Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình

Câu 1: (1,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm: A(-1; 0); B(1; 2); C(-2; 3) . Tìm:
a./ Tọa độ trung điểm I của  BC.
b./ Tọa độ trọng tâm G  của tam giác  ABC.
doc 6 trang minhlee 20/03/2023 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2017.doc

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình

  1. Trường THPT Vĩnh Bình Tổ bộ môn: Toán ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I .NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN KHỐI 10 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. MA TRẬN ĐỀ Mức độ nhận thức Mức độ TỔNG ĐIỂM Nhận Thông hiểu Vận Chủ đề biết dụng TNKQ TNKQ TỰ LUẬN TNKQ 1 Mệnh đề 1 Câu 1 Câu Chương 1 2 Tập hợp 1 Câu 1 Câu 5 câu (Đại số) 3 Các phép toán trên tập 1 Câu 1 Câu 12.5% hợp 4 Các tậpp hợp số 2 Câu 2 Câu 1 Hàm số 2 Câu 1 Câu 1 Câu 4 Câu Chương 2 15 câu (Đại số) 2 Hàm Số y = ax + b 1 Câu 2 Câu 2 Câu 5 Câu 37.5% 3 Hàm số bậc hai 1 Câu 4 Câu 1 Câu 6 Câu 1 Đại cương về phương 1 Câu 1 Câu Chương 3 trình (Đại số) 2 Phương trình quy về bậc 3 Câu 1 Câu-1.0 đ 4 Câu 7 Câu 10 câu nhất, bậc hai 25% 3 Phương trình và hệ 1 Câu 1 Câu 2 Câu phương trình bậc nhất nhiều ẩn 1 Định nghĩa 1 Câu 1 Câu Chương 1 2 Tổng, hiệu của các 1 Câu 1 Câu 2 Câu (Hình véctơ 10câu học) 3 Tích của một véctơ với 1 Câu 1 Câu 25% một số 4 Hệ trục tọa độ 2 Câu 2 Câu 1 Câu-1.0 đ 2 Câu 6 Câu Tổng 12 câu 18 câu 2câu-2.0đ 10 câu 40 câu 100% (30%) (45%) (25%) I. TRẮC NGHIỆM : (8,0 điểm) Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Nếu a b thì a2 b2 . B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 . C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
  2. Câu 13: Xác định hàm số y ax b , biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và đi qua điểm N 2; 1 . A. y 2x 7. B. y 2x 5. C. y 2x 5. D. y 2x 7. Câu 14: Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R? A. y 2x 1. B. y 2x 1. C. y x2 2. D. y 5. Câu 15: Biết đồ thị hàm số y = kx + x + 3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 1. Giá trị của k là: A. k = 4 . B. k = - 2. C. k = 2. D. k = - 4 . Câu 16: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ? x –∞ 2 +∞ x –∞ 2 +∞ y 1 y +∞ +∞ –∞ –∞ 1 A. B. x –∞ 1 +∞ x –∞ 1 +∞ y 3 y +∞ +∞ –∞ –∞ 3 C. D. Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ ? 1 A. y x3 1. B. y x3 x. C. y x3 x. D. y . x Câu 18: Parabol y ax2 bx 2 đi qua hai điểm M 1;5 và N 2;8 có phương trình là: A. y x2 x 2 . B. y x2 2x 2 . C. y 2x2 x 2 . D. y 2x2 2x 2 . Câu 19: Cho đồ thị (P) như hình vẽ . Phương trình của (P) là : A. y x2 4x 3. B. y x2 4x 3. C. y x 2 2 1. D. y x2 2x 3. Câu 20: Biết đường thẳng y ax b đi qua điểm M 2;1 và vuông góc với đường thẳng y 4x 3. Tính P 2a b. A. P 1. B. P 1. C. P 5. D. P 2.
  3. Câu 30: Tìm số nguyên k nhỏ nhất để phương trình x2 8x 4k 1 0 vô nghiệm. A. k 5. B. k 3. C. k 5. D. k 4. Câu 31: Cho ba điểm phân biệt A, B,C. Hỏi có bao nhiêu vectơ ( khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho ? A. 6. B. 3. C. 9. D. 12. Câu 32: Cho M là trung điểm của đoạn AB. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?     A. AM và AB cùng hướng. B. MA MB.     C. AB và MB ngược hướng. D. AB MB.   Câu 33: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Tìm OA OD.    A. CD. B. AD. C. 0. D. BD.   Câu 34: Cho hình chữ nhật MNPQ có MN a 5 , MQ 2a. Tính độ dài của vectơ M N M Q. A. 3a. B. 5 2 a. C. a 3. D. a.  Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;4 và B 3;2 . Tìm tọa độ của vec tơ AB.     A. AB 2; 2 . B. AB 2;2 . C. AB 4;6 . D. AB 2;3 .    Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho AB 4;5 và AD 1; 2 . Tìm tọa độ vectơ đối của vectơ BD. A. 5;7 . B. 5; 7 . C. 3;3 . D. 3; 3 . Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a 3;1 và b 4;0 . Tìm tọa độ của vectơ c , biết c 2a b. A. c 2;2 . B. c 1;1 . C. c 2;1 . D. c 10;2 . Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a 5;2 , b 1; 3 và c 7; 4 . Biết c ha kb, tìm h k. A. 3. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M 0;3 và N 2; 1 . Tìm tọa độ điểm I sao cho   2MN OI 0. A. I 4;8 . B. I 4; 8 . C. I 4; 8 . D. I 4;4 . Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1;3 và B 4;6 . Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho ·AMB nhỏ nhất. 5 9 A. M 2;0 . B. M 3;3 . C. M 0; 2 . D. M ; . 2 2 B. PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)