Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 6
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_345_tuan_6.docx
Nội dung text: Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 6
- KHỐI 3 CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM CHỦ ĐỀ A2. THÔNG TIN XỬ LÍ THÔNG TIN BÀI 1: THÔNG TIN VÀ QUYẾT ĐỊNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết được hằng ngày mỗi người vẫn thường xuyên tiếp nhận thông tin và dựa vào thông tin để quyết định hành động. - Nhận biết được đâu là thông tin và đâu là quyết định trong một vài tình huống quen thuộc. 2. Phầm chất, năng lực a. Phẩm chất: - Nhân ái: Yêu quý bạn bè, thầy cô; quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè. - Chăm chỉ: Ham học hỏi, thích đọc sách để mở rộng hiểu biết. - Trung thực: Không tự tiện lấy đồ vật, tiền bạc của người thân, bạn bè, thầy cô và những người khác. - Trách nhiệm: Có ý thức bảo quản, giữ gìn đồ dùng cá nhân và gia đình, trường học. - Sau khi học xong bài này em nhận biết được đâu là thông tin, đâu là quyết định và đưa ra được những quyết định kịp thời hợp lí. b. Năng lực: Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học tập, làm bài tập đúng yêu cầu. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi với thầy cô, bạn bè về các nội dung học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết được những vấn đề cơ bản trong học tập và cuộc sống. Năng lực riêng: - Học xong bài này học sinh biết phân biệt đâu là thông tin, đâu là quyết định trong 1 vấn đề. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU - KTBC: Em hãy nêu cách làm việc với máy tính - Học sinh trả lời đúng và nguyên tắc an toàn về điện. - Gọi Hs nhận xét. - HS nhận xét. - GV nhận xét. Tuyên dương. - Em hãy kể về một thông tin mà khi biết được em đã rất thích thú. Em làm gì khi nhận được thông tin - HS trả lời. đó? - Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Thông tin và quyết định”. - Lắng nghe. Ghi vở. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Dựa vào thông tin để quyết định. - (?) Đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ đang bật màu đỏ. Em và các bạn dừng lại ngay, chờ đến - Hs đọc sách trả lời: khi đèn chuyển sang màu xanh mới đi sang đường. Nhờ đâu mà em biết phải dừng lại? - Giáo viên nhận xét – tuyên dương. - (?)Đang tưới cây, nghe thấy tiếng khóc của em bé, - Màu đỏ
- mẹ vội vàng vào nhà với em ngay. Đâu là thông tin O đèn giao thông cho em thông tin, để em để mẹ quyết định vào nhà ngay? quyết định không qua đường. - Giáo viên nhận xét – tuyên dương. - HS trả lời: - (?) Trán bạn An nóng hơn bình thường. Mẹ bạn An - Thông tin: tiếng em khóc. lập tức đo nhiệt độ cho bạn ấy. Khi có thông tin trán - Quyết định: mẹ vào nhà ngay. bạn An nóng hơn bình thường thì mẹ bạn An quyết - Hs nhận xét bạn. định làm gì? - HS trả lời: - Giáo viên nhận xét – tuyên dương. - Thông tin: trán bạn An nóng. - Yêu cầu học sinh đọc phần kết luận. - Quyết định: đo nhiệt độ. Hoạt động 2: Dựa vào thông tin để hành động. - Hs nhận xét bạn. - Em đổng ý vối quyết định của bạn nào? Vì sao? - HS đọc. - Trời nắng to, Linh và Hào đội mũ khi đi học. - HS thảo luận trả lời: - Trời nắng to, Loan đi học không đội mủ. - Đúng vì trời nắng to cần đội mũ nếu không sẽ bị ốm. - Chuông báo thức kêu lên, Sơn dậy tắt chuông rồi - Sai vì Loan không đội mũ có thể sẽ bị ốm. ngủ tiếp. - Sai vì Sơn sẽ bị muộn học. - Chuông báo thức kêu lên, Trang dậy ngay để - Đúng vì Trang sẽ đi học đúng giờ. chuẩn bị đi học. - Nhận xét – tuyên dương. - HS đọc. - YC học sinh đọc phần kết luận. 3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH - Nghe dự báo thời tiết tối nay có gió mùa Đông - Học sinh trả lời. Bắc, mẹ lấy chăn bông để sẵn trên giường cho bạn - Thông tin tối nay có gió mùa Đông Bắc. Bình. Theo em, mẹ bạn Bình đã tiếp nhận thông tin - Quyết định lấy chăn bông để sẵn vì gió mùa gì? Vì có thông tin đó, mẹ bạn Bình đã quyết định Đông Bắc rất lạnh. làm gì? - Nhận xét bạn. - GV nhận xét – tuyên dương. 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM - Hôm nay em đã tiếp nhận thông tin nào mà dựa - HS trả lời: vào đó em có hành động đúng? Em hãy nhớ lại và kể cho các bạn cùng nghe: Đó là tình huống nào? Em đã quyết định gì và dựa vào thông tin nào để - Nhận xét bạn. quyết định như thế? - GV nhận xét chốt. - YC học sinh đọc phần em cần ghi nhớ. - Hs đọc. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY KHỐI 4 Tiết 1:TÌM KIẾM THÔNG TIN TỪ INTERNET I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tìm được thông tin (văn bản, hình ảnh) phục vụ học tập và giải trí từ internet. - Biết cách tìm thông tin trên internet. - Biết cách lưu hình ảnh tìm kiếm được từ internet vào thư mục trên máy tính. - Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập; - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo, cẩn thận và biết bảo vệ thông tin chung trong quá trình tìm kiếm thông tin trên Internet. - Yêu thích học môn học. Ham tìm hiểu về lợi ích của việc tìm kiếm thông tin từ internet. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa
