Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 0 - Năm học 2020-2021 - Đặng Thị Cẩm Thành
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 0 - Năm học 2020-2021 - Đặng Thị Cẩm Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_0_nam_hoc_2020_2021_dang_thi_cam.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 0 - Năm học 2020-2021 - Đặng Thị Cẩm Thành
- TUẦN 0 Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2020 Hoạt động giáo dục ĐÓN HỌC SINH LỚP 2. ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP __________________________________ Hoạt động giáo dục TÌM HIỂU TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG I. Yêu cầu cần đạt Giúp học sinh: - Hiểu truyền thống tốt đẹp của trường và những thành tích của trường. - Phấn khởi, tự hào và trân trọng truyền thống của trường, của lớp. - Có thói quen tự giác chấp hành đúng nội quy, kỉ luật của trường , của lớp; ra sức học tập, rèn luyện để bảo vệ và vun đắp truyền thống tốt đẹp của nhà trường. II. Nội dung, hình thức hoạt động 1. Nội dung - Tìm hiểu về truyền thống nhà trường - Giữ gìn trường lớp sạch đẹp 2. Hình thức - Giáo viên đặt câu hỏi học sinh trả lời III. Chuẩn bị - GV chuẩn bị một số câu hỏi - HS chuẩn bị bài hát “Em yêu trường em” IV. Tiến trình hoạt động 1. Mở đầu - Lớp trưởng ổn định tổ chức - GV nêu mục đích yêu cầu cho hoạt động 2. Hoạt động chính - Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trả lời * Tìm hiểu về truyền thống nhà trường - Trường ta mang tên là gì? - Em biết gì về thành tích học tập của trường ta trong những năm qua? - Năm học vừa qua trường ta đã đạt được danh hiệu gì? - Để xứng đáng là học sinh trường Tiểu học Xuân Phổ em phải làm gì? - Trong trường em thích nhất những hoạt động nào? - Theo em hoạt động đó giúp ích gì ? * Giữ gìn trường lớp sạch đẹp - Em có nhận xét gì về ngôi trường em đang học? - Muốn có ngôi trường xanh sạch đẹp, mỗi cḠnhân học sinh phải làm gì?
- - Hãy nêu cụ thể những việc em cần làm để góp phần giữ gìn môi trường trường học luôn sạch đẹp? - Em có mơ ước gì về ngôi trường trong tương lai? - Học sinh hát bài: “Em yêu trường em” V. Tổng kết, nhận xét đánh giá - GV nhận xét đánh giá kết quả của các hoạt động, nhắc học sinh chuẩn bị cho giờ hoạt động sau thi hát, làm thư, kể chuyện ca ngîợ về trường lớp theo chủ điểm nhà trường. ________________________________ Hoạt động giáo dục PHỔ BIẾNNỘI QUY NHÀ TRƯỜNG. QUY ĐỊNH TRƯỜNG, LỚP. NHIỆM VỤ HỌC SINH I. Yêu cầu cần đạt - HS nắm được nội quy nhà trường, nội quy lớp học, nhiệm vụ học sinh. - Thực hiện tốt các nội quy đã quy định. II. Chuẩn bị HS: bút, giấy II. Hoạt động dạy học: Hoạt động1: Nội quy nhà trường GV nêu nội quy nhà trường đã quy định đối với HS. HĐ 2: Học nội quy, quy định lớp học 1. Yêu quí và tôn trọng giữ gìn Quốc kỳ, Quốc huy, ảnh Bác Hồ. Hát đúng Quốc ca, nghiêm trang khi chào cờ. 2. Kính trọng lễ phép vâng lời thầy cô. Khi gặp thầy cô phải chào. Kính yêu lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, nhường nhịn anh chị em. 3. Biết ơn và giúp đỡ cô chú thương binh, gia đình liệt sĩ. Giúp đỡ cụ già, em nhỏ, không chế giễu người tàn tật. Cám ơn người đã giúp mình, xin lỗi khi làm phiền người khác. 4. Ra đường đi bên phải. Phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. Nhặt được của rơi phải tìm cách trả lại cho người mất. 5. Đi học đều, đúng giờ. Khi đi phải thưa, khi về phải trình ông bà, cha mẹ và những người lớn tuổi trong gia đình. Nghỉ học phải xin phép. Trước khi đi học phải thuộc bài, làm bài đầy đủ, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập. Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng theo qui định của nhà trường 6. Không đánh cãi nhau, không nói tục. Trong giờ học không nói chuyện riêng. Khi làm bài không xem bài của bạn. Phải trung thực, không nói dối.
