Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo

docx 44 trang Đan Thanh 23/09/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_6_nam_hoc_2022_2023_cao_thi_hao.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo

  1. TUẦN 6 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2022 Hoạt động trải nghiệm BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG I. Yêu cầu cần đạt - Biết làm được việc làm tốt bảo vệ môi trường. - Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường. - Giúp HS hiểu được lợi ích, tác hại của bảo vệ môi trường. II. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Diễn tiểu phẩm ( Lớp 3A) HS theo dõi lớp 3A diễn Tiểu phẩm HS trả lời câu hỏi tương tác GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS chú ý lắng nghe. 3.Theo dõi tiểu phẩm do lớp 3A biểu diễn - HS theo dõi HS theo dõi tiểu phẩm - - Nhắc Hs biết vỗ tay khi xem xong - HS vỗ tay khi lớp 3A biểu diễn xong tiết mục biểu diễn - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh - HS trả lời câu hỏi tương tác hoạt dưới cờ __________________________________ Tiếng Việt BÀi 21: R, r, S, s ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - HS nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r, s ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ r, s và các tiếng, từ có chứa r, s. 2 Năng lực chung: - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản.
  2. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s. - HS phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn. - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa ( tranh bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ, tranh chợ cá có gà ri, cá rô, su su, rổ rá; tranh bé cảm ơn người thân trong gia đình). 3. Phẩm chất: - Trách nhiệm : HS có trách nhiệm khi tham gia học tập nhóm cùng các bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - HS hát chơi trò chơi - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết : - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS dọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi - HS đọc dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: - HS đọc Bầy sẻ non rúi rít bên mẹ - GV giúp HS nhận biết tiếng có r, s và giới - Hs lắng nghe thiệu chữ ghi âm r, s 3. Hoạt động luyện đọc âm : a. Đọc âm - GV đưa chữ r lên bảng để giúp HS nhận - HS lắng nghe biết chữ r trong bài học này. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm r. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm r. - Một số (4 5) HS đọc âm r.
  3. - Âm s hướng dẫn tương tự b. Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ra, sẻ - HS lắng nghe (trong SHS). GV khuyến khích HS vận - HS lắng nghe dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần - HS đánh vần tiếng mẫu. tiếng mẫu ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm r * GV đưa các tiếng chứa âm m ở yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm r). - HS tìm * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất - HS đánh vần cả các tiếng có cùng âm đang học. * Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có - HS đọc cùng âm r đang học. -GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm r đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS - HS đọc đọc trơn một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS tự tạo *Ghép chữ cái tạo tiếng - HS trả lòi + HS tự tạo các tiếng có chứa r. + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 - HS đọc HS nêu lại cách ghép. Tương tự với âm s c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS lắng nghe và quan sát từ ngữ: rổ rá, cá rô, su su, chữ số. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn rổ rá. - GV nêu yêu cầu nói sự vật trong tranh. GV - HS lắng nghe cho từ rổ rá xuất hiện dưới tranh. - HS phân tích và đánh vần rổ rá, đọc trơn từ - HS phân tích đánh vần rổ rá.
