Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo

docx 60 trang Đan Thanh 23/09/2025 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_9_nam_hoc_2022_2023_cao_thi_hao.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo

  1. TUẦN 9 Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2022 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ : HÁT MÚA VỀ MẸ VÀ CÔ I. Yêu cầu cần đạt: - HS biết được những việc đã làm ở tuần vừa qua và nhận kế hoạch tuần mới. - Giúp HS hiểu nội dung và ý nghĩa của ngày 20/10. HS đọc thơ, hát múa chào mừng ngày 20/10. - Giáo dục tình cảm yêu quý bà, mẹ và cô giáo. Qua tiết học giáo dục HS có ý chí vươn lên trong học tập; Thái độ học tập nghiêm túc. II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Đọc thơ, múa hát chào mừng ngày 20/10. ( Lớp 2B) - HS theo dõi lớp 2B biễu diễn Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3.Theo dõi hoạt cảnh do lớp 2B biểu diễn: - HS theo dõi Giúp đỡ cụ già - HS vỗ tay khi lớp 2B biểu diễn xong - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn. - Đặt câu hỏi tương tác ( đ/c Nga) - HS trả lời câu hỏi tương tác - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4, Tổng kết sinh hoạt dưới cờ ____________________________________________ Tiếng Việt Bài 36: Om Ôm Ơm I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù
  2. 2 - Nhận biết và đọc đúng vần om, ôm, ơm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần om, ôm, ơm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần vần om, ôm, ơm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần om, ôm, ơm. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần om, ôm, ơm có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói lời xin lỗi. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà, bạn Nam qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: "Hương cốm", “Gìỏ cam của Hà" và tranh minh hoạ "Xin lỗi. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. 3. Phẩm chất - HS biết chú ý tương tác cùng cô, yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. GV: Bài giảng điện tử,máy tính. Bộ đồ dùng 2. HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS hát chơi trò chơi - Hs chơi 2. Khám phá - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh (Gợi ý: (Cốm thường có vào mùa nào trong - HS trả lời tầm? - Hs lắng nghe Cốm làm tử hạt gì? Em ăn cốm bao gìð chưa?..)).
  3. 3 - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu câu HS đọc theo. - HS đọc - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Hương cốm/ thơm/ thôn xóm. - HS đọc - GV gìới thiệu các vần mới om, ôm, ơm. Viết tên bài lên bảng. 3. Luyện đọc a. Đọc vần om, ôm, ơm - Hs lắng nghe và quan sát - So sánh các vần: + GV gìới thiệu vần om, ôm, ơm. + GV yêu cầu HS so sánh vần om, ôm, ơm để tìm ra điểm gìống và khác nhau. (Gợi ý: Gìống nhau là đều có m đứng sau, khác nhau ở chữ đứng trước: o, ô, ơ). + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau - Hs lắng nghe gìữa các vần. - Đánh vần các vần - HS trả lời + GV đánh vần mẫu các vẫn om, ôm, ơm. GV chú ý hướng dẫn HS quan sát khẩu hình, tránh phát âm sai. + GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đánh vần. - Hs lắng nghe Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. + GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một lần. - Hs lắng nghe, quan sát - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 - HS đánh vần tiếng mẫu vần. + Lớp đọc trơn đồng thanh 3 vần một lần. - Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một lần. - Ghép chữ cái tạo vần
  4. 4 + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS đọc trơn tiếng mẫu. chữ để ghép thành vần om. + GV yêu cầu HS tháo chữ o, ghép ơ vào để - Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng tạo thành ơm. mẫu. + GV yêu cầu HS tháo chữ ơ, ghép ô vào để tạo thành ôm. - Lớp đọc đồng thanh om, ôm, ơm một số - HS tìm lần. b. Đọc tiếng - HS ghép - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng xóm. (GV: - HS ghép Từ các vần đã học, làm thế nào để có tiếng? Hãy lấy chữ ghi âm x ghép trước vần om, - HS đọc thêm dấu sắc xem ta được tiếng nào? + GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và - HS lắng nghe đọc thành tiếng xóm. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng xóm. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng bạn. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS thực hiện tiếng xóm. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng bạn. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng: GV đưa các tiếng có - HS đánh vần tiếng xóm. Lớp đánh trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nói vần đồng thanh tiếng xóm. tiếp nhau (số HS dánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. - HS đọc trơn tiếng xóm. Lớp đọc + Đọc trơn tiếng. (HS nào lúng tùng không trơn đồng thanh tiếng xóm. đọc trơn ngay được thì GV cho HS đó đánh vẫn lại tiếng). Mỗi HS đọc trơn một tiếng, nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đánh vần, lớp đánh vần + Mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các tiếng.
