Bộ đề thi học kỳ I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

1. Thế nào là sinh trưởng ?

  A. Là sự tăng về chiều dài, hoàn chỉnh về cấu tạo       

  B. Là quá trình tăng khối lượng, kích thước cơ thể

  C. Là quá trình biến đổi về lượng   

  D. Là quá trình phân hóa, hoàn thiện các cơ quan và chức năng sinh lí của cơ thể

2. Yếu tố nào ảnh hưởng gián tiếp đến nguồn thức ăn tự nhiên của cá?

   A. Ánh sáng.                     B. Con người                  C. Nhiệt độ.                   D. Độ pH.

3. Vào mùa đông, thức ăn khan hiếm nên người dân thường dự trữ thức ăn nào cho trâu bò?

   A. Thức ăn xanh               B. Thức ăn hỗn hợp         C. Thức ăn thô                D. Thức ăn tinh

docx 14 trang minhlee 20/03/2023 300
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi học kỳ I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_de_thi_hoc_ky_i_mon_cong_nghe_lop_10_nam_hoc_2018_2019_tr.docx

Nội dung text: Bộ đề thi học kỳ I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

  1. 28. Công nghệ cấy truyền phôi bò chỉ thực hiện khi: A. Bò cho phôi và bò nhận phôi có trạng thái sinh lý không phù hợp B. Bò cho phôi và bò nhận phôi được gây động dục đồng pha C. Bò cho phôi và bò nhận phôi cùng giống D. Bò cho phôi và bò nhận phôi đều phải có năng suất cao 29. Vật nuôi ăn thiếu canxi sẽ ảnh hưởng như thế nào? A. Vật nuôi chậm lớn. B. Ảnh hưởng đến sự phát triển của xương. C. Sức chống chịu vật nuôi kém. D. Ảnh hưởng đến sức sinh sản của vật nuôi. 30. Bò nhận phôi phải có đặc điểm: A. Có khả năng sinh sản tốt B. Tạo được nhiều phôi C. Mang nhiều tính trạng di truyền tốt D. Phải có ngoại hình tương tự với bò cho phôi 31. Cho công thức lai sau: P: Cái A x Đực B  Cái lai AB x Đực C  Con lai ABC Hỏi con lai ABC mang đặc điểm di truyền như thế nào? 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. A ; B ; C B. A ; B ; C C. A ; B ; C D. A ; B ; C 2 2 2 4 4 4 4 4 2 2 2 4 32. Biện pháp để bảo vệ thức ăn tự nhiên cho cá? A. Cho cá ăn thật ít B. Bón nhiều phân đạm, lân, kali cho cá ăn C. Mua nhiều các loại thức ăn cho cá ăn D. Giữ nguồn nước sạch sẽ, và quản lý được nguồn nước B. TỰ LUẬN (2đ) 1. Nêu đặc điểm nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi? (1đ) 2. Hãy nêu các loại thức ăn nhân tạo cho thủy sản? Theo em để giúp vật nuôi thủy sản mau lớn, khỏe mạnh tăng lợi nhuận cho nhà chăn nuôi, nên lựa chọn thức ăn như thế nào? (1đ) 3
  2. 10. Đây là quy luật sinh trưởng và phát dục gì trong chăn nuôi: “Trong quá trình sống vật nuôi sinh trưởng và phát triển ở mỗi giai đoạn là khác nhau” A. Quy luật sinh trưởng và phát dục theo giai đoạn B. Quy luật sinh trưởng và phát dục theo chu kì C. Quy luật sinh trưởng và phát dục không đồng đều D. Quy luật sinh trưởng và phát dục đồng đều 11. Mục đích của nhân giống thuần chủng? A. Duy trì, củng cố đặc điểm của giống B. Tạo ra đời con mang nhiều đặc điểm tốt C. Tạo giống mới, sử dụng ưu thế lai D. Phát triển về số lượng giống ngoại nhập 12. Cấy truyền phôi bò mang lại lợi ích? A. Giảm chi phí sản xuất giống B. Hạn chế được dịch bệnh cho đàn giống C. Tăng nhanh số lượng và chất lượng của giống D. Rút ngắn thời gian chăn nuôi 13. Thức