Giáo án Tin học Lớp 4+5 - Tuần 22
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 4+5 - Tuần 22", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_45_tuan_22.doc
Nội dung text: Giáo án Tin học Lớp 4+5 - Tuần 22
- KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1: CHỌN PHÔNG CHỮ, CỠ CHỮ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: - Biết cách chọn được phông chữ, cỡ chữ khi soạn thảo văn bản. - Biết cách thay đổi được phông chữ, cỡ chữ khi soạn thảo văn bản. - Nắm được các bước thao tác chỉnh sửa phông chữ, cỡ chữ. 2. Năng lực: Năng lực chung: - Năng lực tự chủ, tự học: có ý thức tự giác chiếm lĩnh kiến thức. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết hợp tác trong nhóm học tập và làm việc nhóm. - Giải quyết vấn đề: suy nghĩ để tìm ra cách trả lời câu hỏi. Năng lực đặc thù: - Vận dụng được vào bài soạn thảo và biết cách chỉnh sửa phông chữ, cỡ chữ phù hợp. 3. Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc trong giờ học và yêu thích học môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Yêu cầu HS thực hành đoạn văn bản sau: - Thực hành. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư. - Chiếu bài của HS lên cho cả lớp nhận - Nhận xét. xét. - GV nhận xét. - Đưa ra hai đoạn văn bản cho HS quan sát xem có gì giống và khác nhau. Phông chữ và cỡ Phông chữ và cỡ chữ chữ Trong văn bản, Trong văn bản, em có thể thay đổi em có thể thay - Trả lời theo sự hiểu biết phông chữ và cỡ đổi phông chữ và chữ khác nhau. cỡ chữ khác nhau. - GV nhận xét và kết luận: + Giống nhau: Nội dung hai đoạn văn bản giống nhau. + Khác nhau: Hai đoạn khác nhau về phông chữ, cỡ chữ.
- - Vậy muốn chọn phông chữ, cỡ chữ như thế nào thì cô và các em cùng nhau đi tìm hiểu bài học ngày hôm nay Bài 4: Chọn phông chữ, cỡ chữ. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HĐ 1: Chọn phông chữ, cỡ chữ. a) Yêu cầu HS quan sát và chỉ ra vị trí của các nút lệnh sau trên thẻ Home trong phần mềm Word. - Quan sát và chỉ ra. - Nhận xét và đánh giá. - Chú ý và ghi nhớ. b) Cho HS thảo luận nhóm đôi để làm bài tập. Thực hiện các thao tác ở cột “Thao tác”, sau đó quan sát thay đổi trên màn hình, điền vào chỗ chấm (...) để được câu đúng. Kết quả trên màn Thao tác hình Chọn nút lệnh Xuất hiện danh bên phải ô phông sách các phông chữ chữ. để lựa chọn. - HS hoạt động theo nhóm. Chọn phông chữ Chữ hiện ra trên Times New trang soạn thảo có Roman, sau đó phông chữ Times gõ vài từ. New Roman, cỡ chữ..... Chọn nút lệnh Xuất hiện danh bên phải ô cỡ sách có các số thể chữ. hiện kích cỡ chữ khác nhau. Chọn số 20 rồi Chữ hiện lên có cỡ gõ vài từ. chữ....... - GV quan sát các nhóm hoạt động và kết - Trả lời. luận của các nhóm rồi đưa ra kết quả - Nhận xét. cuối cùng. 3. LUYỆN TẬP HĐ 1: Bài 1 - Yêu cầu HS thực hiện các yêu cầu sau: + Gõ một câu tiếng Việt tùy ý với phông chữ Arial, cỡ chữ 17. + Gõ một câu tiếng Việt tùy ý với phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14. - HS thực hành.