  5. 5 - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa vần om, ôm, ơm. (GV đưa mô hình tiếng xóm, vừa nói vừa chỉ mô hình: Muốn có tiếng "xóm" chúng ta thêm chữ ghi âm x vào trước vần - HS đọc om và dấu sắc. Hãy vận dụng cách làm này để tạo các tiếng có chứa vần ăn hoặc vần ân vừa học! GV yêu cầu HS trình kết quả ghép chữ với vần, lấy kết quả ghép của một số HS - HS tự tạo gắn lên bảng và hỏi HS: Đó là tiếng gì?)". + GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép được. + GV yêu cầu HS phân tích tiếng + GV yêu cầu HS nêu lại cách ghép, + GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép dược. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: đom đóm, chó đốm, mâm cơm. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, -HS đọc chẳng hạn đom đóm -HS phân tích - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. -HS ghép lại GV cho từ ngữ đom đóm xuất hiện dưới - Lớp đọc trơn đồng thanh tranh. - GV nêu yêu HS nhận biết tiếng chứa vần ân trong đom đóm -HS lắng nghe, quan sát - GV nêu yêu HS phân tích và đánh vần đom đóm, đọc trơn từ ngữ đom đóm. - GV thực hiện các bước tương tự đối với chó đốm, mâm cơm -HS nói - GV nêu yêu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. -HS nhận biết d. Đọc lại các tiếng - GV có thể cho nhóm đôi đọc cho nhau -HS thực hiện nghe, gọi một số HS đọc, cuối cùng cả lớp
  6. 6 đọc đồng thanh một lần. 4. Viết bảng - HS đọc - GV đưa mẫu chữ viết các vần om, ôm, ơm - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa và cách viết các vần om, ôm, ơm (chú ý khoảng cách gìữa các chữ trên - HS viết vào bảng con: vần om, ôm, ơm, một dòng). đóm, đốm, cơm (chữ cỡ vừa). - HS đọc - HS viết vào bảng con từng vần và tiếng chứa vần đó - HS quan sát - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS viết - Sau khi HS viết xong mỗi vần và tiếng chứa vần đó, GV đưa bảng con của một số HS để các bạn khác nhận xét chữ viết, GV - HS quan sát sửa (nếu cán). HS xoá bảng để viết vần và tiếng tiếp theo. - HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 5. Viết vở - GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng - HS lắng nghe dẫn về độ cao của các con chữ. - GV hướng dẫn HS viết đúng điểm đặt bút - HS lắng nghe và đúng số lần theo yêu cầu, Lưu ý khoảng cách gìữa các chữ. GV nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cấm bút. - GV yêu cầu HS viết vào vở các vần om, - HS viết ôm, om; từ ngữ, chó đốm, mâm cơm. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS lắng nghe khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách - GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS. - HS lắng nghe 6. Đọc - HS đọc thầm, tìm . - GV đọc mẫu cả đoạn
  7. 7 - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần om, ôm, om - HS đọc - GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần om, ôm, - HS đọc om trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc - HS đọc đồng thanh một lần. - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã - HS trả lời. đọc: - HS trả lời. Cô Mơ cho Hà cái gì?; Theo em, tại sao mẹ khen Hà (Vi Hà là cô - HS trả lời. bé hiếu thảo, biết yêu thương bố mẹ)? - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Nói theo tranh - HS trả lời. - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, - HS trả lời. Tranh vẽ cảnh ở đâu? - HS trả lời. Em nhìn thấy những gì trong tranh? - HS trả lời. Điều gì xảy ra khi quả bóng rơi vào bàn? Hãy thử hình dung tâm trạng của Nam khi gây ra sự việc. Em hãy đoán xem mẹ Nam - HS trả lời. sẽ nói gì ngay khi nhìn thấy sự việc? - HS trả lời. Nam sẽ nói gì với mẹ? Theo em, Nam nên làm gì sau khi xin lỗi mẹ? (Gợi ý: lau khô bàn, sàn nhà...) 8. Hoạt động vận dụng - HS tham gìa trò chơi để tìm một số từ ngữ - HS chơi chứa vần om, ơm, ôm và đặt câu với các từ ngữ tìm được.