ăn có hàm lượng chất xơ, giàu các vitamin và khoáng là? A. Thức ăn tinh B. Thức ăn xanh C. Thức ăn thô D. Thức ăn hỗn hợp 14. Khẩu phần ăn của lợn cần bổ sung nhiều protein để tăng trưởng thì cần chọn thức ăn nào cho vật nuôi? A. Rau xanh B. Gạo C. Bột cá D. Bột vỏ sò 15. Bò cho phôi phải có đặc điểm: A. Có khả năng sinh sản tốt B. Tạo được nhiều phôi C. Mang nhiều tính trạng di truyền tốt D. Phải có sức khỏe tương tự với bò nhận phôi 16. Yếu tố nào ảnh hưởng gián tiếp đến nguồn thức ăn tự nhiên của cá? A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Độ pH. D. Con người 17. Thế nào là sự đồng pha giữa bò cho phôi và bò nhận phôi? A. Bò cho phôi và bò nhận phôi có trạng thái sinh lí, sinh dục phù hợp B. Phôi sống phát triển bình thường C. Sử dụng hoocmon để điều khiển sinh sản vật nuôi theo ý muốn D. Gây động dục hàng loạt 18. Ý nghĩa thực tiễn của quy luật sinh trưởng, phát dục không đồng đều? A. Chia nhỏ các bữa ăn trong ngày B. Điều khiển sinh sản theo ý muốn C. Chăm sóc theo từng giai đoạn D. Chăm sóc, dinh dưỡng phù hợp, xác định thời điểm xuất chuồng 19. Đặc điểm quan trọng của thức ăn hỗn hợp: A. Các thành phần dinh dưỡng đầy đủ, cân đối B. Được chế biến sẵn C. Khó chế biến và mất thời gian gia công D. Giảm hiệu quả sử dụng 20. Là hình dáng bên ngoài của vật nuôi, đánh giá được đặc điểm giống, hướng sản xuất của vật nuôi, đó là khái niệm của: A. Ngoại hình B. Sức sản xuất C. Sinh trưởng và phát dục D. Thể chất 21. Là phương pháp cho ghép đôi giữa hai cá thể khác giống, đời con mang đặc tính mới tốt hơn bố mẹ. Đó là phương pháp nhân giống nào? A. Nhân giống thuần chủng B. Lai giống C. Lai kinh tế D. Lai gây thành 22. Ưu thế lai trong chăn nuôi là gì? A. Vật nuôi được lai giống nhiều lần B. Con lai mang nhiều đặc điểm không tốt ảnh hưởng đến chất lượng giống C. Bố mẹ truyền nhiều đặc điểm mới cho con lai D. Con lai có nhiều đặc điểm nổi trội, tốt hơn bố mẹ 23. Trong hệ thống nhân giống hình tháp, nếu cả 3 đàn giống đều nhân giống thuần chủng thì đàn nào có chất lượng cao nhất? A. Đàn hạt nhân B. Đàn nhân giống C. Đàn thương phẩm D. Đàn sản xuất 24. Đàn giống nào có số lượng ít nhất? A. Đàn hạt nhân B. Đàn nhân giống C. Đàn thương phẩm D. Đàn sản xuất 5
  3. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG ĐÊ THI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 10 TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM NĂM HỌC: 2018- 2019 THỜI GIAN: 50 phút ( không kể thời gian phát đề) ĐỀ 003 Họ tên học sinh: . Số báo danh: A. TRẮC NGHIỆM ( 8đ) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất 1. Là chất lượng bên trong của vật nuôi, liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của con vật, đó là khái niệm của: A. Sức sản xuất B. Ngoại hình C. Sinh trưởng và phát dục D. Thể chất 2. Là phương pháp cho ghép đôi giữa hai cá thể cùng giống, đời con mang hoàn toàn đặc tính di truyền của giống đó. Đó là phương pháp nhân giống nào? A. Nhân giống thuần chủng B. Lai giống C. Lai kinh tế D. Lai gây thành 3. