầu biết sử dụng hình cơ bản để tạo được dáng người ở tư thế tĩnh và động theo ý thích. – Trưng bày và chia sẻ được cảm nhận về sản phẩm dáng người động của mình, của bạn. 2. Năng lực chung và năng lực đặc thù khác Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS một số NL chung và NL tính toán, NL thể chất thông một số biểu hiện như: Vận dụng kiến thức về tỉ lệ, hình học phẳng dạng cơ bản trong môn toán để thực hành, tạo sản phẩm; sử dụng công cụ an toàn; có ý thức và hành động bảo vệ sức khỏe cho mình và mọi người 3. Phẩm chất Bài học góp phần bồi dưỡng ở học sinh đức tính chăm chỉ, trách nhiệm, lòng nhân ái, như: Chuẩn bị được một số vật liệu, dụng cụ để thực hành tạo sản phẩm; Yêu quý bản thân và chăm chỉ tập thể dục nâng cao sức khỏe; biết giữ vệ sinh cá nhân và lớp học trong và sau khi thực hành; tôn trọng cách tạo dáng người tư thế động của bạn bè II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS: Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy . - GV: Máy tính, máy chiếu, các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học, nhạc bài hát “ Ồ sao bé không lắc’’. Giấy màu, màu vẽ, bút chì, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Phân bố nội dung mỗi tiết học Tiết Nội dung chính 1 - Nhận biết dáng người ở tư thế tĩnh và động, liên hệ với các hình cơ bản. - Thực hành tạo sản phẩm cá nhân 2 - Nhắc lại nội dung chính của tiết 1 - Thực hành: tạo sản phẩm nhóm TIẾT 1 Hoạt động chủ yếu của GV HĐchủ yếu của HS 1. Quan sát, nhận biết (khoảng 7 phút): 1.1. Giới thiệu dáng người tư thế tĩnh và động (Sử dụng - Thảo luận: Nhóm đôi hình 1 và2, SGK, tr.21): - Trả lời câu hỏi - Yêu cầu HS quan sát, thảo luận, trả lời câu hỏi: Chỉ ra - Nhận xét trả lời của bạn sự khác nhau về tư thế dáng người ở hình 1 và hình 2? và bổ sung. - Thực hiện đánh giá - Một số HS lên tạo dáng - Tổ chức Hs trải nghiệm: Tạo dáng người tư thế tĩnh và tư thế tĩnh và động; các động bạn khác chia sẻ, nhận xét, - Tóm tắt bổ sung. 1.2. Giới thiệu đặc điểm hình dáng bên ngoài cơ thể - Quan sát, thảo luận, trả người và liên hệ với một số hình cơ bản (sử dụnghình 3 lời câu hỏi và 4, SGK, tr.21): - Nhận xét, bổ sung câu trả - Yêu cầuquan sát, trả câu hỏi: Chỉ ra các hình cơ bản ở lời của bạn. hình 3 tương ứng với mỗi bộ phận chính của hình dáng - 4 HS thể hiện cho cả lớp
  7. Hoạt động chủ yếu của GV HĐchủ yếu của HS bên ngoài cơ thể người, kết hợp với hình 4? đoán về dáng mình tạo. - Tổ chức Hs chia sẻ, nhận xét, bổ sung câu trả lời. (Dáng tĩnh và dáng động) - Nhận xét chia sẻ của HS và giới thiệu rõ hơn đặc điểm - Các HS không tham gia một số bộ phận chính của hình dáng bên ngoài của cơ thể trải nghiệm: Quan sát, trả người tương ứng với hình cơ bản như: đầu có dạng hình lời, nhận xét, bổ sung. tròn; cổ thân, tay, chân có dạng hình chữ nhật... - Tóm tắt và chốt kiến thức: Sử dụng câu chốt trong SGK. 2. Thực hành, sáng tạo (khoảng 22 phút): 2.1. Tạo dáng người tư thế đứng yên (dáng tĩnh) và tư - Quan sát thế động - Thảo luận nhóm 4 và nêu a. Tổ chức HS quan sát video và yêu cầu HS nêu các cách thực hành bước tạo hình dáng tĩnh. - Nhận xét trả lời của bạn - Nhận xét câu trả lời, bổ sung của Hs, kết hợp trình và bổ sung chiếu các hình 1, 2, 3 (SGK, trang 22) và giới thiệu rõ - Quan sát, nghe Gv hướng hơncác - Kích thích HS hứng thú với tạo dáng người tư dẫn thực hành. Có thể nêu thế động từ dáng người tư thế tĩnh vừa vẽ. câu hỏi b.Tổ chức HS quan sát video và yêu cầu HS nêu các - Quan sát video bước tạo hình dáng động - Nêu các bước thực hành - Nhận xét câu trả lời, bổ sung của Hs, kết hợp trình - Nhận xét trả lời của bạn chiếu các hình 1, 2, 3, 4 (SGK, trang 22) và giới thiệu, và bổ sung thị phạm một số thao