  8. 8 - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và - HS làm động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà ----------------------------------------------- Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù. - Nhận dạng được hình đã học( hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.) thông qua vật thật 2. Năng lực chung - Làm quen phân tích, tổng hợp hình, phát triển tính độc lập, sáng tạo ..... khi thực hiện xếp, ghép hình, đếm hình. Bước đầu phát triển tư duy lô gic khi xếp ghép hình theo các nhóm có quy luật 3. Phẩm chất - HS hứng thú và yêu thích II. CHUẨN BỊ: - Một số que tính , các hình trong bộ đồ dùng học toán -Bộ đồ dùng học Toán 1 - Sưu tầm vật thật tranh ảnh III. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Hát - Lắng nghe - Hs vận động theo bài hát: 2Kham phá: * Bài 1: Mỗi đồ vật có dạng gì - GV nêu yêu cầu của bài. -HS nhắc lại y/c của bài - Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên từng đồ -HS quan sát. vật trên hình vẽ có dạng đã học - HS chỉ vào từng hình và nêu tên đồ vật , tên hình gắn với mỗi đồ vât. - HS nêu miệng - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nhận xét bạn
  9. 9 - GV cùng HS nhận xét * Bài 2: Xếp hình - GV nêu yêu cầu của bài. -HS nhắc lại y/c của bài a)Cho HS quan sát xếp các que tính để được như -HS quan sát. hình vẽ trong SGK b) Yêu cầu học sinh bằn 5 que tính xếp thành một hình có 2 hình tam giác - HS nêu miệng -HS thực hiện, GV theo dõi chỉ dẫn - HS nhận xét bạn - GV mời HS lên bảng chia sẻ - GV cùng HS nhận xét *Bài 3: Nhận dạng đắc điểm hình - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát - Cho HS quan sát các hình vẽ và tìm ra quy luật theo đặc điểm nhóm hình để tìm hình thích hợp a) Xếp nhóm hình theo quy luật về màu sắc - HS theo dõi b) Xếp nhóm hình theo quy luật về hình dạng - HS tìm ra hình thích hợp để xếp. - HS xếp hình - GV mời HS lên bảng chia sẻ - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét 3. Vận dụng - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? _________________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt Bài 37: em, êm, im, um ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần em, êm, im, um; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần em, êm, im, um; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
  10. 10 - Viết đúng các vần em, êm, im, um; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần em, êm, im, um. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. 3. Phẩm chất - Thêm yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: bài giảng điện tử,máy tính. - HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng, phấn III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS hát chơi trò chơi - Hs chơi - GV cho HS viết bảng om, ôm ,ơm - HS viết 2. Khám phá - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh, - Hs lắng nghe - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc - HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo, GV và HS lặp lại - HS đọc câu nhận biết một số lần: Chị em Hà chơi trốn tìm./ Hà/ tùm tỉm/ đếm:/ một,/ hai,/ ba,. - GV gìới thiệu vần mới em, êm, im, um. - Hs lắng nghe và quan sát Viết tên bài mới lên bảng. 3. Đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vẫn em, êm, im, um. - Hs lắng nghe + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh vần - HS trả lời