  4. - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá rô, su su, chữ số - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4 - HS đọc lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV mời 1 số HS đọc lại các tiếng, TN. - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng : - GV hướng dẫn HS chữ r,s. - HS lắng nghe - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm - HS lắng nghe r, âm s và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS lắng nghe, quan sát và cách viết âm r, âm s - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú ý khoảng cách giữa các - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. chữ trên một dòng). - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở : - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ r, s, - HS tô và viết các chữ r, s, rổ rá, rổ rá, su su(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) su su (chữ viết thường, chữ cỡ vào vở Tập viết 1, tập một. vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút. - HS viết 6. Hoạt động đọc: - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm r, âm s. - HS đọc thầm . - GV đọc mẫu cả câu. - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã - HS đọc đọc: - HS quan sát. - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh : - HS trả lời. - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS. - HS quan sát. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
  5. Tranh vẽ gì? Họ đang làm gì? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. - GV giới thiệu nội dung tranh: - HS lắng nghe Tranh: Bà tặng quà sinh nhật cho Nam và Nam cảm ơn bà. Tranh 2: Bạn nhỏ cảm ơn bố khi bố đi công tác về mua quà cho bạn ấy. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - GV cho HS tìm tiếng ngoài bài chứa chữ ghi âm r, s. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở - HS trả lời nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ................................................................................................................. ................................................................................................................. _____________________________________ Toán BÀI 5: MẤY VÀ MẤY (TIẾT 3 trang 38) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - HS nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. 2. Năng lực chung: - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được”; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn . II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính
  6. 2. Học sinh: Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động luyện tập (22 phút): Bài 1: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - HD HS đếm số châm tròn - HS đếm - GV cho HS đếm bài - HS nêu kết quả - GV nhận xét , bổ sung Bài 2: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS đếm số bánh ở từng đĩa , - HS thực hiện sau đó đếm số bánh ở cả 2 đĩa - HS nêu miệng - HD HS đếm số bánh số bánh trong đĩa, sau đó - HS nhận xét bạn đếm từng loại bánh - HS nêu kết quả - GV nhận xét , kết luận Bài 3: Số? - Nêu yêu cầu bài tập - HD HS dựa vào màu của các viên bi để tìm ra - HS quan sát đáp án đúng - Yêu cầu HS đếm, nêu kết quả. - HS đếm - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét 3.Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2 phút): - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà tập đếm các sự vật. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ................................................................................................................. ................................................................................................................ __________________________________ BUỔI CHIỀU Tiếng Việt (Tiết 1) Bài 22: T, t, Tr, tr I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù:
  7. - HS nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm t, tr ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học. 2. Năng lực chung: - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. 3. Phẩm chất: - Trách nhiệm: HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS ôn lại chữ r, s. GV có thể cho HS chơi - HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ r, s - HS viết chữ r, s - HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS
  8. đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: - HS đọc Nam tô bức tranh cây tre. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm t, âm tr và giới thiệu chữ ghi âm t, âm tr. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa chữ t lên bảng để giúp HS nhận - HS quan sát biết chữ t trong bài học. - GV đọc mẫu âm t - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc. - Một số (4 5) HS đọc âm t - Tương tự với âm tr b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm - HS lắng nghe t ở nhóm thứ nhất • GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa âm t). • Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả - HS đánh vần các tiếng có cùng âm t đang học. • GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc âm t đang học. + Đọc trơn các tiếng chứa âm t đang học: - HS đọc Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm, + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g. - HS ghép + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích Tương tự âm tr c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà - HS quan sát - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