tác - Giới thiệu thêm một số sản - Quan sát, nghe Gv thị phẩm dáng người tư thế động khác nhau, gợi mở HS chia phạm, giới thiệu. Có thể sẻ. nêu câu hỏi 2.2. Tổ chức HS thực hành, thảo luận - Thực hành tạo sản phẩm - Giao nhiệm vụ tiết 1 cho HS: cá + Thực hành: Vẽ tạo dáng tĩnh và cắt, sắp xếp tạo dáng nhân động theo ý thích. - Quan sát, trao đổi với + Quan sát các bạn trong nhóm và trao đổi, chia sẻ về ý bạn trong nhóm tưởng tạo dáng động của mình, hỏi ý tưởng của bạn - Quan sát HS thực hành, trao đổi - Gợi mở HS: Có thể vẽ thêm hình ảnh yêu thích (mây, trời chim, cây, hoa ) ở sản phẩm tạo hình dáng động. 3. Cảm nhận, chia sẻ - Tổ chức HS trưng bày sản phẩm và quan sát, gợi mởnội dung HS nhận xét, chia sẻ. - Trưng bày sản phẩm - Tóm tắt, trao đổi chia sẻ của HS, nhận xét kết quả thực - Quan sát các sản phẩm hành; gợi nhắc nội dung chính của tiết học và liên hệ bồi - Chia sẻ cảm nhận dưỡng phẩm chất 4. Vận dụng(khoảng 2 phút): - Em có thể tự làm thêm một số sản phẩm dáng ngườitừ Nghe, chia sẻ cách tạo chất liệu khác như: vẽ, nặn, xé dán... thêm sản phẩm mĩ thuật tại - Nhắc Hs bảo quản sản phẩm và có thể mang sản phẩm nhà. làm ở nhà đến lớp để tạo sản phẩm nhóm ở tiết 2. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  8. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 Bài 3 : SỬ DỤNG QUẠT ĐIỆN Số tiết thực hiện: 4 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 10 (tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: Sau khi học, học sinh sẽ: - Học sinh nhận biết và phòng tránh được những tình huống mất an toàn khi sử dụng quạt điện. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Sử dụng quạt điện phù hợp với điều kiện thời tiết để bảo vệ sức khỏe và hỗ trợ việc học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nhận ra những tình huống mất an toàn trong sử dụng quạt điện nói riêng và sử dụng đồ dùng điện trong gia đình nói chung và đề xuất được các giải pháp phù hợp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp dỡ nhau trong học tập; biết cùng hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Ham học hỏi, tìm tòi để mở rộng hiểu biết và vận dụng kiến thức đã học về quạt điện vào cuộc sống hằng ngày trong gia đình. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức bảo quản, giữ gìn quạt điện. Có ý thức tiết kiệm điện năng trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. - Cách tiến hành:
  9. - GV mở bài hát “Đồ dùng bé yêu” của nhạc sĩ - HS lắng nghe bài hát. Hoàng Quân Dụng để khởi động bài học. - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. Khám phá: - Mục tiêu:Nhận biết được những tình huống mất an toàn khi sử dụng quạt điện. - Cách tiến hành: Hoạt động 1. An toàn khi sử dụng quạt điện. (làm việc nhóm) Tổ chức hoạt động nhóm theo kĩ thuật phòng - Học sinh chia nhóm 2, thảo luận tranh (Chia lớp làm 4 nhóm) và trình bày: Nhiệm vụ 1 của mỗi nhóm là quan sát một hình ảnh về tình huống mất an toàn khi sử + Bước 1: a, bước 2 - c, bước 3 - dụng quạt điện, mô tả tình huống mất an toàn d, bước 4 - c. đó trên giấy A3 và dán sản phẩm vào góc hoạt động nhóm. Nhiệm vụ 2 của mỗi nhóm là đến vị trí hoạt động nhóm của nhóm bạn để quan sát sản phẩm , thảo luận, đưa ra nhận xét bằng cách viết lên giấy nhớ và dán vào vị trí học tập của nhóm bạn. - GV mời các nhóm trình bày sản phẩm của - HS trả lời nhóm mình và phản hồi lại các nhận xét của nhóm khác. - GV mời các nhóm khác nhận xét. - Các nhóm nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV chốt HĐ1 và mời HS đọc lại. - HS trả lời cá nhân: Để tiết kiệm * Kết luận: Các bước sử dụng quạt điện: điện, tránh nguy cơ chập cháy, hư + Bước 1: Đặt quạt điện trên bề mặt bằng hại quạt. phẳng, chắc chắn.
