Bộ đề thi học kỳ I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

Câu 3: Phương pháp chọn lọc mà dựa vào kiểu hình để chọn ra nhiều vật nuôi cùng lúc làm giống, đó là?

   A. Chọn lọc tổ tiên              B. Chọn lọc hàng loạt            C. Chọn lọc cá thể        D. Chọn lọc bản thân

Câu 4: Sinh trưởng và phát dục có vai trò gì đối với cơ thể vật nuôi ?

   A. Làm cơ thể tăng về khối lượng và kích thước các chiều.

   B. Các cơ quan, bộ phận hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng sinh lí.

   C. Giúp cơ thể lớn lên.                         

   D. Giúp cơ thể lớn lên, hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng sinh lí.

Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi:

   A. Do nuôi dưỡng kém, thức ăn bị nhiễm bẩn, không vệ sinh chuồng trại thường xuyên

   B. Do ký sinh trùng kí sinh gây bệnh

   C. Do vi khuẩn, vi rút                                                     

   D. Do không được tiêm phòng vacxin

docx 14 trang minhlee 20/03/2023 260
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi học kỳ I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_de_thi_hoc_ky_i_mon_cong_nghe_lop_10_nam_hoc_2017_2018_tr.docx

Nội dung text: Bộ đề thi học kỳ I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