- 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Đàm thoại nêu vấn đề - Internet là: 1 hệ thống mạng máy tính liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới. - Trả lời theo sự hiểu biết - Truy cập Internet để: Học tập, giải trí, liên lạc với bạn bè. - Trả lời theo sự hiểu biết - Vào bài mới: Internet là một dịch vụ cho phép ta trao đổi, tìm kiếm thông tin nhanh. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu cách tìm kiếm - HS chú ý nghe và ghi nhớ. thông tin từ Internet. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC HĐ 1: Những gì em đã biết - Cho học sinh đọc thông tin và làm bài tập ở SGK trang 25, 26 - HS đọc thông tin và làm bài tập ở SGK trang a) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô vuông. So sánh 25, 26 kết quả với bạn. - Để truy cập được Internet, máy tính phải + Có chương trình soạn thảo văn bản Word + Có trình duyệt Internet + Được kết nối với mạng Internet và có trình duyệt Web. - Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, sau đó điền kết quả vào SGK. - HS trả lời: - Gọi các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác + Được kết nối với mạng Internet và có trình nhận xét. duyệt Web. b) Đánh dấu X vào ô vuông ở cuối câu trả lời đúng. - Để truy cập Internet trên máy tính, em có thể - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi. dùng cách nào sau đây. - Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, sau đó điền kết quả vào SGK. - Gọi các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét. c) Trao đổi với bạn, điền chú thích cho hình dưới đây. - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi. - Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, sau đó – violympic.vn: Địa chỉ trang web điền kết quả vào SGK. - Gọi các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét. - Giáo viên nhận xét và tuyên dương các nhóm Thu có câu trả lời đúng. Thu nhỏ, nhỏ phóng cửa to Đóng sổ về trên trang thanh màn web công hình - HSviệc thực hiệnDeskto theo yêu cầu dưới sự hướng p
- d)Truy cập trang web có địa chỉ thieunien.vn dẫn của giáo viên. mở và đọc một bài báo trên trang web. - Cho HS thực hành truy cập vào trang web thieunien.vn mở và đọc thông tin. 3. LUYỆN TẬP - HĐ 1: Hoạt động thực hành 1. Tìm và đọc truyện cổ tích Tấm cám trên - HS Tìm và đọc truyện cổ tích “Tấm cám” Internet trên Internet - Yêu cầu HS thực hành theo nhóm máy. - Trưởng nhóm thu thập thông tin từ các thành viên rồi báo cáo kết quả. - Quan sát và trợ giúp các nhóm chưa làm được. Hướng dẫn và trợ giúp các nhóm chưa làm - Quan sát và thực hành theo hướng dẫn của giáo viên. được. 2. Em thực hiện các yêu cầu sau - Truy cập vào Google.com.vn tìm kiếm hình ảnh về loài hoa mà em thích - GV hướng dẫn HS cách tải hình ảnh về máy. B1: Nháy phải chuột tại ảnh cần tải về chọ Save - HS Truy cập vào Google.com.vn tìm kiếm Image as hình ảnh về loài hoa mà em thích. - HS lắng nghe và quan sát - GV quan sát và hỗ trợ các nhóm HS yếu. - Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả bài tập. - GV nhận xét và đưa ra kết luận cuối cùng. - HS chú ý nghe và ghi nhớ kiến thức. 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng - Mở phần mềm soạn thảo văn bản Word soạn - HS mở phần mềm soạn thảo văn bản Word nội dung không quá 5 dòng về chủ đề loài hoa soạn nội dung không quá 5 dòng về chủ đề loài em thích. Chèn hình ảnh em vừa tải về hoa em thích. Chèn hình ảnh em vừa tải về - HS báo cáo kết quả đã làm đượ - Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả. - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Tóm tắt lại nội dung chính của bài - Học sinh chuys nghe và ghi nhớ kiến thức. - Về nhà tập tìm kiếm thông tin trên Internet và tải hình ảnh máy tính, con chuột, bàn phím máy tính về máy tính của em IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ... ... ... ...