  10. + Bật quạt và chọn tốc độ quay của cánh quạt. - 1 - 2 HS nêu lại nội dung HĐ1 + Điều chỉnh hướng gió. + Tắt quạt khi không sử dụng. 3. Luyện tập: - Mục tiêu: + Xác định đúng những tình huống an toàn khi sử dụng quạt điện. - Cách tiến hành: Hoạt động 2. Thực hành cách sử dụng quạt điện. (Làm việc cá nhân) - GV yêu cầu HS quan sát thẻ trong SGK viết - Học sinh thực hành chọn các cách vào vở nhanh những cách sử dụng quạt điện an sử dụng điện an toàn. toàn. - GV mời một số em trình bày. - Một số HS trình bày trước lớp. - GV mời học sinh khác nhận xét. - HS nhận xét nhận xét bạn. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. GV kết luận: Khi sử dụng quạt điện, để sử dụng đúng cách và an toàn cần: + Tắt quạt khi không sử dụng + Không di chuyển quạt khi quạt đang quay + Đặt quạt ở vị trí bằng phẳng, chắc chắn, khô ráo, sạch sẽ không vướng vào các vật khác , không để các vật khác vướng vào quạt + Không bật quạt hướng vào người trong thời gian dài + Báo cho người lớn khi có dấu hiệu bất thường. Gọi HS đọc ghi nhớ và nội dung “Em có biết” HS đọc 4. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh về - Học sinh tiếp nhận thông tin và nhà cùng với người thân: Phỏng vấn người yêu cầu để về nhà ứng dụng. thân hoặc hàng xóm về những loại quạt điện có trong gia đình.
  11. + Mỗi loại quạt được dùng ở đâu? Trong trường hợp nào? + Cách sử dụng quạt đúng cách và an toàn? - Yêu cầu HS sẽ trình bày kết quả trước lớp vào buổi học sau. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 4 Bài 5. GIEO HẠT VÀ TRỒNG CÂY CON TRONG CHẬU Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 10 ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Bài học này nhằm hình thành và phát triển ở HS năng lực và phẩm chất với những biểu hiện cụ thể như sau: 1. Năng lực a) Năng lực công nghệ - Năng lực nhận thức công nghệ: Tóm tắt được nội dung các bước gieo hạt và trồng cây con trong chậu. - Năng lực giao tiếp công nghệ: Giới thiệu được sản phẩm châu gieo hạt do mình làm ra. - Năng lực sử dụng công nghệ: Thực hiện được việc gieo hạt trong chậu
  12. - Năng lực đánh giá công nghệ: Nhận xét được sản phẩm chậu gieo hạt theo các tiêu chí đánh giá. b) Năng lực chung Năng lực tự chủ và tự học: Tự thực hiện gieo hạt một số loại hoa trong chậu. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: Có ý thức học tập nghiêm túc, luôn cố gắng để khám phá các kiến thức mới. - Trách nhiệm: Có ý thức về an toàn sức khỏe, an toàn lao động và bảo vệ môi trường khi gieo hạt và trồng cây con trong chậu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh các loại vật liệu, vật dụng, dụng cụ dùng để gieo hạt và trồng cây con, các chậu đã gieo hạt, trồng cây con. - Chuẩn bị đầy đủ mẫu vật thực hành: + Vật liệu, vật dụng: hạt giống, cây con, chậu trồng cây có đĩa lót, phân bón, đá dăm hoặc sỏi dăm, giá thể. + Dụng cụ gieo hạt, trồng cây con: bình tưới cây, xẻng nhỏ, găng tay. + Dụng cụ vệ sinh khu vực thực hành: giẻ lau, chổi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động a. Mục tiêu: Gợi sự hứng thú của HS về việc gieo hạt và trồng cây con trong chậu. b. Tổ chức thực hiện: - GV cho HS thi kể đúng và nhanh các thao tác - HS thi kể. gieo hạt và trồng cây con trong chậu. - Nhận xét và đẫn vào bài mới. 2. Hoạt động thực hành a) Mục tiêu: - Thực hiện được việc gieo hạt trong chậu. - Giới thiệu và nhận xét được sản phẩm chậu gieo hạt. b) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS chọn một loại hạt giống và gieo - HS chọn hạt giống để gieo. hạt giống đó trong chậu. GV nêu yêu cầu sản
