Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 22 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 22 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_22_nam_hoc_2022_2023_cao_thi_hao.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 22 - Năm học 2022-2023 - Cao Thị Hảo
- TUẦN 22 Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2023 Hoạt động tập thể SINH HOẠT DƯỚI CỜ. TUYÊN TRUYỀN PHÒNG TRÁNH XÂM HẠI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS biết được những việc đã làm ở tuần vừa qua và nhận kế hoạch tuần mới. - Giúp HS hiểu nội dung và ý nghĩa của việc phòng tránh xâm hại. HS đọc bài tuyên truyền về phòng tránh xâm hại. - Giáo dục kĩ năng phòng tránh xâm hại, biết tự bảo vệ mình và bạn bè của mình. Qua tiết học giáo dục HS mạnh dạn, can đảm trước mọi tình huống có thể xảy ra trong cuộc sống. II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Tuyên truyền về phòng tránh xâm hại. ( Lớp 1A) Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe. tuần qua ( Đ/c Nga) - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS theo dõi 3.Theo dõi tiết mục Tuyên truyền - HS vỗ tay khi lớp 1A biểu về phòng tránh xâm hại diễn xong - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn. - HS trả lời câu hỏi tương tác - Đặt câu hỏi tương tác ( đ/c Nga) - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ _____________________________________
- Tiếng Việt BÀI 4: QUẠT CHO BÀ NGỦ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Phát triển kĩ năng đọc thông qua thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một bài thơ; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài thơ; nhận biết một số tiếng cùng vần với nhau, củng cố kiến thức về vần; thuộc lòng một số khổ thơ và cảm nhận được vẻ đẹp của bài thơ qua vần và hình ảnh thơ; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. 2. Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác: + HS nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân. + HS có khả năng khi làm việc nhóm. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: HS biết yêu thương, quý trọng ông bà và người thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn và khởi động:5’ - Ôn: HS nhắc lại tên bài học trước và - HS nhắc lại nói về một số điều thú vị mà HS học được từ bài học đó. - Khởi động - HS quan sát tranh và + GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao trao đổi nhóm để trả lời đổi nhóm để trả lời các câu hỏi. các câu hỏi a. Em thấy cảnh gì trong tranh? b. Khi người thân bị ốm, em thường làm gì?
- + Một số (2 - 3) HS trả lời câu hỏi. Các HS khác có thể bổ sung nếu câu trả lời của các bạn chưa đầy đủ hoặc có câu trả lời khác, + GV và HS thống nhất nội dung câu trả lời, sau đó dẫn vào bài thơ Quạt cho bà ngủ. 2. Hoạt động đọc: 25’ - GV đọc mẫu cả bài thơ. Chú ý đọc diễn cảm, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ. - HS đọc từng dòng thơ - HS đọc từng dòng thơ + Một số HS đọc nối tiếp từng dòng thơ lần 1. GV hướng dẫn HS luyện đọc một số từ ngữ có thể khó đối với HS (ngắn nắng, thiu thiu, lim dim). + Một số HS đọc nối tiếp từng dòng thơ lần 2. GV hướng dẫn HS cách đọc, ngắt nghỉ đúng dòng thơ, nhịp thơ. HS đọc từng khổ thơ + GV hướng dẫn HS nhận biết khổ thơ + Một số HS đọc nối tiếp từng khổ, 2 lượt. + GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ khó trong bài thơ (ngắn nắng: dấu vết của ánh nắng in trên tường; thiu thiu: - HS đọc từng khổ thơ vừa mới ngủ, chưa say; lim dim: mắt theo nhóm nhắm chưa khít, còn hơi hẻ. VD: mắt lim dim.). 1- 2 HS đọc thành tiếng - HS đọc từng khổ thơ theo nhóm. cả bài thơ. + Một số HS đọc khổ thơ, mỗi HS đọc một khổ thơ. Các bạn nhận xét, đánh giá. - HS đọc cả bài thơ + Lớp đọc đồng thanh cả bài thơ. 3. Hoạt động tìm tiếng cùng vần với mỗi tiếng trắng, vườn, thơm:5’ - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm, - HS làm việc nhóm cùng đọc lại bài thơ và tim tiếng ngoài
