Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 năm 2017 - Mã đề 101 - Trường THPT Vĩnh Bình

Câu 4: Biết đường thẳng y = ax + b  đi qua điểm M(2; -1)  và vuông góc với đường thẳng y = -4x + 3. Tính  P = 2a + b
A.  P = 1          B.  P = -1  C.  P = 5       D. P = 2 
doc 5 trang minhlee 20/03/2023 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 năm 2017 - Mã đề 101 - Trường THPT Vĩnh Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_2017_ma_de_101_truo.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 năm 2017 - Mã đề 101 - Trường THPT Vĩnh Bình

  1. TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (đề trắc nghiệm 40 câu và 02 câu tự luận) Mã: 101 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm). 3 2x 1 Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của phương trình x 2 . Tìm số phần tử của tập S. x 1 x 1 A. 1. B. 0. C. 2. D. Vô số. 3x 2y z 7 Câu 2: Hệ phương trình 4x 3y 2z 15 có nghiệm x0 ; y0 ; z0 . Tính x0 y0 z0. x 2y 3z 5 A. 6. B. 6. C. 16. D. 3. 2 Câu 3: Một học sinh đã giải phương trình x 1 2x 1 (1) như sau: Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình (1) được: x2 1 2x 1 2 (2). 4 Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) được: 3x2 4x 0 x 0 ; x . 3 4 2 4 Bước 3: Thấy x 0 và x đều thỏa x 1 0. Vậy tập nghiệm của phương trình là: 0; . 3 3 Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào ? A. Đúng. B. Sai ở bước 3. C. Sai ở bước 2. D. Sai ở bước 1. Câu 4: Biết đường thẳng y ax b đi qua điểm M 2;1 và vuông góc với đường thẳng y 4x 3. Tính P 2a b. A. P 1. B. P 1. C. P 5. D. P 2. 1 Câu 5: Tập xác định của hàm số y x 3 là: x 3 A. D 3; . B. D ;3 . C. D 3; . D. D R \ 3 .   Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho AB 4;5 và AD 1; 2 .Tìm tọa độ vectơ đối của vectơ  BD. A. 5; 7 . B. 5;7 . C. 3;3 . D. 3; 3 . Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1;3 và B 4;6 . Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho · AMB nhỏ nhất. Trang 1/5 - Mã đề thi 101
  2. A. Phương trình (*) có hai nghiệm dương. B. Phương trình (*) vô nghiệm. C. Phương trình (*) có hai nghiệm âm. D. Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu. 2 Câu 22: Gọi x1 , x2 lần lượt là các nghiệm của phương trình 2x x 6 0. Tính (x1 1)(x2 1). 5 3 A. 5. B. 0. C. . D. . 2 2 Câu 23: Xác định hàm số y ax b , biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và đi qua điểm N 2; 1 . A. y 2x 7. B. y 2x 5. C. y 2x 5. D. y 2x 7. x 1 Câu 24: Cho hàm số y . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số ? 2x2 3x 1 A. M 2 0; 1 . B. M 3 12; 12 . C. M1 2;3 . D. M 4 1;0 Câu 25: Cho X x Q 2x2 5x 3 0 , khẳng định nào sau đây đúng ? 3 3 A. X . B. X 0. C. X 1; . D. X 1. 2 2 Câu 26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ? A. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 . B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công. C. Nếu a b thì a2 b2 . D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó là đều.   Câu 27: Cho hình chữ nhật MNPQ có MN a 5 , MQ 2a. Tính độ dài của vectơ M N M Q. A. a 3. B. a. C. 5 2 a. D. 3a. 2 Câu 28: Cho hàm số f (x) x 1 khi x 2 . Tính f 2 , ta được kết quả: 2 2x x 3 khi x 2 A. 13. B. 5. C. 3. D. 13. Câu 29: Tìm số nguyên k nhỏ nhất để phương trình x2 8x 4k 1 0 vô nghiệm. k 3. B. k 5. C. k 5. D. k 4. A. Câu 30: Cho ba điểm phân biệt A, B,C. Hỏi có bao nhiêu vectơ ( khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho ? A. 12. B. 3. C. 9. D. 6. Câu 31: Cho hàm sốy = ax + b (a ¹ 0) . Mệnh đề nào sau đây là đúng ? b A. Hàm số đồng biến khi x > - . B. Hàm số đồng biến khi a > 0. a b C. Hàm số đồng biến khi a < 0. D. Hàm số đồng biến khi x < - .   a Câu 32: Cho hình bình hành ABCD có tâm O.Tìm OA OD.    A. CD. B. AD. C. 0. D. BD. Câu 33: Cho A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6. Tập hợp A \ B bằng: A. 1;2. B. 0;1. C. 1;5. D. 0.  Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;4 và B 3;2 .Tìm tọa độ của vec tơ AB. Trang 3/5 - Mã đề thi 101
  3. Trang 5/5 - Mã đề thi 101