  1. Câu 13: Phương pháp chọn lọc mà dựa vào kiểu hình để chọn ra nhiều vật nuôi cùng lúc làm giống, đó là? A. Chọn lọc tổ tiên B. Chọn lọc hàng loạt C. Chọn lọc cá thể D. Chọn lọc bản thân Câu 14: Sinh trưởng và phát dục có vai trò gì đối với cơ thể vật nuôi ? A. Làm cơ thể tăng về khối lượng và kích thước các chiều. B. Các cơ quan, bộ phận hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng sinh lí. C. Giúp cơ thể lớn lên. D. Giúp cơ thể lớn lên, hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng sinh lí. Câu 15: Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, để phôi có thể phát triển được trong cơ thể bò mẹ khác cần có điều kiện gì? A. Phôi phải khỏe mạnh B. Bò nhận phôi và bò cho phôi phải cùng giống C. Bò nhận phôi có trạng thái sinh lý sinh dục phù hợp với bò cho phôi (đồng pha) D. Bò cho phôi phải khỏe mạnh Câu 16: Là mức độ sản xuất ra sản phẩm: thịt, trứng, sữa, Đó là: A. Ngoại hình B. Sinh trưởng, phát dục C. Sức sản xuất D. Chọn lọc giống Câu 17 : Chất nào sau đây không cung cấp năng lượng cho vật nuôi? A. Vitamin B. Glucid C. Protein D. Lipit Câu 18: Ý nghĩa thực tiễn của quy luật sinh trưởng, phát dục trong chăn nuôi là? A. Chia các bữa ăn trong ngày cho vật nuôi B. Điều khiển sinh sản C. Chăm sóc phù hợp từng giai đoạn D. Chăm sóc phù hợp, xác định thời điểm xuất chuồng Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi: A. Do nuôi dưỡng kém, thức ăn bị nhiễm bẩn, không vệ sinh chuồng trại thường xuyên B. Do ký sinh trùng kí sinh gây bệnh C. Do vi khuẩn, vi rút D. Do không được tiêm phòng vacxin Câu 20: Tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định gọi là gì? A. Nhu cầu dinh dưỡng B. Tiêu chuẩn ăn C. Khẩu phần ăn D. Chỉ số dinh dưỡng Câu 21: Loại thức ăn được dự trữ tốt cho trâu bò vào mùa đông là: A. Thức ăn tinh B. Thức ăn thô C. Thức ăn xanh D. Thức ăn hỗn hợp Câu 22: Lai giống là: A. Ghép đôi 2 cá thể khác giống để tạo ra con hoàn toàn giống bố mẹ B. Ghép đôi 2 cá thể cùng giống để tạo ra con hoàn toàn giống bố mẹ C. Ghép đôi 2 cá thể cùng giống để tạo ra con tốt hơn bố mẹ D. Ghép đôi 2 cá thể khác giống để tạo ra con có đặc điểm tốt hơn bố mẹ Câu 23: Đàn bê con được sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi bò, sẽ mang đặc điểm di truyền của bò nào? A. Bò cho phôi B. Bò nhận phôi C. Bò nhận phôi và bò đực giống D. Không giống đàn bò nào Câu 24: Phương pháp chọn lọc cá thể có ưu điểm hơn so với chọn lọc hàng loạt là: A. Cùng một lúc chọn được nhiều vật nuôi B. Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém C. Chọn được vật nuôi khoẻ mạnh, thể chất, sức sản xuất tốt D. Kiểm tra được kiểu gen của vật nuôi Câu 25. Mầm bệnh gây bệnh cho vật nuôi bao gồm? A. Vi khuẩn, nấm, tảo nguyên sinh B. Vi rút, nấm, kí sinh trùng, vi khuẩn C. Động vật nguyên sinh, bào tử kí sinh, nhiệt độ thấp D. Không khí lạnh, môi trường thay đổi 5
  2. TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM ĐỀ THI HỌC KÌ I Môn: Công Nghệ 10 Năm học: 2017- 2018 ĐỀ 003 Thời gian: 45 phút Họ và tên học sinh : SBD: PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1. Để hạn chế dịch bệnh xảy ra, ta cần: A. Xây dựng chuồng gần nguồn nước B. Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ C. Phát hiện bệnh kịp thời D. Tiêm thuốc kháng sinh khi vật nuôi bệnh Câu 2. Xử lí chất thải bằng công nghệ bioga có lợi ích: A. Phát hiện bệnh kịp thời B. Chủ động tiêm ngừa vaccxin C. Giảm ô nhiễm môi trường, hạn chế dịch bệnh D. Tạo điều kiện phát triển chăn nuôi Câu 3: Trong hệ thống nhân giống hình tháp, đàn nào có phẩm chất thấp nhất, chọn lọc và có tiến bộ di truyền thấp nhất nhưng số lượng nhiều nhất? A. Đàn hạt nhân B. Đàn nhân giống C. Đàn thương phẩm D. Đàn hạt nhân, đàn thương phẩm Câu 4: Trong phép lai gây thành, con lai sau