- bài cùng vần với một số tiếng trong bài: trắng, vườn, thơm. - GV yêu cầu một số HS trình bày kết quả, GV và HS nhận xét, đánh giá - HS viết - HS viết những tiếng tìm được vào vở. TIẾT 2 4. Hoạt động trả lời câu hỏi: 17’ - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để - HS làm việc nhóm để tìm hiểu bài thơ và trả lời các câu hỏi tìm hiểu bài thơ và trả a. Vì sao bạn nhỏ không muốn chích lời các câu hỏi choè hót nữa? b. Bạn nhỏ làm gì trong lúc bà ngủ? c. Em nghĩ gì về bạn nhỏ trong bài thơ? - HS làm việc nhóm (có thể đọc to từng câu hỏi), cùng nhau trao đổi và trả lời từng câu hỏi. GV đọc từng câu hỏi và gọi một số HS trình bày câu trả lời. Các bạn nhận xét, đánh giá. GV và HS thống nhất câu trả lời. (a. Vì cần giữ yên lặng để bà ngủ; b. Bạn nhỏ quạt cho bà; c. Bạn nhỏ là người rất yêu thương bà/ Bạn nhỏ biết quan tâm chăm sóc khi bà bị ổn.) 5. Hoạt động đọc thuộc lòng: 9’ - GV treo bảng phụ hoặc trình chiếu khổ thơ thứ hai và thứ ba. Một HS đọc thành tiếng hai khổ thơ. - HS nhớ và đọc thuộc - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng hai cả những từ ngữ bị xoá khổ thơ bằng cách xoá/ che dần một số từ ngữ trong hai khổ thơ cho đến khi xoá, che hết. HS nhớ và đọc thuộc cả những từ ngữ bị xoá/ che dẫn. Chủ ý để lại những từ ngữ quan trọng cho đến khi HS thuộc lòng hai khổ thơ này. 6. Hát một bài hát về tình cảm bà cháu: 6’ - GV cho HS nghe bài hát (2 – 3 lần). - HS hát theo từng đoạn của bài hát.
- - GV hướng dẫn HS hát, HS tập hát. - HS hát cả bài. 7. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: 3’ - GV tóm tắt lại những nội dung chính. - HS lắng nghe - GV tiếp nhận ý kiến phản hồi của HS về bài học. GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ________________________________________ Toán Bài 23: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Giúp HS: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết được số 100 (99 thêm 1 là 100, 100 = 10 chục); đọc, viết được số 100. - Biết lập bảng các số từ 1 đến 100. 2. Năng lực chung: + NL Tư duy và lập luận toán học: Thông qua việc so sánh, phân tích thứ tự số, hình thành bảng các số từ 1 đến 100, đếm các số tự nhiên theo “quy luật”... (cách đều 2) HS được phát triển tư duy lôgic, phân tích, tổng hợp. + NL giao tiếp toán học: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày KQ trước lớp. + NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán: HS biết thực hiện phiếu bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm. 3. Phẩm chất - Trách nhiệm: HS tham gia và có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ chung của nhóm. - Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:4’ - HS tham gia chơi
- - Tổ chức trò chơi “Bắn tên” với sự - HS lắng nghe điều khiển của lớp trưởng: HS đọc số lớn hơn 90 - GV dẫn vào bài mới. - HS quan sát 2. Hoạt động khám phá: 11’ + 10 túi cà chua Hình thành số 100 + Có 9 túi đựng 10 quả - GV cho HS quan sát tranh và hỏi: + Có 1 túi đựng 9 quả + Có mấy túi cà chua? + Có tất cả 99 quả cà chua + Có mấy túi đựng 10 quả? + Có mấy túi đựng 9 quả? - 100 quả cà chua + Vậy có tất cả bao nhiêu quả cà chua? + Có 99 quả cà chua, cô bỏ thêm 1 quả nữa vào túi thì cô được bao nhiêu quả cà chua? - GV nhắc lại: 99 thêm 1 là 100. - GV viết số 100 lên bảng - HS đọc và viết số theo yêu + 100 đọc là một trăm cầu của GV + 100 gồm 10 chục - Yêu cầu HS đọc và viết số 100 3. Hoạt động thực hành:17’ - Tìm số còn thiếu trong các * Bài 1: số từ 1 đến 100 - Gọi HS nêu yêu cầu - HS dựa vào thứ tự các số để tìm các số còn thiếu trong - Bạn Rô – bốt lỡ tay xóa một số số bảng: trong bảng các số từ 1 đến 100. Các 16,27,29,34,37,43,48,54,57, em hãy giúp bạn điền các số còn thiếu 63,64, nhé ! 72,76,77,88,96,98 - Gọi HS nối tiếp nêu các số còn thiếu + Các số trong cùng 1 hàng thì số bên trái bé hơn số bên - GV nhận xét. phải. - GV mở rộng : + Các số trong cùng 1 cột thì + Các số trong cùng 1 hàng thì số bên số ở trên bé hơn số ở dưới. trái như thế nào so với số bên phải ? - HS lắng nghe. + Các số trong cùng 1 cột thì số ở trên như thế nào so với số ở dưới ?