- 7. Giữ gìn vệ sinh thân thể và vệ sinh chung quanh. Không khạc nhổ, không xả rác. Bỏ rác đúng nơi qui định. Khi vào học không ăn quà vặt. 8. Giữ gìn đồ dùng học tập, bảo vệ sách vở sạch đẹp. Tiết kiệm giấy viết. Không làm hư hỏng bàn ghế và các tài sản khác của trường. Không vẽ, viết lên bàn ghế, lên tường. Bảo vệ cây xanh và hoa kiểng, không hái hoa nơi công cộng. 9. Phải luôn luôn noi theo gương tốt của bạn, chăm học, không vi phạm nội qui của nhà trường, luôn luôn làm vui lòng cha mẹ và thầy cô. HĐ 2. Quy định trường lớp - GV phổ biến các quy định trường, lớp. - Đi học đầy đủ và đúng giờ, không đi muộn. + Tôn trọng, đoàn kết giúp đỡ nhau, nói lời hay , làm việc tốt. + Kỷ luật, trật tự nghe giảng. + Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài. + Học bài, làm bài tập trước khi đến lớp. + Không chạy nhảy, nô đùa trong lớp học, ngoài hành lang. +Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, không vẽ bậy lên tường, bàn ghế. + Khi uống nước phải giữ vệ sinh chung và không được lãng phí nước. + Bảo quản và giữ gìn tài sản đã được trang bị. + Đóng mở cửa nhẹ nhàng, tránh va đập vào kính. + Trước khi rời phòng phải tắt bóng điện, tắt quạt, đẩy ghế vào đúng nơi quy định. *Lưu ý: Nếu HS thực hiện trái quy định sẽ bị phê bình, trừ điểm thi đua. - GV cho một số HS nêu lại. HĐ 3. Nhiệm vụ học sinh + Học tập, rèn luyện theo kế hoạch giáo dục, nội quy của nhà trường; có ý thức tự giác học tập, rèn luyện để phát triển toàn diện phẩm chất, năng lực theo mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học. + Thực hiện đầy đủ và hiệu quả nhiệm vụ học tập; biết cách tự học dưới sự hướng dẫn của giáo viên; chủ động, tích cực tham gia các hoạt động trải nghiệm, vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống; rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân. + Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà; kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo và người lớn tuổi; đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ bạn bè, em nhỏ, người già, người khuyết tật và người có hoàn cảnh khó khăn. + Chấp hành nội quy, bảo vệ tài sản nhà trường và nơi công cộng; chấp hành trật tự an toàn giao thông; giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường. III. Vận dụng: Thực hiện tốt các quy định trên. ___________________________________ Thứ 3 ngày 29 tháng 9 năm 2020 Hoạt động giáo dục TẬP NGHI THỨC ĐỘI
- (Do cô Lê Thị Nga phụ trách) ___________________________________ Hoạt động giáo dục TẬP CA MÚA HÁT SÂN TRƯỜNG (Do cô Lê Thị Nga phụ trách) __________________________________ Hoạt động giáo dục PHỔ BIẾN QUY TẮC ỨNG XỬ VĂN HOÁ. KĨ NĂNG BẢO VỆ BẢN THÂN, KĨ NĂNG THOÁT HIỂM I.Yêu cầu cần đạt - HS nắm đượ quy tắc ứng xử văn hoá trường, lớp. - Thực hiện tốt các quy tắc ứng xử văn hoá trường, lớp. - Có một số kĩ năng bảo vệ bản thân, kĩ năng thoát hiểm. II. Chuẩn bị - HS chuẩn bị bút, giấy. III. Hoạt động dạy học. HĐ 1: Ứng xử chung của học sinh. - GV nêu quy tắc. 1. Ứng xử với các