  9. tranh. - HS nói - GV cho từ ô tô xuất hiện dưới tranh. - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng ô - HS quan sát tô, đọc trơn từ ô tô. - HS phân tích và đánh vần - GV thực hiện các bước tương tự đối với sư tử, cá trê, tre ngà - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. - HS đọc - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - HS đọc - GV đưa mẫu chữ t , chữ tr và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát - GV viết mẫu và nêu cách viết các chữ t, tr, ô tô, cá trê. - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS viết GV quan sát sửa lỗi cho HS. -HS lắng nghe, sửa lỗi. ___________________________________ Tự nhiên xã hội Bài 5: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH (TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đăc thù: - Tự kể về những việc làm của các thành viên trong gia đình - Nhận biết các tình huống có thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. 2. Năng lực chung: - Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề Gia đình. - Kể được với bạn bè, thầy cô về gia đình mình. - Trân trọng, yêu quý mọi người trong gia đình, tự giác tham gia và biết chia sẻ công việc nhà cung nhau 3. Phẩm chất: - Học sinh tự giác tham gia công việc nhà phù hợp.Trân trọng, yêu quý mọi người trong gia đình, tự giác tham gia và biết chia sẻ công việc nhà cùng nhau II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
  10. 2.Học sinh: SGK; ảnh gia đình của học sinh. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): GV có thể cho HS phát biểu cảm nghĩ của mình sau khi học xong những bài - HS lắng nghe và phát biểu học về chủ đề Gia đình. HS có thể phát - HS lắng nghe biểu đúng hoặc sai, GV khuyến khích, động viên và dẫn dắt vào tiết học. 2. Hoạt động vận dụng (22 phút): - GV hướng dẫn HS quan sát 3 tình huống trong SGK - HS quan sát - Dành thời gian cho các em nói cảm xúc của mình về tình huống khuyến - HS chia sẻ trước lớp khích HS có sự sáng tạo trong cách xử - HS khác theo dõi, bổ sung lý tình huống phù hợp khác SGK. - Sau khi học xong chủ đề này. HS tự đánh giá xem mình đã thực hiện được - HS tự đánh giá nội dung nào nếu trong khung - HS tự làm một sản phẩm học tập - (như gợi ý ở hình). GV hướng dẫn HS- - HS làm sản phẩm dung giấy bìa, hổ dụng để làm sản phẩm - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học- xong chủ để thông qua sản phẩm học - - HS lắng nghe tập 3. Đánh giá: 2’ - HS ghi nhớ những kiến thức đã học - về chủ đề Gia đình, để được với bạn về- - HS lắng nghe gia đình mình và thể hiện được cảm xúc yêu quý đối với các thành viên - trong gia đình 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - (2 phút) - Kể với ông bà, bố mẹ điều em ấn - HS lắng nghe và thực hiện theo yêu tượng sau khi học xong chủ đề này: cầu - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
  11. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ............................................................................................................................. ........................................................................................................................ _____________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các âm r; s đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r; s hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ r; s viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ r; s. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm r; s có trong bài học. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ 2. Năng lực chung Học sinh có khả năng tự luyện đọc qua hoạt động đọc cá nhân. Có khả năng giải quyết các khó khăn khi làm các bài nối từ. điền từ liên quan đến r; s. 3. Phẩm chất Học sinh chăm chỉ làm bài tập, trung thực khi tham gia làm các bài tập liên quan đến r; s. II.CHUẨN BỊ - TV; máy tính. - HS: Vở bài tập TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động GV cho HS chơi trò chơi: Đi chợ HS chơi 2. Luyện tập , thực hành -GV cho HS đọc theo cặp đôi bài I; k HS đọc theo cặp đôi GV cho HS đọc nối tiếp hết cả lớp HS đọc nối cả bài trước lớp Thực hành làm bài tập trong VBTTV
  12. Bài 1: Điền r hoặc s: HS lắng nghe GV nêu yêu cầu bài tập. - Một số học sinh nhắc lại yêu cầu. - GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ để - HS quan sát. điền âm r/ s thích hợp vào chỗ chấm. -HS làm bài vào vở bài tập + 3 -GV hướng dẫn HS làm bài tập. HS lên bảng điền. - GV quan sát, theo dõi HS làm bài. Đáp án: rổ rá, cá rô, su su, ru - GV nhận xét và chốt đáp án. bé, chữ số, gà ri. -HS lắng nghe - 2 HS nhắc lại yêu cầu - HS quan sát và chọn từ đúng Bài 2: Khoanh vào từ đúng chính tả. -GV nêu yêu cầu bài tập - 4 HS lần lượt lên bảng, cả lớp làm vào vở. -GV yêu cầu HS quan sát vào tranh minh hoạ - Nhận xét bài làm của bạn và chọn từ viết đúng chính tả. sẻ/sẹ rễ/rế sạ/sả rổ/ dổ - HS lắng nghe và nhắc lại - HS lắng nghe - HS làm bài củ số gà ba ri sả 3. Vận dụng - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i, k. HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS ________________________________________
  13. Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022 Tiếng Việt (Tiết 2) Bài 22: T, t, Tr, tr I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Năng lực đặc thù: - HS nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm t, tr ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học. 2. Năng lực chung: - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. 3. Phẩm chất: - Trách nhiệm: HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở (11 phút): - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ t, tr, - HS tô và viết các chữ t, tr, ô tô, cá ô tô, cá trê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) trê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầm bút. 6. Hoạt động đọc (12 phút): - HS đọc thầm câu - HS đọc thẩm. - Tìm tiếng có âm t - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe.