  13. phẩm cần đạt. - GV hướng dẫn HS chuẩn bị vật liệu (hạt giống, - HS chuẩn bị đầy đủ mẫu vật thực giá thể, sỏi dăm hoặc đá dăm), chậu, dụng cụ hành, thực hành đúng các thao tác (bình tưới cây, xẻng nhỏ, găng tay), hướng dẫn gieo hạt giống trong chậu. cách làm và cách đánh giá. - Yêu cầu HS giới thiệu chậu gieo hạt giống của - HS giới thiệu chậu gieo hạt giống mình với các bạn. của mình với các bạn. - Yêu cầu HS nhận xét chậu gieo hạt giống của - HS nhận xét theo mẫu phiếu đánh các bạn theo mẫu phiếu đánh giá trong trang 25 giá. SGK. - Sau khi kết thúc thực hành, GV yêu cầu HS làm - HS làm vệ sinh khu vực thực hành vệ sinh sạch sẽ khu vực thực hành và cất dụng cụ và cất dụng cụ thực hành. đúng nơi quy định. - Yêu cầu HS đọc thông tin trong Mục “Em có - HS đọc. biết?” ở trang 25 SGK. - GV cùng HS chốt kiến thức về các bước gieo hạt và trồng cây con trong chậu ở trang 25 SGK. 3. Hoạt động vận dụng: a) Mục tiêu: HS gieo được hạt giống hoa trong chậu mà HS yêu thích cùng với người thân trong gia đình. b) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS cùng người thân trong gia đình lựa chọn vật liệu, vật dụng và dụng cụ phù hợp để gieo một loại hạt giống hoa mà HS yêu thích. - HS cùng người thân lựa chọn một loại hạt giống hoa ưa thích, lựa chọn vật liệu, vật dụng và dụng cụ phù hợp để gieo hạt giống hoa đó tại nhà IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  14. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 BÀI THỂ DỤC : ĐỘNG TÁC CHÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các động tác chân, động tác vặn mình và động tác bụng trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Máy tính, tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5– 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo                                                                        
  15. cáo sĩ số, tình hình lớp cho GV. 2.Khởi động a) Khởi động chung 2x8N Đội hình khởi động - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông,  gối,... b) Khởi động chuyên  - HS khởi động theo môn - Gv HD học sinh hướng dẫn của GV khởi động. - Các động tác bổ trợ 2x8N chuyên môn c) Trò chơi - HS tích cực, chủ - Trò chơi “kết bạn” - GV hướng dẫn động tham gia trò chơi II. Hình thành kiến chơi thức: 16-18’ Hoạt động 1 (tiết 1) * Kiến thức. Động tác chân. Cho HS quan sát - Đội hình HS quan tranh sát tranh   N1: Kiễng gót hai tay  giang ngang, bàn tay GV làm mẫu động HS quan sát GV sấp. tác kết hợp phân làm mẫu N2: Khuỵu gối, hai tay tích kĩ thuật động chống hông. tác. N3: Như nhịp 1 N4: Về TTCB N5,6,7,8: Lặp lại nhịp 1,2,3,4 2 lần - Ôn động tác vươn thở, tay III.Luyện tập
  16. Tập đồng loạt 4lần - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện theo Gv. đồng loạt.  - Gv quan sát, sửa sai cho HS.   Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo 4lần các bạn luyện tập tổ theo khu vực.     GV  -ĐH tập luyện theo Tập theo cặp đôi 1 lần - GV cho 2 HS quay cặp mặt vào nhau tạo thành từng cặp để  tập luyện.   Thi đua giữa các tổ - Từng tổ lên thi - GV tổ chức cho đua - trình diễn HS thi đua giữa các 3-5’ tổ. * Trò chơi “lò cò tiếp - GV nêu tên trò  --------- sức” chơi, hướng dẫn  --------- cách chơi.  - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc 4- 5’ IV. Vận dụng, trải nghiệm: - GV hướng dẫn HS thực hiện thả lỏng