- - Trong bảng các số từ 1 đến 100, các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Các số trong cùng 1 hàng thì số bên - Quan sát bảng các số từ 1 trái bé hơn số bên phải. Các số trong đến 100 và đọc:... cùng 1 cột thì số ở trên bé hơn số ở - HS quan sát bảng số và tìm dưới. ra : * Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu a. số có hai chữ số giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, - GV yêu cầu HS, quan sát bảng số ở 77, 88, 99 bài 1, thảo luận nhóm 2 và đọc: b. Các số trong chục bé hơn a. Các số có 2 chữ số giống nhau 100: 10. 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 b. Các số tròn chục bé hơn 100 c. Số 99. c. Số lớn nhất có 2 chữ số. - GV treo bảng phụ và tổ chức trò chơi “Ai nhanh ai đúng”. - HS tham gia chơi. Cách chơi : - Lớp chia thành 2 đội A và B. Các đội thi đua nhau lên điền tiếp vào chỗ - HS lắng nghe chấm cho thích hợp. Mỗi bạn chỉ được điền 1 số. Đội nào điền nhanh và đúng hơn sẽ giành chiến thắng. - Nội dung bảng phụ như sau: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Trong bảng các số từ 1 đến 100: a. Các số có 2 chữ số giống nhau là b. Các số tròn chục bé hơn 100 là c. Số lớn nhất có 2 chữ số là d. Số bé nhất có 2 chữ số là - Lưu ý : thứ tự câu ở hai bảng khác - Số? nhau. - HS đếm liên tiếp các số rồi - GV nhận xét, tyên bố đội thắng cuộc. tìm số còn thiếu. * Bài 3: - HS trả lời: a. 33, 35, 36, 38 - Gọi HS nêu yêu cầu - HS lắng nghe. - 51 < 53
- - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân câu - 51 thêm vào 2 đơn vị thì a được 53 - Gọi HS trả lời. + 2 đơn vị - GV nhận xét, kết luận. +Em hãy so sánh 51 và 53? - HS lắng nghe + 51 thêm vào bao nhiêu đơn vị thì được số 53? - HS nối tiếp đọc + Vậy muốn tìm số tiếp theo trong dãy b. 55, 59, 61, 67 số ta phải thêm vào mấy đơn vị? c. 88, 90, 94, 98 - Như vậy các số trong dãy b cách đều - HS lắng nghe 2 đơn vị. - Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc số còn thiếu ở câu b, c. - GV chữa bài, nhận xét + Em hãy đếm “cách đều 2” những dãy số sau: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, , 18, 20, , , , 28, 30. 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, , 17, 21, , , , 29, 31. - HS nối tiếp nhau đọc số. - Đây cũng là cách người ta đánh số - Tìm hình thích hợp đặt vào nhà ở hai bên dãy phố đó các em à! dấu “?” trong bảng * Bài 4: - HS thảo luận tìm hình - Gọi HS nêu yêu cầu thích hợp - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để - Đại diện nhóm nêu kết tìm ra hình thích hợp quả: hình B - GV chữa bài, nhận xét và tuyên - HS khác nhận xét dương nhóm hoạt động tốt. 4. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:3’ -Về nhà em cùng người tập đếm thêm, đếm bớt. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _______________________________________
- Buổi chiều Tiếng Việt Bài 5: BỮA CƠM GIA ĐÌNH (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự ngắn và đơn giản, kể lại một trải nghiệm từ ngôi thứ ba, có yếu tố thông tin, có lời thoại; đọc đúng vẩn oong và tiếng, từ ngữ có oong. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; củng cố quy tắc chính tả g/ gh; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. 2. Năng lực chung: - Giao tiếp và hợp tác: HS biết bày tỏ ý kiến khi tham gia làm việc nhóm, biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân 3. Phẩm chất: - Nhân ái: yêu thương, gắn bó với gia đình, người thân II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động ôn và khởi động:5’ - Ôn : HS nhắc lại tên bài học HS nhắc lại trước và nói về một số điều thú vị mà HS học được từ bài học đó . - Khởi động : HS quan sát tranh và trao đổi + GV yêu cầu HS quan sát tranh nhóm để trả lời và nói về và trao đổi nhóm để trả lời và nói những gì quan sát được trong về những gì quan sát được trong tranh tranh . + Một số ( 2 - 3 ) HS trả lời câu hỏi . Các HS khác có thể bổ sung nếu câu trả lời của LÀM Sàu tri + GV và HS thống nhất nội dung câu trả lời , sau đó dẫn