  11. 11 êm, im, um với em để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần em, êm, im, - Hs lắng nghe um. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đánh vần tiếng mẫu nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. + GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 4 - Lớp đánh vần đồng thanh 4 vần một vần một lần. lần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 vần. + GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 4 vần - Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng một lần. mẫu. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS tìm chữ để ghép thành em. + GV yêu cầu HS tháo chữ e, ghép ê vào để - HS ghép tạo thành êm. + HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành im. -HS ghép chữ i, ghép u vào để tạo thành um. + GV yêu cầu HS tháo Lớp đọc đồng thanh - HS đọc em, êm, im, um một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu +GV gìới thiệu mô hình tiếng đếm. GV - HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng đếm. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần - HS thực hiện tiếng đếm (đờ êm đêm – sắc đếm). Lớp đánh - HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng vần đồng thanh tiếng đếm. thanh tiếng con. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng con. Lớp đọc trơn
  12. 12 tiếng đếm. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng đồng thanh tiếng con. đếm. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có - HS đánh vần, lớp đánh vần trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đọc tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một vần. - HS đọc Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần em, êm, - HS tự tạo im, um. GV yêu cầu HS phân tích tiếng, HS - HS phân tích nêu lại cách ghép. - HS ghép lại + Lớp đọc đồng thanh những tiếng mới ghép - Lớp đọc trơn đồng thanh được. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS lắng nghe, quan sát từ ngữ: tem thư, thêm nhà, tủm tỉm. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn tem thư - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS nói GV cho từ ngữ tem thư xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần - HS nhận biết em trong tem thư, phân tích và đánh vần tiếng tem, đọc trơn từ ngữ tem thư. - GV thực hiện các bước tương tự đối với - HS thực hiện thêm nhà, tủm tỉm. - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS - HS thực hiện đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh - HS đọc một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
  13. 13 - GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp - HS đọc đọc đồng thanh một lần. 4. Viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần em, êm, im, - HS quan sát um, thêm, tủm, tỉm. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS quan sát, lắng nghe viết các vần em, êm, im um. - HS viết vào bảng con: em, êm, im, um và - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa - thêm, tủm, tìm - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết - HS nhận xét của HS. - HS lắng nghe _________________________________________ Tự nhiên xã hội BÀI 7: CÙNG KHÁM PHÁ TRƯỜNG HỌC (tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Nói được tên, địa chỉ của trường Xác định vị trí các phòng chức năng, một số khu vực khác nhau của nhà trường Kể được một số thành viên trong trường và nói được nhiệm vụ của họ Kính trọng thầy cô giáo và các thành viên trong nhà trường Kể được một số hoạt động chính ở trường, tích cực, tự giác tham gia các hoạt động đó Biết giao tiếp, ứng xử phù hợp với vị trí, vai trò và các mối quan hệ của bản thân với các thành viên trong trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử,máy tính. - HS: + Hình ảnh về trường học, một số phòng và khu vực trong trường cùng một số hoạt động ở trường.. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
  14. 14 Khởi động GV bật nhạc bài : Em yêu trường em HS hát + Tên trường học của chúng ta là gì? HS nghe và trả lời + Em đã khám phá được những gì ở trường? để HS trả lời, sau đó dẫn dắt vào tiết học mới. 2. Khám phá GV chiếu trên màn hình (hoặc giới thiệu HS quan sát màn hình . bằng tranh ảnh) một số hoạt động của HS thảo luận nhóm trường mình (ngoài hoạt động dạy học), Đại diện nhóm trình bày đặt câu hỏi để HS trả lời: HS nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn Đó là hoạt động gì? HS làm việc nhóm đôi và trình bày Diễn ra ở đâu?, sau đó dẫn vào tiết học. hiểu biết của bản thân HS hoạt động N4 Hướng dẫn HS quan sát lần lượt các hình HS lắng