  14. - HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc: Hà làm gì? - HS trả lời. Hồ thể nào? - HS trả lời. Hồ có những cá gi? - HS trả lời. Có cần phải bảo vệ môi trường của hồ - HS trả lời. không? GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. Tương tự với âm tr 7. Hoạt động nói theo tranh (5 phút): - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nhận - HS quan sát, nói. xét về hành động của bạn nhỏ trong tranh nhấn mạnh hậu quả của hành động đó)? - HS nói. - GV đặt câu hỏi gợi ý: + Vì sao cả heo bị chết? - HS trả lời. + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cá heo? - HS trả lời. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - HS lắng nghe - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm t, âm tr. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở - HS lắng nghe nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ............................................................................................................................. ........................................................................................................................ _________________________________ Tiếng Việt (Tiết 1) BÀI 23: TH, th, IA I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - HS nhận biết và đọc đúng các âm th, vần ia ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm th, ia ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ th, vần ia và các tiếng, từ có chứa các chữ th, ia. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm th, ia có trong bài học. 2. Năng lực chung:
  15. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản - HS phát triển kĩ năng nói lời Cảm ơn - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa 3. Phẩm chất: - HS cảm nhận được tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ôn và khởi động (3 phút): - HS ôn lại chữ t, tr. GV có thể cho HS chơi - HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ t, tr. - HS viết chữ t, tr - HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Trung thu,/ bé được chia quà. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm th, ia và - HS lắng nghe giới thiệu chữ ghi âm th, ia. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa chữ th lên bảng để giúp HS nhận - HS quan sát biết chữ gh trong bài học. - GV đọc mẫu âm th. - HS lắng nghe
  16. - GV yêu cầu HS đọc âm. - HS đọc âm th -Tương tự với âm ia b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình - HS lắng nghe tiếng mẫu (trong SHS): thu, chia. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các - HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng thu, chia. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu thu, - HS đánh vần tiếng mẫu thu, chia. chia. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm - HS đọc trơn tiếng mẫu. th • GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm - HS đọc chung • Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần - HS quan sát tất cả các tiếng có cùng âm th. • GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm - HS đánh vần tất cả các tiếng có th. cùng âm th. + Đọc tiếng chứa âm th Quy trình tương tự - HS đọc với quy trình đọc tiếng chứa âm ia. + Đọc trơn các tiếng chứa các âm th, ia đang - HS đọc học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cả hai âm th, ia. + HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 -HS phân tích và đánh vần HS nêu lại cách ghép. - HS nêu c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS quan sát từ Thủ đô, lá thư, thìa dĩa, lá tía tô.. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - HS nói - GV cho từ Thủ đô xuất hiện dưới tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần Thủ - HS phân tích đánh vần đô, đọc trơn từ Thủ đô. GV thực hiện các