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức nhân giống A. Nuôi thủy sản B. Nhân giống thuần chủng C. Lai giống D. Lai gây thành 4. Bò nhận phôi phải có đặc điểm: A. Có khả năng sinh sản tốt B. Tạo được nhiều phôi C. Mang nhiều tính trạng di truyền tốt D. Phải có ngoại hình tương tự với bò cho phôi 5. Cho công thức lai sau: P: Cái A x Đực B  Cái lai AB x Đực C  Con lai ABC Hỏi con lai ABC mang đặc điểm di truyền như thế nào? 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. A ; B ; C B. A ; B ; C C. A ; B ; C D. A ; B ; C 2 2 2 4 4 4 4 4 2 2 2 4 6. Biện pháp để bảo vệ thức ăn tự nhiên cho cá? A. Cho cá ăn thật ít B. Bón nhiều phân đạm, lân, kali cho cá ăn C. Mua nhiều các loại thức ăn cho cá ăn D. Giữ nguồn nước sạch sẽ, và quản lý được nguồn nước 7. Phương pháp chọn lọc hàng loạt có đặc điểm gì ? A. Chọn lọc số lượng vật nuôi ít, chọn gia cầm cái sinh sản B. Chọn lọc số lượng vật nuôi nhiều, đòi hỏi kĩ thuật cao C. Chọn lọc số lượng vật nuôi nhiều, chọn gia cầm cái sinh sản D. Chọn lọc số lượng vật nuôi ít, nhưng hiệu quả chọn lọc cao 8. Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể ? A. Cần nhiều thời gian và điều kiện cơ sở vật chất tốt B. Hiệu quả chọn lọc cao C. Dễ dàng thực hiện, ít mất thời gian và công sức D. Hiệu quả chọn lọc không cao 9. Lượng thức ăn cung cấp cho vật nuôi để vật nuôi duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm đó là? A. Nhu cầu duy trì B. Nhu cầu dinh dưỡng C. Nhu cầu sản xuất D. Khẩu phần ăn 10. Nếu cả 3 đàn nhân giống đều là đàn giống thuần chủng thì đàn nào có chất lượng cao nhất? A. Đàn hạt nhân B. Đàn nhân giống C. Đàn thương phẩm D. Cả 3 đàn 7
  4. 26. Đàn giống nào có số lượng nhiều nhất? A. Đàn hạt nhân B. Đàn nhân giống C. Đàn thương phẩm D. Đàn sản xuất 27. Đàn giống có năng suất cao nhất, mức độ chọn lọc khắt khe nhất. Đó là đặc điểm của: A. Đàn hạt nhân B. Đàn nhân giống C. Đàn thương phẩm D. Cả 3 đàn 28. Khả năng nào sau đây chỉ khả năng sinh trưởng, phát dục khi chọn lọc vật nuôi? A. Lớn nhanh, thể chất ốm yếu dễ bệnh B. Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn nhiều C. Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn thấp D. Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn trung bình 29. Vai trò của thức ăn nhân tạo đối với cá? A. Phát triển thực vật phù du, vi khuẩn B. Cá dễ phát sinh, phát triển bệnh C. Làm tăng nguồn dinh dưỡng trong nước, giúp nguồn nước sạch sẽ D. Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, cá mau lớn, khỏe mạnh, tăng giá trị kinh tế 30. Khẩu phần ăn là: A. Là lượng thức ăn để tăng khối lượng và ra sản phẩm B. Là tiêu chuẩn ăn được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn với khối lượng xác định C. Là lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu tiêu hóa của vật nuôi D. Là quy định về mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của nó 31. Là phương pháp chọn lọc vật nuôi được áp dụng nhiều ở quy mô gia đình, dễ dàng thực hiện. Đó là phương pháp chọn lọc nào? A. Hàng loạt B. Cá thể C. Chọn lọc bản thân D. Chọn lọc tổ tiên 32. Vật nuôi ăn thiếu canxi sẽ ảnh hưởng như thế nào? A. Vật nuôi chậm lớn. B. Ảnh hưởng đến sự phát triển của xương. C. Sức chống chịu vật nuôi kém. D. Ảnh hưởng đến sức sinh sản của vật nuôi. B. TỰ LUẬN (2đ) 1. Nêu đặc điểm nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi? (1đ) 2. Hãy nêu các loại thức ăn nhân tạo cho thủy sản? Theo em để giúp vật nuôi thủy sản mau lớn, khỏe mạnh tăng lợi nhuận cho nhà chăn nuôi, nên lựa chọn thức ăn như thế nào? (1đ) 9