nghe trong SGK, thảo luận về nội dung thể hiện trong hình theo câu hỏi gợi ý của GV hoạt động N4 thời gian 5p + Ở trường có hoạt động nào? + Ai đã tham gia những hoạt động nào? HS lắng nghe và thực hiện + Các hoạt động đó diễn ra ở đâu? )từ HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời đó HS kể được các hoạt động chính diễn câu hỏi. ra ở trường; biểu diễn văn nghệ chào mừng năm học mới, chăm sóc cây trong Đại diện nhóm hs trả lời vườn trường, giờ tập thể dục, chào cờ, - Khuyến khích các em kể về những hoạt Các HS chia sẻ, nhận xét động khác mà các em đã tham gia hoặc được nghe kể (ví dụ: chơi các trò chơi tập thể, đồng diễn thể dục, đóng kịch, hội sách, ) Yêu cầu cần đạt: HS kể được các hoạt động được thể hiện trong SGK và nói được ý nghĩa của các hoạt động đó 3. Thực hành Hoạt động theo nhóm đôi. GV tổ chức cho HS làm việc nhóm, thảo
  15. 15 luận về các hoạt động chính ở trường. Nêu các thành viên trong trường Đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình. GV theo dõi, nhận xét và động viên. Hoạt động nhóm đôi theo từng tình Yêu cầu cần đạt: HS biết yêu quý mái huống trong skg và nhận xét việc nên trường, kính trọng thầy cô của mình. và không nên làm. 4. Vận dụng Quan sát trên màn hình và trả lời câu GV gợi ý để HS trao đổi theo cặp đôi về hỏi. những hoạt động của trường mà em đã tham gia và cảm xúc khi tham gia hoạt động đó, Yêu cầu HS nói được hoạt động của mình Kể lại các hoạt động khác mà em dã thích tham gia nhất và lí do vì sao. tham gia GV tổng hợp lại và giới thiệu một số hoạt Đại diện nhóm trình bày HS lắng động của trường (sử dụng tranh ảnh, clip, nghe video). Yêu cầu cần đạt: HS nói được cảm nghĩ của mình khi tham gia các hoạt động ở HS nghe và thực hiện trường. Hướng dẫn về nhà HS tìm thêm một số bài hát về trường lớp, thầy cô Kể với bố mẹ, anh chị về những hoạt động đã tham gia ở trường. Nhận xét tuyên dương - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________ Tự học Tự học
  16. 16 HOÀN THÀNH NỘI DUNG BÀI HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực - Học sinh hoàn thành đầy đủ vở bài tập Toán; BT Tiếng Việt; Vở Tập Viết Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần en, ên, in, un có trong bài học. - Phát triển kĩ năng quan sát tranh, nhận biết nhân vật, sự việc 2. Phẩm chất - HS yêu thích môn học. I. CHUẨN BỊ: - GV: Tranh, ảnh/ 32. - HS: VBT, bảng con. II.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: HS hát - GV đọc cho HS viết on ,ôn, ơn - HS hát GV yêu cầu HS mở VBT Tiếng Việt 1 HS lắng nghe và thực hiện Bài 1 - HS đọc tiếng ở cột A và cột B - GV đọc yêu cầu GV hướng dẫn HS quan sát đọc tiếng - HS trả lời: tiếng “ mèn” ở cột A và tiếng ở cột B - GV gợi ý: Tiếng “dế” sẽ nối với tiếng - HS nối nào bên cột B? - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân: nối - 2 -3 bạn đọc các từ nối được - Tổ chức chia sẻ bài làm - HS nhận xét bài bạn - YCHS nhận xét bài bạn - GV nhận xét, tuyên dương Bài 2: - Bài 2 - HS lắng nghe và thực hiện - GV đọc yêu cầu - HS quan sát và trả lời: - GV chiếu ảnh 1 trên màn hình: - Hình 1: đỗ đen GV gợi ý: Em thấy đây là hạt gì trong tranh? - Vần en Vậy vần cần điền vào chổ chấm là vần gì? - HS đọc: đỗ đen - YCHS đọc lại từ cần điền
  17. 17 - GV tổ chức tương tự cho các hình tiếp theo: lúa chín, kền kền, đĩa - HS điền từ vào chỗ chấm bún - GV yêu cầu HS điền các từ vào - HS đổi bài, kiểm tra chỗ chấm. - HS điền và đọc lại từ (cá nhân, đồng - YC HS đổi bài kiểm tra bạn thanh) - GVYC HS đọc lại các từ vừa - HS nhận xét điền vần - GV nhận xét tuyên dương. Bài 3: Bài 3 - HS lắng nghe và thực hiện - GV đọc yêu cầu - HS đọc: bến đò, đỗ đen, mưa phùn - GV cho HS đọc lại các tiếng trong khung - HS tìm: bến ,đen, phùn - GV cho HS đọc lại các tiếng có trong bài và tìm tiếng có vần ên, en, un - HS thực hiện vào vở Yêu cầu HS làm việc cá nhân - Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chổ - HS làm việc cá nhân trống: a. Mẹ mua chè đỗ đen YC HS chia sẻ bài làm b. Bà ra bến đò về quê - YC HS nhận xét bài bạn - 2 -3 HS đọc câu hoàn chỉnh - GV nhận xét HS, tuyên dương. - Nhận xét bài bạn 4, Vận dụng - Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo. HS lắng nghe và thực hiện - Nhận xét, tuyên dương HS. ______________________________________ Thứ 3, ngày 1 tháng 11 năm 2022 Tiếng Việt Bài 37: em, êm, im ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù
  18. 18 - Nhận biết và đọc đúng các vần em, êm, im, um; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần em, êm, im, um; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần em, êm, im, um; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần em, êm, im, um. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần em, êm, im, um có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Cuộc sống được gợi ý trong tranh 2. Năng lực chung - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: Chị em Hà chơi trốn tìm; Chim sẻ, chim sơn ca, chim ri; - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình. 3. Phẩm chất Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Thêm yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: bài giảng điện tử,máy tính. - HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng, phấn III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 5. Viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các vần em, êm, im, um; các từ ngữ thềm nhà, tủm, tìm. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS viết khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bải của một số HS. - HS lắng nghe 6. Đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có - HS đọc thầm, tìm . các vần em, êm, im, um.
  19. 19 - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rói cả lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần em, êm, im, um trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong - HS đọc đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nổi tiếp từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2 lần. Sau đó từng nhóm rối cả lớp đọc đống thanh một lần. - GV yêu cầu một số (2 - 3) HS đọc thành - HS đọc tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc: Chim ri tìm gì về làm to? (tìm cỏ khoe) - HS trả lời. Chim sẻ và sơn ca mang cái gì đến cho chim - HS trả lời. ri? (mang theo túm rơm). Chim ri làm gì để thể hiện tình cảm với hai - HS trả lời. bạn? (nói lời cảm ơn). - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. 7. Nói theo tranh - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Tranh 1: Em nhìn thấy những gì trong tranh? - HS trả lời. Hai bạn gìúp nhau việc gì? - HS trả lời. Bạn được đeo bờm có nơ sẽ nói gì với bạn - HS trả lời. của mình? Em đã bao gìờ gìúp bạn việc gì chưa? - HS trả lời. + Tranh 2: Em nhìn thấy những gì trong tranh? - HS trả lời. Em đoán thử xem, bạn nhỏ sẽ nói gì khi - HS trả lời. được bạn cho đi chung ô? - GV yêu cầu một số (2 3) HS trả lời những - HS trả lời.
  20. 20 câu hỏi trên. 8. Hoạt động vận dụng - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chua vần em, êm, im, um và đặt cầu với từ ngữ - Hs lắng nghe tìm đưoc. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. - GV lưu ý HS ôn lại các vần em, êm, im, um và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________ Tiếng Việt Bài 38: AI, AY, ÂY ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay, ây; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ai, ay, ây; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ai, ay, ây; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ai, ay, ây. 2. Năng lực chung - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - HS nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay, ây ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ai, ay, ây ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ai, ay, ây ; viết đúng các tiếng, từ có vần ai, ay, ây. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của con người và loài vật ( được nhân hóa).