- 2. Hoạt động đọc:30’ - GV đọc mẫu toàn VB . Giáo viên HS luyện phát âm từ ngữ có vấn hướng dẫn HS luyện phát âm từ mới ngữ có vấn mới + HS làm việc nhóm đôi để tìm từ ngữ chứa vần mới trong VB ( xoong ) . + GV đưa từ xoong lên bảng và hướng dẫn HS đọc . GV đọc mẫu vần oang và từ xoong , HS đọc HS đọc câu theo đồng thanh . - Một số ( 2 - 3 ) HS đánh vần , đọc trơn , sau đó cả lớp đọc đồng thanh một số lần . HS đọc câu + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 1. GV hướng dẫn HS luyện phát âm một số từ ngữ tuy không HS đọc đoạn chứa vần mới nhưng có thể khó đối với HS : liên hoan , quây quan , tuyer . + Một số HS đọc nối tiếp từng cầu lần 2. GV hướng dẫn HS đọc những câu dài . ( VD : Ông bà + 1 - 2 HS đọc thành tiếng toàn trông em bé / để mẹ nấu ăn ; Chỉ VB . thích ngày nào cũng là Ngày Gia đình Việt Nam . ) - HS đọc đoạn + GV chia VB thành các đoạn ( đoạn 1 : từ đầu đến nhà mình liên hoan con ạ , đoạn 2 : phần còn lại ) . + Một số HS đọc nối tiếp từng đoạn , 2 lượt . GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ khó trong bài ( liên hoa : cuộc vui chung có nhiều người tham gia nhận một dịp gì đó
- , quây quất : tụ tập lại trong một không khí thân mật , đầm ấm ) . + HS đọc đoạn theo nhóm . HS và GV đọc toàn VB + GV đọc lại toàn VB và chuyển tiếp sang phần trả lời câu hỏi . ______________________________________ Tự nhiên xã hội BÀI 18: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ VẬT NUÔI (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nêu và thực hiện được các việc cần làm để đảm bảo an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với động vật. + Nêu được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. + Thực hiện được các việc cần làm để đảm bảo an toàn cho bản thân khi tiếp xúc 2. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: + Nêu được các lợi ích của con vật. Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với con người. - Giao tiếp và hợp tác: Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích, từ đó có thái độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một số tác hại đối với con người.. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: Yêu quý, có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật, có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số động vật. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: 3’ - GV cho HS hát bài hát về con - HS hát vật và dẫn dắt vào bài. 2. Hoạt động khám phá: 7’ - HS quan sát, thảo luận nhóm Hoạt động 1 - HS trả lời - GV cho HS quan sát, thảo luận - HS liên hệ thực tế để nêu nhóm và cho biết thêm các lưu ý khác