thầy cô giáo nhân viên nhà trường: Kính trọng, lễ phép, trung thực, chia sẻ, chấp hành các yêu cầu theo quy định. Không bịa đặt thông tin; không xúc phạm tinh thần, danh dự, nhân phẩm, bạo lực; 2. Ứng xử với người học khác: Ngôn ngữ đúng mực, thân thiện, trung thực, hợp tác, giúp đỡ và tôn trọng sự khác biệt. Không nói tục, chửi bậy, miệt thị, xúc phạm, gây mất đoàn kết; không bịa đặt, lôi kéo; không phát tán thông tin để nói xấu, làm ảnh hưởng đến danh dự, nhân phẩm người học khác; 3. Ứng xử với cha mẹ và người thân: Kính trọng, lễ phép, trung thực, yêu thương; 4. Ứng xử với khách đến cơ sở giáo dục: Tôn trọng, lễ phép. HĐ 2. Ứng xử của học sinh đối với thầy, cô giáo, nhân viên trong nhà trường và khách đến trường 1. Học sinh chào hỏi, xưng hô, giới thiệu với thầy giáo, cô giáo, nhân viên nhà trường, khách đến trường phải đảm bảo sự kính trọng, lễ phép, không thô lỗ, cộc lốc, không rụt rè, không sử dụng các động tác cơ thể gây phản cảm; 2. Khi hỏi, trả lời đảm bảo trật tự trên dưới, câu hỏi và trả lời ngắn gọn, rõ ràng, có thưa gửi, cảm ơn; 3. Khi làm phiền thầy giáo, cô giáo, nhân viên nhà trường và người khác phải đảm bảo thái độ văn minh, tế nhị, biết xin lỗi;
- 4. Biết chia sẻ niềm vui, nỗi buồn của bản thân với thầy giáo, cô giáo và ngược lại. HĐ 3. Đối với bạn bè 1. Chào hỏi, xưng hô với bạn bè đảm bảo thân mật, cởi mở, trong sáng; không gọi nhau, xưng hô bằng những từ chỉ dành để gọi những người tôn kính như ông, bà, cha, mẹ, không gọi tên bạn gắn với tên cha, mẹ, hoặc những khiếm khuyết ngoại hình hoặc đặc điểm cá biệt về tính nết; không làm ầm ĩ ảnh hưởng đến người xung quanh; 2. Đối thoại, nói chuyện, trao đổi với bạn bè đảm bảo chân thành, thẳng thắn, cởi mở, ôn tồn, không cãi vã, chê bai, dè bỉu, xúc phạm, nói tục... Biết lắng nghe tích cực và phản hồi mang tính xây dựng khi thảo luận, tranh luận; 3. Quan hệ với bạn khác giới đảm bảo tôn trọng, đúng mức; 4. Nghiêm túc, trung thực trong học tập không vi phạm quy chế kiểm tra, thi cử. HĐ 4. Ở trong lớp học - Trong hoạt động học đảm bảo tư thế, tác phong, trật tự, tôn trọng cô giáo và bạn cùng lớp. - HS nêu lại - GV nhận xét. HĐ 5: Các kĩ năng bảo vệ bản thân - Kĩ năng an toàn khi tự chơi. - Kĩ năng phòng tránh một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. - Kĩ năng tránh bị sâm hại thân thể, quấy rối tình dục. - Kĩ năng ăn uống an toàn. - Kĩ năng tham ra giao thông. HĐ 6: Kĩ năng thoát hiểm - Kỹ năng thoát hiểm khi cháy nhà - Phát hiện nhà có kẻ đột nhập - Kỹ năng thoát khỏi môi trường hỗn loạn khẩn cấp - Dạy trẻ không tiếp xúc lâu với người lạ VI. Vận dụng - Thực hiện tốt các quy tắc đã được học. ___________________________________ Hoạt động giáo dục BẦU BAN CÁN SỰ LỚP, PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ. CÂN ĐO HỌC SINH I. Yêu cầu cần đạt * Kin thc, kĩ năng: - Hc sinh nm đưc phân t và nhim v các t - Bu ban cán s lp. - Kim tra cân nng ca HS