  17. bước tương tự đối với lá thư, thìa dĩa, lá tía tô - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một - HS đọc từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ Mời HS đọc lại các tiếng và TN. - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV đưa mẫu chữ th, ia, thủ đô, thìa và - HS lắng nghe và quan sát hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ th, ia, - Hs lắng nghe thủ đô, thìa. - Y/c HS viết chữ th, ia, thủ đô, thìa (chữ cỡ - HS viết vừa) vào bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS lắng nghe, sửa lỗi GV quan sát sửa lỗi cho HS. _____________________________________ BUỔI CHIỀU Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Năng lực đặc thù HS biết so sánh, sắp xếp được các số trong phạm vi 10. 2.Năng lực chung HS có khả năng tự giải quyết các bài tập so sánh các số, các vật có số lượng trong phạm vi 10. HS có khả năng tự học khi thực hành làm bài tập liên quan đến so sánh số trong phạm vi 10. 3. Phẩm chất HS hứng thú khi làm toán so sánh các số trong phạm vi 10. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động: HS chơi trò chơi: HS chơi Alibaba 2. Thực hành, luyện tập GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau
  18. Bài 1: Điền dấu ; = HS làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm HS nhận xét GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng Bài 2: Viết dấu ; = HS nắm yêu cầu bài 5 1 8 ..2; 9 ..5; 6 ..4 HS làm vào vở 6 9; 8 9; 7 3; GV gọi 1 số em nêu kết quả 10 .6 Cả lớp nhận xét GV nêu yêu cầu bài. Cho HS làm vào HS nắm yêu cầu. Thảo luận cặp vở đôi Đại diện cặp đôi nêu kết quả Bài 3: Viết các số 5; 7; 9 10 theo thứ tự Cả lơp nhận xét từ bé đến lớn. GV nhận xét bài làm của HS 3. Vận dụng GV nhận xét kết quả. Dặn HS về tìm ví dụ về lớn hơn; bé hơn. ____________________________________ Tự học HOÀN THÀNH NỘI DUNG BÀI HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù Học sinh hoàn thành đầy đủ vở bài tập Toán; BT Tiếng Việt; Vở Tập Viết. Học sinh đọc; viết đúng các từ: rễ si; cổ thụ; cá trê; bìa vở; vỉa hè; cá thu Bé Trà bị té. Dì Chi bế bé về nhà. Dì có thể lo cho bé. HS nhìn viết đúng câu 2. Năng lực chung
  19. Học sinh có khả năng tự hoàn thành các vở bài tập; hoàn thành bài học. Biết giải quyết các vấn đề học tập . 3. Phẩm chất HS chăm chỉ hoàn thành các bài học; trung thực khi học bài, làm bài. II. CHUẨN BỊ Ảnh rễ si; cá thu; cá trê. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động HS chơi GV cho Hs chơi trò chơi: Đi chợ 2. Luyện tập, thực hành - HS hoàn thành Vở bài tập các môn: HS hoàn thành vở BT Tiếng Việt; Toán; Tự nhiên và Xã hội GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng - Hướng dẫn HS thực hành đọc , viết - HS đọc lại bảng chữ cái theo hàng HS đọc bảng chữ cái theo cặp đôi dọc trong SGK( Không theo thứ tự) Một số em đọc trước lớp - HS đọc các từ sau: rễ si; cổ thụ; cá Hs tự đánh vần ; đọc cá nhân trê; bìa vở; vỉa hè; cá thu HS đọc đồng thanh trước lớp Bé Trà bị té. Dì Chi bế bé về nhà. Dì có thể lo cho bé. Viết GV viết câu: Bé Trà bị té. Dì Chi bế HS đọc thầm bé về nhà 3 em đọc to trước lớp GV nêu nhiệm vụ: Các em đọc sau đó HS viết vào vở viết vào vở GV lưu ý HS viết đúng khoảng cách các chữ GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng
  20. túng GV nhận xét bài viết của HS 3. Vận dụng Gv nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tìm them các tiếng có âm r; s; th ; luyện viết các từ tìm được vào vở. ________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :Giúp HS: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các âm th, ia; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, các câu có âm th; ia - Viết đúng các chữ th; ia; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ th; ia - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm th; ia có trong bài học. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ.. 2. Năng lực chung Hình thành và phát triển khả năng tự học thông qua hoạt động đọc cá nhân; biết giải quyết các vấn đề liên quan đến đọc, viết có âm th; ia. 3.Phẩm chất Học sinh yêu thích đọc, viết các từ có âm th; ia. Yêu thích học tiếng Việt. II.CHUẨN BỊ -Ti vi; máy tính - HS: Vở bài tập III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động : GV cho HS chơi trò chơi: Ô chữ bí mật -Hs chơi