  17. * Thả lỏng cơ toàn - Nhận xét kết quả, thân. ý thức, thái độ học - ĐH kết thúc của HS. * Nhận xét, đánh giá  chung của buổi học. - VN ôn bài và  chuẩn bị bài sau Hướng dẫn HS Tự ôn  ở nhà * Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1 BÀI THỂ DỤC : ĐỘNG TÁC VẶN MÌNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các động tác chân, động tác vặn mình và động tác bụng trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Máy tính, tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng
  18. I. Phần mở đầu 5– 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, tình hình lớp cho GV. 2.Khởi động a) Khởi động chung 2x8N Đội hình khởi động - Xoay các khớp cổ tay,  cổ chân, vai, hông, gối,...  b) Khởi động chuyên - HS khởi động theo - Gv HD học sinh môn hướng dẫn của GV khởi động. - Các động tác bổ trợ 2x8N chuyên môn - HS tích cực, chủ c) Trò chơi động tham gia trò - GV hướng dẫn chơi - Trò chơi “kết bạn” chơi II. Hình thành kiến thức: 16-18’    Hoạt động 2( tiết 2)     *Kiến thức      Động tác vặn mình                        - Đội hình HS quan    sát tranh      Cho HS quan sát   tranh      N1: Chân trái bước  sang ngang rộng bằng HS quan sát GV    làm mẫu vai, hai tay gập trước  ngực. GV làm mẫu động               
  19. N2: Vặn mình sang bên tác kết hợp phân trái, tay trái đưa sang tích kĩ thuật động trái, tay phải gập trước tác. ngực. N3: Về nhịp 1 N4: Về TTCB N5,6,7,8: như nhịp 1,2,3,4 nhưng bước chân phải và vặn mình sang phải. - Ôn động tác vươn thở, tay, chân. III. Luyện tập Tập đồng loạt - Đội hình tập luyện đồng loạt. 2 lần - GV hô - HS tập  theo Gv.  - Gv quan sát, sửa  Tập theo tổ nhóm sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ 4lần  - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập  theo khu vực.  Tập theo cặp đôi  GV  -ĐH tập luyện theo cặp 4lần - GV cho 2 HS quay  mặt vào nhau tạo thành từng cặp để  tập luyện.  Thi đua giữa các tổ - Từng tổ lên thi đua - trình diễn 1 lần - GV tổ chức cho * Trò chơi “lò cò tiếp HS thi đua giữa các
  20. sức” tổ.  ---------  --------- 3-5’ - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi.  - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt IV. Vận dụng, trải người (đội) thua nghiệm: 4- 5’ cuộc * Thả lỏng cơ toàn thân. HS thực hiện thả - GV hướng dẫn lỏng * Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, - ĐH kết thúc ý thức, thái độ học Hướng dẫn HS Tự ôn  của HS. ở nhà  - VN ôn bài và * Xuống lớp  chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KĨ THUẬT 5 BÀI:CẮT, KHÂU, THÊU Số tiết thực hiện: 2 tiết Thời gian thực hiện: Tuần 10(Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết chọn một sản phẩm khâu thêu mình ưa thích. - Vận dụng kiến thức đã học để làm được sản phẩm mình yêu thích. - Yêu lao động. Yêu thích sản phẩm mình làm ra. - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. - Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và kiên trì cho học sinh. Yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: + Một số sản phẩm khâu thêu đã học