- * Phát trin năng lc, phm cht: - Bit la chn, đánh giá nhng bn có năng lc đ bu Ban cán s lp - Có ý thc chp hành và h tr các bn hoàn thành tt nhim v - Tự giác tích cực hợp tác chặt chẽ trong mọi hoạt động của lớp - Giáo dục các em tinh thần đoàn kết, có ý thức giúp đỡ lẫn nhau. II. Đồ dùng Phiếu tín nhiệm của học sinh III. Cách tiến hành 1. Mở đầu: HS hát và vận động theo bài hát: Tập thể dục buổi sáng 2. Khám phá: HĐ 1: Phân tổ: - Cả lớp phân thành 3 tổ theo dãy bàn. - Nhiệm vụ các tổ; Học tập, lao động và các hoạt động khác. HĐ 2: Bầu ban cán sự lớp: - Bầu lớp trưởng - Bầu lớp phó học tập, lớp phó lao động. - Bầu tổ trưởng, tổ phó, các nhóm trưởng. HĐ 3: Giao nhiệm vụ cho ban cán sự. - Giao nhiệm vụ ban cán sự nhúng việc cụ thế. - Lớp nghe theo sự điều hành của ban cán sự lớp. HĐ 4: Kim tra cân nng ca HS 3. Vn dng: Cho Ban cán s mi điu hành lp thc hin kim tra v sinh cá nhân ca các bn. Thứ 4 ngày 30 tháng 8 năm 2023 Hoạt động giáo dục TUYÊN TRUYỀN VĂN HÓA. GIAO THÔNG, AN TOÀN TRƯỜNG HỌC (Do cô Lê Thị Nga – phụ trách) _____________________________________ Hoạt động giáo dục TUYÊN TRUYỀN GIÁO DỤC VỀ PHÒNG CHỐNG TÁC HẠI CỦA TRÒ CHƠI TRỰC TUYẾN, PHÒNG CHỐNG TAI NẠN THƯƠNG TÍCH (Do cô Lê Thị Nga – phụ trách) _____________________________________ Hoạt động giáo dục HƯỚNG DẪN HS CHƠI 1 SỐ TRÒ CHƠI ÁP DỤNG TRONG TIẾT HỌC _____________________________________ Hoạt động giáo dục KIỂM TRA SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Học sinh nắm được các loại sách, vở theo quy định của lớp 2 - Mua sắm và bảo quản sách vở, đồ dùng học tập. - Thực hành bọc và dán nhãn sách vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách vở, đồ dạy học tập của HS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HĐ 1. Mở đầu: - Cho cả lớp hát một bài - Nêu mục tiêu tiết học HĐ 2. Thông báo bộ sách vở, đồ dùng học tập quy định cho lớp 2: a. Sách giáo khoa: Theo bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống quy định cho lớp 2. b. Vở ghi: - Vở Toán - Vở Tiếng Việt - Vở Ghi chung - Vở BT Tiếng Việt - Vở Tập viết - Vở Mỹ thuật A4 c. Đồ dùng học tập: - Bảng con - Kéo - Hộp phấn + phấn + giẻ lau - Tẩy - Hộp bút - Bút A mực xanh - Bút màu - Khăn lau tay - Bút chì - Giấy màu - Thước kẻ - Tập kiểm tra d. Phổ biến về quy định bảo quản sách vở: - Sách, vở phải ghi nhãn và dán ở góc trên phải, cách mép 1cm. - Bọc ngoài sách, vở bằng bao nilon luồn để giữ sách vở luôn được sạch sẽ. - Trang đầu tiên của vở (trang sơ mi) không được viết. - Viết bằng bút A hoặc bút máy mực màu xanh. Không được bỏ phí giấy; không được xé sách, vở. Phải có ý thức rèn chữ viết rõ ràng, sạch sẽ, đẹp e. Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập theo từng môn học: - GV kiểm tra lần lượt từng đầu sách, vở. - Hướng dẫn HS bọc, dán nhãn sách, vở. - Nhắc nhở một số em dán chưa đúng. - Thu vở cất ở tủ lớp, cho HS đưa SGK về. 3. Tổng kết - Dặn em nào thiếu hoặc chưa bọc, nhãn, GV yêu cầu HS bổ sung ở buổi sau cho đầy đủ. _______________________________