khi chọn lọc được sử dụng nhằm mục đích? A. Tất cả được nuôi làm giống B. Một sô ít nuôi làm giống, số còn lại nuôi lấy sản phẩm C. Tất cả được nuôi lấy sản phẩm D. Những con lai tốt được chọn làm giống, số còn lại nuôi lấy sản phẩm Câu 5: Lai giống là: A. Ghép đôi 2 cá thể khác giống để tạo ra con hoàn toàn giống bố mẹ B. Ghép đôi 2 cá thể cùng giống để tạo ra con hoàn toàn giống bố mẹ C. Ghép đôi 2 cá thể cùng giống để tạo ra con tốt hơn bố mẹ D. Ghép đôi 2 cá thể khác giống để tạo ra con có đặc điểm tốt hơn bố mẹ Câu 6: Phương pháp lai kinh tế khác lai gây thành ở đặc điểm nào ? A. Con lai sử dụng nuôi lấy sản phẩm B. Tạo giống cá lớn nhanh, thịt ngon C. Tạo giống lớn nhanh, thịt ngon, có thể đẻ nhân tạo D. Con lai nuôi lấy thịt Câu 7. Thế nào là sinh trưởng ? A. Là sự tăng về chiều dài, hoàn chỉnh về cấu tạo B. Là quá trình tăng khối lượng, kích thước cơ thể C. Là quá trình biến đổi về lượng D. Là quá trình phân hóa, hoàn thiện các cơ quan và chức năng sinh lí của cơ thể Câu 8: Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, để phôi có thể phát triển được trong cơ thể bò mẹ khác cần có điều kiện gì? A. Phôi phải khỏe mạnh B. Bò nhận phôi và bò cho phôi phải cùng giống C. Bò nhận phôi có trạng thái sinh lý sinh dục phù hợp với bò cho phôi (đồng pha) D. Bò cho phôi phải khỏe mạnh Câu 9: Là mức độ sản xuất ra sản phẩm: thịt, trứng, sữa, Đó là: A. Ngoại hình B. Sinh trưởng, phát dục C. Sức sản xuất D. Chọn lọc giống Câu 10: Lượng chất dinh dưỡng để vật nuôi tăng khối lượng và tạo ra sản phẩm, gọi là gì? A. Nhu cầu dinh dưỡng B. Nhu cầu duy trì C. Nhu cầu sản xuất D. Nhu cầu sinh sản 7
  3. Câu 26: Sinh trưởng và phát dục có vai trò gì đối với cơ thể vật nuôi ? A. Làm cơ thể tăng về khối lượng và kích thước các chiều. B. Các cơ quan, bộ phận hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng sinh lí. C. Giúp cơ thể lớn lên. D. Giúp cơ thể lớn lên, hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng sinh lí. Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi: A. Do nuôi dưỡng kém, thức ăn bị nhiễm bẩn, không vệ sinh chuồng trại thường xuyên B. Do ký sinh trùng kí sinh gây bệnh C. Do vi khuẩn, vi rút D. Do không được tiêm phòng vacxin Câu 28: Tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định gọi là gì? A. Nhu cầu dinh dưỡng B. Tiêu chuẩn ăn C. Khẩu phần ăn D. Chỉ số dinh dưỡng Câu 29: Loại thức ăn được dự trữ tốt cho trâu bò vào mùa đông là: A. Thức ăn tinh B. Thức ăn thô C. Thức ăn xanh D. Thức ăn hỗn hợp Câu 30: Muốn đàn vật nuôi tăng trọng nhanh, đạt năng suất cao cần cho vật nuôi ăn nhiều thức ăn nào? A. Thức ăn tinh B. Thức ăn hỗn hợp C. Thức ăn thô D. Thức ăn xanh Câu 31: Bò có hình dạng bên ngoài là hình thang cân, khoảng cách hai chân sau rộng, phần bụng có nhiều mạch máu phát triển, đầu bò nhỏ là bò thuộc hướng sản xuất nào? A. Hướng thịt B. Hướng lấy giống C. Hướng sữa D. Hướng lấy sức kéo Câu 32: Mục đích của nhân giống thuần chủng ? A. Tạo giống mới, B. Đàn con có chất lượng cao hơn bố mẹ C. Duy trì, củng cố ưu điểm của giống D. Sử dụng ưu thế lai PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 2đ) Em hãy cho biết bệnh ở vật nuôi phát triển thành dịch bệnh khi nào? (1đ). Để phòng bệnh cho vật nuôi tốt nhất, theo em cần có những biện pháp thích hợp nào? (1đ) 9