- + Điều gì xảy ra với các bạn - HS lắng nghe trong hình? - GV yêu cầu HS liên hệ thực tế - HS quan sát và thảo luận để nêu thêm các lưu ý khác khi nhóm tiếp xúc với động vật nhằm đảm - Đại diện nhóm trình bày bảo an toàn. - Gv kết luận: Sau khi tiếp xúc với động vật, lưu ý rửa tay sạch sẽ. - HS liên hệ bản thân Hoạt động 2 - GV yêu cầu HS quan sát và thảo - Đại diện các nhóm lên bảng luận nhóm về các bước cần thực trình bày hiện khi bị chó, mèo cắn: - Nhận xét, bổ sung. 1. Rửa vết thương; -HS đóng vai 2. Băng vết thương; 3. Đi gặp bác sĩ để tiêm phòng. - GV yêu cầu HS liên hệ: - HS đóng vai trước lớp + Cần làm gì khi bị các con vật - HS lắng nghe cào, cắn? - -HS thảo luận về hình tổng 3. Hoạt động thực hành: 9’ kết cuối bài -GV cho HS thảo luận, liên hệ - HS liên hệ thực tế thực tế nói về các việc cần làm để - HS lắng nghe đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với các con vật. 4. Hoạt động vận dụng: 12’ - GV cho HS đóng vai xử lí tình huống. Từng nhóm phân vai đóng các thành viên trong gia đình: Bố, mẹ, Hoa và em trai. -Từng thành viên sẽ nói một câu đáp lại gợi ý của bố. -Sau đó GV gọi vài nhóm lên diễn trước lớp. 5. Đánh giá: 3’ - HS yêu quý các con vật, có ý thức chăm sóc, bảo vệ cũng như thực hiện được các công việc đơn
- giản để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. - Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất: - GV tổ chức cho HS thảo luận về hình tổng kết cuối bài, nhận xét về thái độ, tình cảm của Hoa đối với vật nuôi. - Sau đó cho HS liên hệ thực tế với thái độ của bản thân HS với vật nuôi ở gia đình. - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _________________________________________ Tự học HOÀN THÀNH CÁC MÔN HỌC - LUYỆN VIẾT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS hoàn thành nội dung các môn học trong tuần - Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao. - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô). - Rèn luyện kỹ năng viết cho HS - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, bảng phụ. 2. Học sinh: VBT, SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Cho chơi trò chơi : Truyền điện - HS chơi 2. Hoàn thành bài tập 1. Hoàn thành bài tập - GV cho HS mở vở bài tập các môn - HS làm học hoàn thành các bài tập còn lại
- - GV kiểm tra xem chỗ nào còn sai hoặc chỗ nào chưa hiểu GV nhận xét tư vấn hướng dẫn cho HS. - HS tự hoàn thành bài tập. - GV kiểm soát, chữa bài cho HS. HS tự hoàn thành bài tập. GV kiểm soát, chữa bài cho HS. 2. Hướng dẫn viết Trường em Trường em ngói mới đỏ tươi Mọc lên tươi thắm giữa đồng lúa xanh Gió về đồng lúa reo vang Vẫy chào những bước chân nhanh tới trường - HS nghe - Bài có 4 dòng thơ - GV đọc m ẫu toàn VB. HS đọc - Bài có mấy dòng thơ ? HS lắng nghe - HS đọc VB. - HS viết vào vở GV HD viết GV đọc HS chữa bài. GV nhận xét và sửa sai một số bài Tuyên dương các bạn tích cực Nhận xét giờ học _______________________________________ Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2023 Tiếng Việt Bài 5: BỮA CƠM GIA ĐÌNH (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự ngắn và đơn giản, kể lại một trải nghiệm từ ngôi thứ ba, có yếu tố thông tin, có lời thoại; đọc đúng vẩn oong và tiếng, từ ngữ có oong; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; củng cố quy tắc chính tả g/ gh; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn
- ngắn. 2. Năng lực chung: - Giao tiếp và hợp tác: HS biết bày tỏ ý kiến khi tham gia làm việc nhóm, biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân 3. Phẩm chất: - Nhân ái: yêu thương, gắn bó với gia đình, người thân II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: HS múa, hát bài: Nhà của tôi 2. Khám phá HS làm việc nhóm để tìm hiểu - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm bài đọc và trả lời các câu hỏi để tìm hiểu bài đọc và trả lời các - HS làm việc nhóm ( có thể câu hỏi đọc to từng câu hỏi ) , cùng a . Ngày Gia đình Việt Nam là nhau trao đổi về bức tranh ngày nào ? minh hoạ và câu trả lời cho b . Vào ngày này , gia đình Chỉ làm từng câu hỏi . GV đọc từng gì ? câu hỏi và gọi đại diện một số c . Theo em , vì sao Chỉ rất vui ? nhóm trình bày câu trả lời của - GV và HS thống nhất câu trả lời . mình . Các nhóm khác nhận ( a . Ngày Gia đình Việt Nam là xét , đánh giá . ngày 28 tháng 6 ; b . Vào ngày này , gia đình Chi liên hoan ; c . Câu trả lời mở , VD : Bữa cơm thật tuyệt , cả nhà quây quần bên nhau . ) - GV nhắc lại câu trả lời đúng cho HS quan sát và viết câu trả câu hỏi b ( có thể trinh chiếu lên lời bảng một lúc để HS quan sát ) và hướng dẫn HS viết câu trả lời vào vở ( Vào ngày này , gia đình Chi liên hoan ) . - GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu và tên riêng của Chi ; đặt dấu
- chấm , dấu phẩy đúng vị trí . GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS . 3. Hoạt động vận dụng, trải - HS trả lời nghiệm: 3’ - Qua bài đọc con hiểu được điều gì? - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. TIẾT 3 1. Khởi động: HS chơi trò chơi: Thỏ tìm cà rốt 2. Khám phá - HS làm việc nhóm để Hoạt động chọn từ ngữ để hoàn chọn từ ngữ phù hợp và thiện câu và viết câu vào vở: 17’ hoàn thiện câu - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để chọn từ ngữ phù hợp và hoàn thiện câu, GV yêu cầu đại diện một số nhóm trình bày kết quả, các bạn nhận xét đánh giá. GV và HS thống nhất - HS viết câu hoàn chỉnh. (Buổi tối, gia đình em thường quây quần bên nhau.) - GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh vào vở - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS. HĐ quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh: 18’ - HS làm việc nhóm, quan - GV giới thiệu tranh và hướng dẫn sát tranh và trao đổi trong HS quan sát tranh. Yêu cầu HS làm nhóm theo nội dung tranh việc nhóm, quan sát tranh và trao đổi trong nhóm theo nội dung tranh, có dùng các từ ngữ đã gợi ý. GV gọi một số HS trình bày kết quả nói theo tranh. - HS và GV nhận xét.
- 3. Vận dụng: Về nhà viết câu em vừa nói ở hoạt động luyện nói vào vở. _______________________________________ Toán BÀI 24: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Giúp HS: 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết được số có hai chữ số, cấu tạo số. - Đọc, viết số, so sánh và xếp được thứ tự các số có hai chữ số. 2. Năng lực chung: + NL Tư duy và lập luận toán học: Qua một số bài toán vui (ghép hình, dãy số theo “quy luật”, lập số từ các chữ số), HS làm quen với phương pháp phân tích, tổng hợp, phát triển tư duy lôgic, năng lực giải quyết vấn để,... 3. Phẩm chất: +Trách nhiệm: HS tham gia và có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ chung của nhóm. + Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1 ,bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: 3’ - Tổ chức trò chơi “Truyền điện”. - HS tham gia chơi. HS nối tiếp nhau đọc các số từ 1 đến 100. - GV dẫn vào bài mới. 2. Hoạt động luyện tập:30’ * Bài 1: - Số ? - Gọi HS nêu yêu cầu - HS quan sát. - Yêu cầu HS quan sát tranh a, - 3 túi. + Có mấy túi cà chua? - 10 quả + Mỗi túi đựng mấy quả? - 2 quả. + Có mấy quả ở bên ngoài? - 32 quả + Vậy có tất cả bao nhiêu quả cà - HS lắng nghe chua? - HS trả lời:
- - Vậy 32 gồm 3 chục và 2 đơn vị. 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị - Tương tự như vậy, các em hãy 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị. quan sát tranh b, c rồi nêu các số thích hợp trong các ô. - GV nhận xét - Số? * Bài 2: - HS quan sát - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu các số tương ứng (theo - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ. đường nối như SGK). - Bạn Mai đã vẽ đường nối giữa a) 62 cách đọc hoặc cấu tạo số với hình b) 39 tròn nhưng bạn chưa ghi lại số. c) 100 Các em hãy giúp bạn Mai hoàn d) 51 thành bằng cách ghi số tương ứng với đường nối nhé! - GV gọi HS trả lời. - GV nhận xét. - Tìm số thích hợp với mỗi ngôi * Bài 3: sao. - Gọi HS nêu yêu cầu. - HS quan sát. - Yêu cầu HS quan sát hình thanh - HS quan sát thanh tre đọc các tre và các số ở ngôi sao. số ở thanh tre, các số ở ngôi sao - GV cho HS đọc các số ở thanh - HS tham gia chơi tre và cách đọc các số ở ngôi sao. - Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức” Cách chơi: -Lớp chia thành 2 đội A và B. Các thành viên trong đội lần lượt lên nối ngôi sao đúng với số ở thanh - HS lắng nghe. tre. - Đội nào nối nhanh và đúng nhất sẽ chiến thắng. - HS đọc yêu cầu. - GV nhận xét, tuyên dương, công bố đội thắng cuộc. * Bài 4:
- - Gọi HS nêu yêu cầu - Khi tháo rời các mảnh ghép, bạn - HS thảo luận nhóm để tìm các Việt đã quên ghi số trên các mảnh số ứng với các hình. ghép. Em hãy giúp bạn tìm số - Đại diện 1 nhóm trình bày các thích hợp cho mỗi mảnh ghép nhé! nhóm còn lại nhận xét. - GV cho HS thảo luận nhóm 2 để tìm các số tương ứng với các hình. - GV gọi các nhóm trả lời - HS đọc yêu cầu. - HS quan sát hình, đếm số ô - GV nhận xét, tuyên dương. vuông ở mỗi hình và ghi chú * Bài 5: thích bằng bút chì bên cạnh chữ - Gọi HS nêu yêu cầu. A, B, C, D. - Yêu cầu HS quan sát hình sau đó a) Hình C đếm số ô vuông ở mỗi hình b) Hình B - HS lắng nghe. a) Hình nào có 19 ô vuông? b) Hình nào có ít ô vuông nhất? - HS trả lời - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Hoạt động vận dụng trải - HS lắng nghe nghiệm:2’ + Hôm nay, chúng ta đã ôn được nội dung gì? - Nhận xét tiết học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _____________________________________ Buổi chiều Luyện toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Bước đầu nắm được các số từ 1 đến 100, đếm xuôi, đếm ngược. - Nắm được so sánh các số có hai chữ số. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số. - Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ
- III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động YC HS chơi: trò chơi Ai nhanh ai - HS chơi. đúng 2. Luyện tập Bài 1: Miệng Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 100 - 10 HS tiếp nối tiếp GV đọc nối tiếp nhau từ 1 đến 100 đọc. Bài 2 : Cho các số : 7; 16; 20; 86; 69; 3; 70; 88. - Viết các số có 1 chữ số: - Viết các số có 2 chữ số : - Viết các số tròn chục: - GV mời HS trình bày kết quả GV đánh giá. Bài 3: Cho các số 8; 59; 43; 39; - HS làm bài vào vở a. Xếp theo thứ tự từ bé đến luyện tập chung. lớn.................... b. Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.............. - Chữa bài Nhận xét 3. Vận dụng, trải nghiệm (2’) - GV cho HS đếm lại các số từ 99 đến 70 . HS đọc yêu cầu bài - Nhận xét, dặn dò. 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm bài ______________________________________ Tự học HOÀN THÀNH CÁC MÔN HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS hoàn thành nội dung các môn học trong tuần - Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao. - Tự tin khi trình bày phát biểu ý kiến. - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô).