- Thứ 5 ngày 31 tháng 8 năm 2023 Hoạt động giáo dục TẬP CA MÚA HÁT SÂN TRƯỜNG (Do cô Lê Thị Nga phụ trách) ___________________________________ Hoạt động giáo dục TẬP NGHI THỨC ĐỘI (Do cô Lê Thị Nga phụ trách) ______________________________________ ___________ Hoạt động giáo dục HƯỚNG DẪN VÀ TỔ CHỨC CHO HỌC SINH CHƠI 1 SỐ TRÒ CHƠI DÂN GIAN. I.Yêu cầu cần đạt 1. Năng lực đặc thù - HS biết 1 số trò chơi dân gian, cách chơi và luật chơi. - Biết được ích lợi của một số trò chơi. 2. Năng lực chung - Rèn Kĩ năng quan sát, chú khi tham gia trò chơi. - Phát triênr tố chất vận động, chú ý của học sinh. - Rèn tính kiên trì, có ý thức tổ chức trong khi chơi. 3. Phẩm chất - Trẻ hứng thú tham gia trò chơi, thích chơi các trò chơi dân gian. - Giáo dục HS chơi đoàn kết, thân thiện, hợp tác với bạn khi tham gia chơi. đoàn kết, thân thiện, hợp tác với bạn khi tham gia chơi II. Cách tiến hành. HĐ 1: GV giới thiệu 1 số trò chơi dân gian - Trò chơi: CƯỚP CỜ * Dụng cụ: ... - Trò chơi: Ô ĂN QUAN. ... - Trò chơi: MÈO ĐUỔI CHUỘT. ... - Trò chơi: RỒNG RẮN LÊN MÂY. ... - Trò chơi: CHƠI CHUYỀN (ĐÁNH THẺ) ... - Trò chơi: ĐÁNH ĐÁO. ... - Trò chơi: DUNG DĂNG DUNG DẺ ... - Trò chơi: TRỐN TÌM. HĐ 2: GV hướng dẫn học sinh chơi 1 số trò chơi 3. Vận dụng: Cho HS ra sân chơi Hot đng giáo dc ÔN TP KIN THC
- I. Yêu cu cn đt * Kin thc, kĩ năng - Kim tra đc, tra li các câu hi theo ni dung đan văn - Kim tra kĩ năng vit và trình bày ca HS. * Phát trin năng lc, phm cht - GD tính t giác nghiêm túc trong khi kho sát II. Đ DÙNG DY HC: - Giáo viên chun b đ. - HS: chun b v luyn tp chung. III. CÁC HOT ĐNG DY HC CH YU: HĐ1: GV chép đ trên bng: A. Đc thm đon văn sau: HAI NGƯI BN Hai ngưi bn đang đi trong rng, bng đâu, mt con gu chy xc ti. Mt ngưi b chy, vi trèo lên cây. Ngưi kia li mt mình, chng bit làm th nào, đành nm yên, gi v cht. Gu đn ghé sát mt ngi ngi, cho là ngưi cht, b đi. Khi gu đã đi xa, ngưi bn tt xung, cưi hi: - Ban nãy, gu thì thm vi cu gì th? - À, nó bo rng k b bn trong lúc hon nn là ngưi ti. Lép Tôn-xtôi B. Khoanh vào câu tr li đúng nht: Câu 1. Hai ngưi bn đang đi trong rng thì gp chuyn gì? A. Mt con gu xc ti. B. Mt con h xc ti. C. Mt con quái vt xc ti. Câu 2. Hai ngưi bn đã làm gì? A. Hai ngưi bn b chy. B. Nm im gi v cht. C. Mt ngưi leo lên cây, mt ngưi nm im gi v cht. Câu 3. Câu chuyn khuyên em điu gì? A. Không nên nói xu bn. B. Bn bè cn giúp đ nhau khi gp hon nn. C. Cn bo v loài gu. II. Kim tra vit: 1. Nghe vit: bài Hai ch em (t đu đn “ch hãy chơi đ chơi ca ch y”) 2. Bài tp Câu 1: Đin vào ch trng? (M1-1đ) a, Đin g hay gh ........à gô, ....... g b,Đin s hay x cây úng, cây oan Câu 2: Ni: cao vi vi. Em bé
- đang bt sâu. Chim chích bông đang tp đi. Câu 3. Hãy vit tên hai ngưi bn tt ca em? Câu 4. Vit vào ch trng et hoc ăc. qui t..................... , bánh t....................., sm s......................., sâu s................ Câu 5. Vit câu có cha vn it: Câu 6. Nu em sơ ý làm rơi bút ca bn xung đt ? - B đi không nói gì . - Ch nói li xin li bn . - Nht hp bút lên tr bn và xin li b¹n. HĐ2: Hc sinh làm bài. HĐ3: Thu bài chm. - Cha bài, nhn xét bài kho sát