  4. Câu 12: Là mức độ sản xuất ra sản phẩm: thịt, trứng, sữa, Đó là: A. Ngoại hình B. Sinh trưởng, phát dục C. Sức sản xuất D. Chọn lọc giống Câu 13 : Chất nào sau đây không cung cấp năng lượng cho vật nuôi? A. Vitamin B. Glucid C. Protein D. Lipit Câu 14: Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, để phôi có thể phát triển được trong cơ thể bò mẹ khác cần có điều kiện gì? A. Phôi phải khỏe mạnh B. Bò nhận phôi và bò cho phôi phải cùng giống C. Bò nhận phôi có trạng thái sinh lý sinh dục phù hợp với bò cho phôi (đồng pha) D. Bò cho phôi phải khỏe mạnh Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi: A. Do nuôi dưỡng kém, thức ăn bị nhiễm bẩn, không vệ sinh chuồng trại thường xuyên B. Do ký sinh trùng kí sinh gây bệnh C. Do vi khuẩn, vi rút D. Do không được tiêm phòng vacxin Câu 16: Tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định gọi là gì? A. Nhu cầu dinh dưỡng B. Tiêu chuẩn ăn C. Khẩu phần ăn D. Chỉ số dinh dưỡng Câu 17: Loại thức ăn được dự trữ tốt cho trâu bò vào mùa đông là: A. Thức ăn tinh B. Thức ăn thô C. Thức ăn xanh D. Thức ăn hỗn hợp Câu 18: Lai giống là: A. Ghép đôi 2 cá thể khác giống để tạo ra con hoàn toàn giống bố mẹ B. Ghép đôi 2 cá thể cùng giống để tạo ra con hoàn toàn giống bố mẹ C. Ghép đôi 2 cá thể cùng giống để tạo ra con tốt hơn bố mẹ D. Ghép đôi 2 cá thể khác giống để tạo ra con có đặc điểm tốt hơn bố mẹ Câu 19: Đàn bê con được sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi bò, sẽ mang đặc điểm di truyền của bò nào? A. Bò cho phôi B. Bò nhận phôi C. Bò nhận phôi và bò đực giống D. Không giống đàn bò nào Câu 20: Phương pháp chọn lọc cá thể có ưu điểm hơn so với chọn lọc hàng loạt là: A. Cùng một lúc chọn được nhiều vật nuôi B. Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém C. Chọn được vật nuôi khoẻ mạnh, thể chất, sức sản xuất tốt D. Kiểm tra được kiểu gen của vật nuôi Câu 21: Mầm bệnh gây bệnh cho vật nuôi bao gồm? A. Vi khuẩn, nấm, tảo nguyên sinh B. Vi rút, nấm, kí sinh trùng, vi khuẩn C. Động vật nguyên sinh, bào tử kí sinh, nhiệt độ thấp D. Không khí lạnh, môi trường thay đổi Câu 22: Lượng chất dinh dưỡng để vật nuôi tăng khối lượng và tạo ra sản phẩm, gọi là gì? A. Nhu cầu dinh dưỡng B. Nhu cầu duy trì C. Nhu cầu sản xuất D. Nhu cầu sinh sản Câu 23: Muốn đàn vật nuôi tăng trọng nhanh, đạt năng suất cao cần cho vật nuôi ăn nhiều thức ăn nào? A. Thức ăn tinh B. Thức ăn hỗn hợp C. Thức ăn thô D. Thức ăn xanh Câu 24: Bò có hình dạng bên ngoài là hình thang cân, khoảng cách hai chân sau rộng, phần bụng có nhiều mạch máu phát triển, đầu bò nhỏ là bò thuộc hướng sản xuất nào? A. Hướng thịt B. Hướng lấy giống C. Hướng sữa D. Hướng lấy sức kéo Câu 25: Mục đích của nhân giống thuần chủng ? A. Tạo giống mới, B. Đàn con có chất lượng cao hơn bố mẹ C. Duy trì, củng cố ưu điểm của giống D. Sử dụng ưu thế lai Câu 26: Thức ăn hỗn hợp có đặc điểm: A. Cung cấp đầy đủ và cân đối thành phần dinh dưỡng B. Giúp giảm hiệu quả kinh tế C. Tăng chi phí bảo quản và chế biến D. Hạn chế được thời gian chế biến 11
  5. ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ 10 HỌC KÌ I A. TRẮC NGHIỆM Mã đề 001 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA D D B D A C B B C C B C C A D A Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 ĐA B C A D B D A D C C A A D A B D Mã đề 002 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA B C C A B D A B C B C D B D C C Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 ĐA A D A C B D A D B A C A A D D D Mã đề 003 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA B C C A D A B C C A A D A B D C Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 ĐA A D B D A D D D B D A C B B C C Mã đề 004 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA C A A D D D C D B D D C A C A C Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 ĐA B D A D B A B C C A B D A B C B B. TỰ LUẬN Bệnh phát triển thành dịch bệnh khi: (1đ) - Có mầm bệnh: có độc lực, đủ số lượng, có phương thức xâm nhiễm thích hợp - Môi trường sông không thuận lợi: mưa nhiều, thời tiết thay đổi, ô nhiễm không khí, nguồn nước, ánh nắng gay gắt, - Bản thân vật nuôi: không được chăm sóc tốt, không tiêm vacxin, không cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, 13