- + Gõ một câu tiếng Việt tùy ý với phông chữ Tahoma, cỡ chữ 12. - Nhận xét. - GV quan sát và hỗ trợ các HS yếu. - Trình chiếu sản phẩm một vài máy của học sinh. - GV nhận xét và đánh giá. 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng - GV yêu cầu HS gõ một đoạn văn bản (khoản 5 dòng) về chủ đề giới thiệu các - HS thực hành. thành viên trong gia đình, sau đó chọn phông chữ, cỡ chữ tùy thích. - Trình chiếu sản phẩm một vài máy của - Nhận xét. học sinh. - GV nhận xét và đánh giá. HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Tóm tắt lại nội dung chính của bài - HS lĩnh hội - GV yêu cầu HS về nhà xem lại cách - HS về nhà xem lại cách chọn phông chọn phông chữ, cỡ chữ? chữ, cỡ chữ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .. .. .. .. .. .. ..
- LUYỆN TẬP TỔNG HỢP (TIẾT 2) I. Mục tiêu 1. Kiến thức – kỹ năng - Thực hiện soạn thảo văn bản và trình bày theo yêu cầu. Lưu vào thư mục của em trên máy tính. - Tìm hiểu chức năng nút lệnh ẩn đường kẻ của bảng. 2. Năng lực - HS chủ động nghĩ ra những cách khác nhau để giải quyết vấn đề. - Hào hứng, thích thú học tập, giữ gìn vệ sinh phòng máy, có ý thức bảo vệ phòng máy. 3. Phẩm chất - HS tự giác, tập trung cho các nhiệm vụ học tập, không cần nhắc nhở. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Giáo án, phòng máy, phần mềm Word. 2. Học sinh: SGK, vở ghi bài. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định lớp HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 2. LUYỆN TẬP 3: 1. Trao đổi với bạn rồi soạn văn bản theo mẫu. Tìm hình ảnh phù hợp để chèn vào văn bản. Đặt tên văn bản là - Lắng nghe. Tìm hiểu một số loài động vật, rồi lưu vào thư mục của em trên máy tính. Tìm hiểu một số loài động vật - Hổ (còn gọi là cọp) là một loài động - HS thực hành theo soạn thảo và trình vật có vú thuộc họ Mèo. Chúng là động bày theo yêu cầu. vật to lớn nhất trong họ Mèo, và là động vật lớn thứ ba trong các loài thú ăn thịt (sau gấu trắng và gấu nâu). - Voi thuộc họ động vật da dày, và là họ duy nhất còn tồn tại thuộc về bộ Có vòi (hay bộ Mũi dài). - Hươu cao cổ là động vật ăn cỏ. Toàn thân hươu cao cổ được bao phủ bởi những đốm không đều nhau trên lớp lông vàng. -Thỏ là động vật có vú, sinh sống ở nhiều nơi trên thế giới. Chúng thường ăn rau, cỏ, lá cây. (Nguồn Internet) -GV quan sát và nhắc nhở học sinh làm bài tập. - HS làm việc cá nhân theo yêu cầu của -GV nhận xét nhóm và tuyên dương bài trong nhóm, nói cho nhau nghe rồi .nhóm làm đúng và tốt chia sẻ kết quả trước lớp.
- LUYỆN TẬP 4:. Nếu máy tính có kết nối với máy in, em hãy in bài soạn thảo - HS báo cáo kết quả làm được. ra giấy. - GV nhận xét, tuyên dương HS làm tốt. - Lắng nghe. VẬN DỤNG BỔ SUNG Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của - HS tìm hiểu chức năng nút lệnh rồi trong thẻ Home, giải thích với bạn giải thích. các chức năng mà em tìm hiểu được. - GV nhận xét, tuyên dương. - Lắng nghe. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Tóm tắt nội dung bài học - HS về nhà xem và ghi nhớ, vận dụng - Ghi nhớ thao tác thực hiện. Chuẩn bị được phần mềm soạn thảo. Chuẩn bị bài bài mới. mới. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .. .. .. .. .. .. ..