  5. 13. Yếu tố nào ảnh hưởng gián tiếp đến nguồn thức ăn tự nhiên của cá? A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Con người. D. Độ pH. 14. Phát dục là gì? ? A. Là sự tăng về chiều dài, hoàn chỉnh về cấu tạo B. Là quá trình tăng khối lượng, kích thước cơ thể C. Là quá trình biến đổi về lượng D. Là quá trình phân hóa, hoàn thiện các cơ quan và chức năng sinh lí của cơ thể 15. Phương pháp chọn lọc cá thể có đặc điểm gì ? A. Chọn lọc số lượng vật nuôi ít, nhưng cá thể chọn lọc không tốt B. Chọn lọc số lượng vật nuôi nhiều, đòi hỏi kĩ thuật cao C. Chọn lọc số lượng vật nuôi nhiều, chọn gia cầm cái sinh sản D. Chọn lọc số lượng vật nuôi ít, nhưng hiệu quả chọn lọc cao 16. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt ? A. Cần nhiều thời gian và điều kiện cơ sở vật chất tốt B. Hiệu quả chọn lọc cao C. Dễ dàng thực hiện, ít mất thời gian và công sức D. Diễn ra tại trung tâm giống 17. Cho công thức lai sau: P: Cái A x Đực B  Cái lai AB x Đực C  Con lai ABC Hỏi con lai ABC mang đặc điểm di truyền như thế nào? 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. A ; B ; C B. A ; B ; C C. A ; B ; C D. A ; B ; C 2 2 2 4 4 4 4 4 2 2 2 4 18. Phương pháp lai kinh tế khác lai gây thành ở chỗ nào ? A. Con lai sử dụng nuôi lấy sản phẩm B. Tạo giống cá lớn nhanh, thịt ngon C. Tạo giống lớn nhanh, thịt ngon, có thể đẻ nhân tạo D. Con lai nuôi lấy thịt 19. Thế nào là sự đồng pha giữa bò cho phôi và bò nhận phôi? A. Bò cho phôi và bò nhận phôi có trạng thái sinh lí, sinh dục phù hợp B. Phôi sống phát triển bình thường C. Sử dụng hoocmon để điều khiển sinh sản vật nuôi theo ý muốn D. Gây động dục hàng loạt 20. Ý nghĩa thực tiễn của quy luật sinh trưởng, phát dục không đồng đều? A. Chia nhỏ các bữa ăn trong ngày B. Điều khiển sinh sản theo ý muốn C. Chăm sóc theo từng giai đoạn D. Chăm sóc, dinh dưỡng phù hợp, xác định thời điểm xuất chuồng 21. Đặc điểm quan trọng của thức ăn hỗn hợp: A. Các thành phần dinh dưỡng đầy đủ, cân đối B. Được chế biến sẵn C. Khó chế biến và mất thời gian gia công D. Giảm hiệu quả sử dụng 22. Là hình dáng bên ngoài của vật nuôi, đánh giá được đặc điểm giống, hướng sản xuất của vật nuôi, đó là khái niệm của: A. Ngoại hình B. Sức sản xuất C. Sinh trưởng và phát dục D. Thể chất 23. Ưu thế lai trong chăn nuôi là gì? A. Vật nuôi được lai giống nhiều lần B. Con lai mang nhiều đặc điểm không tốt ảnh hưởng đến chất lượng giống C. Bố mẹ truyền nhiều đặc điểm mới cho con lai D. Con lai có nhiều đặc điểm nổi trội, tốt hơn bố mẹ 11
  6. ĐÁP ÁN MÔN CÔNG NGHỆ 10 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019 A. TRẮC NGHIỆM ĐỀ 001 002 003 004 1 B D D D 2 B D A B 3 C C A B 4 D C C A 5 A A C B 6 A D D C 7 C C C B 8 A B A B 9 C B B B 10 D A B C 11 D A B D 12 B C B C 13 D B D C 14 D C D D 15 C C B D 16 A D B C 17 C A C C 18 D D C A 19 B A D A 20 C A D D 21 B B C A 22 A D A A 23 C A C D 24 D C D B 25 B D A A 26 A B B C 27 A B A D 28 B B C B 29 B B D A 30 A C B A 31 C D A C 32 D A B C B. TỰ LUẬN 13