- BÀI 3: GHI LỜI BẢN NHẠC. THAY ĐỔI NỐT NHẠC, THÊM Ô NHẠC (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Biết cách thêm ô nhịp. - Lưu thay đổi thành bản nhạc mới. 2. Năng lực - Năng lực chung: + Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng đọc sách giáo khoa để trả lời một số yêu cầu của giáo viên. + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh thảo luận nhóm để hoàn thành các nhiệm vụ học tập + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh dùng kiến thức nhạc lý của mình để tự sáng tác bản nhạc theo ý của mình. - Năng lực riêng: + Năng lực A (NLa): Biết cách ghi lời bản nhạc. Biết cách thay đổi nốt nhạc đã nhập, thêm ô nhịp, các phím tắt để thêm ô nhịp vào bản nhạc. Biết cách lưu những thay đổi thành bản nhạc mới. + Năng lực D (NLd): Tạo đoạn nhạc và ghi lời cho bài hát 3. Phẩm chất - Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẵn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình thảo luận nhóm. - Chăm chỉ: cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập.II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, phần mềm MuseScore.. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC NỘI DUNG CÁC HOẠT ĐỘNG SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Em hãy thực hành các bước tạo một bản - HS thực hành. nhạc? - HS lắng nghe - Vào bài mới 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HĐ1: Thêm ô nhịp. - GV hướng dẫn học sinh thêm ô nhịp vào cuối - HS lắng nghe. đoạn nhạc. - Gọi 1 HS lên thực hiện thao tác vừa hướng - HS lên thực hành dẫn. - Nhận xét. - HS nêu các bước - Gọi 1-2 HS nêu thao tác vừa thực hiện. - GV chốt: Bước 1: Nháy chuột chọn vị trí ô nhịp cuối cùng.
- Bước 2: Nháy vào Thêm – Ô nhịp – Nối thêm một ô nhịp (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + B) - Và một ô nhịp mới được tạo ra: - Sau khi có một ô nhịp, chúng ta có thể thực hiện các thao tác nốt nhạc như đã học. - HS thực hành. - Yêu cầu cả lớp thực hành. - Báo cáo kết quả. - Quan sát, giúp đỡ những HS gặp khó khăn. - Lắng nghe. - Trình chiếu một số sản phẩm của HS. - Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt. - HS lắng nghe và làm theo hướng HĐ2: Lưu thay đổi thành bản nhạc mới dẫn của GV - GV hướng dẫn HS thực hiện. Bước 1: Nháy chuột vào Menu “Tập tin” trên thanh công cụ. Bước 2: Nháy chuột chọn Lưu một bản sao. Bước 3: Chọn nơi để lưu trữ bản nhạc, đặt tên cho bản nhạc, sau đó nhấn nút Save.
- - Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt. - Báo cáo kết quả làm được. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3. LUYỆN TẬP Bài tập 2/trang 124 SGK: - GV yêu cầu HS thêm 8 ô nhịp vào cuối đoạn - HS nêu lại cách thêm ô nhịp, sau nhạc và chép lại thêm đoạn nhạc đó. đó thực hiện theo yêu cầu. - Hướng dẫn HS yếu. - Yêu cầu HS báo cáo kết quả thực hành. - HS báo cáo kết quả. - Nhắc HS lưu lại thành Nắng vàng 2 - HS thực hành. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Nhận xét, tuyên dương HS làm tốt. 4. VẬN DỤNG HĐ1: Vận dụng - GV yêu cầu HS mở bản nhạc Nắng vàng - HS thực hành yêu cầu bài. 2 lên, sửa 5 nốt nhạc và lưu lại với tên Nắng vàng 3. . - Trình chiếu 1 số sản phẩm của HS.
- - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. HĐ2: Củng cố, dặn dò - Tóm tắt lại nội dung chính của bài. - HS lắng nghe và ghi nhớ. - GV yêu cầu HS về nhà thực hành lại các bài tập đã học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .. .. .. .. .. .. ..