- KHỐI 4. Tiết 2: TÌM KIẾM THÔNG TIN TỪ INTERNET I. YÊU CẦ CẦN ĐẠT - Tìm được thông tin (văn bản, hình ảnh) phục vụ học tập và giải trí từ internet. - Biết cách tìm thông tin trên internet. - Biết cách lưu hình ảnh tìm kiếm được từ internet vào thư mục trên máy tính. - Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập; - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo, cẩn thận và biết bảo vệ thông tin chung trong quá trình tìm kiếm thông tin trên Internet. - Yêu thích học môn học. Ham tìm hiểu về lợi ích của việc tìm kiếm thông tin từ internet. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Ổn định lớp. - HS báo cáo sĩ số. - Em hãy truy cập vào Internet để tìm kiếm cho cô - HS thực hành thao tác trên máy tính. những hình ảnh về hoa mười giờ. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - HĐ1: Tìm kiếm thông tin trên Internet. a) Thầy/cô giáo hướng dẫn em tìm kiếm trang web học Toán lớp 4. - Quan sát GV. - GV thực hành mẫu. - Thực hành theo nhóm máy. - Yêu cầu HS thực hành theo nhóm máy. - Quan sát HS thực hành. - Nhận xét và tuyên dương. - Theo dõi. b) GV yêu cầu HS quan sát cửa sổ trang web rồi thảo luận với bạn về những gì em nhìn thấy trên - Quan sát. màn hình? - Thực hành. - Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận. - Lắng nghe. - Gọi nhóm khác nhận xét. - Quan sát và trả lời câu hỏi - Nhận xét và tuyên dương. - Trình bày kết quả thảo luận c) Em thực hiện tìm kiếm hình ảnh hoa hồng rồi lưu vào thư mục của em trên máy tính theo hướng dẫn (Sgk.27) - GV thực hành mẫu. B1: Truy cập vào trang web google.com.vn. Gõ từ khóa hoa hồng vào ô tìm kiếm rooif nhấn Enter. - Học sinh thực hành theo nhóm quan sát B2: Nháy chọn vào mục hình ảnh và làm theo các bước giáo viên hướng dẫn. B3: Các hình ảnh về hoa hồng hiện ra trên trang web. Nháy nút phải chuột, chọn một hình ảnh hoa hồng mà em thích rồi chọn Lưu hình ảnh thành . B4: Cử sổ Save As hiện ra, đặt tên cho hình ảnh rồi lưu vào máy tính. - Yêu cầu HS thực hành theo nhóm máy. - Các nhóm trình bày kết quả đã làm được - Quan sát HS thực hành. Nhận xét với cô giáo.
- 3. LUYỆN TẬP - Em thực hiện theo yêu cầu ý a,b sgk.28 a) Truy cập vào trang web goole.com.vn, gõ từ khóa Tiếng Việt lớp 4 và “tiếng Việt lớp 4” ( có dấu nháy - HS đọc yêu cầu và thực hiện. kép) vào ô tìm kiếm. b) Quan sát kết quả và thời gian tìm kiếm trên trang - Thực hiện theo nhóm trên máy rồi trình web rồi điền vào chỗ chấm. bày kết quả trước lớp. - Khi tìm kiếm từ khóa tiếng Việt lớp 4 trên trang web google.com.vn, em sẽ tìm được khoảng kết quả, mất (giấy). - Khi tìm kiếm từ khóa “tiếng Việt lớp 4” trên trang web google.com.vn, em sẽ tìm được khoảng kết - HS ghi vào SGK câu trả lời quả, mất (giấy). - Gọi các nhóm trình bày kết quả tìm được. - Nhận xét và tuyên dương. - HS thảo luận và trả lời câu hỏi. c) Theo em, khi tìm kiếm thông tin trên trang web google.com.vn, gõ nội dung kèm theo dấu nháy kép thì sẽ có tác dụng gì? - Nhận xét. 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng - Cho HS thực hành truy cập vào trang web học toán - HS thực hành truy cập vào trang web học lớp 4 để tìm và đọc thông tin toán lớp 4 để tìm và đọc thông tin - HS tìm kiếm trên Google.com.vn hình ảnh hoa hồng - HS báo cáo kết quả đã làm - GV cho HS tìm kiếm trên Google.com.vn hình ảnh - HS chú ý nghe và ghi nhớ kiến thức. hoa hồng - GV hướng dẫn HS cách tìm hoa hồng trên Internet - Cho HS báo cáo kết quả đã làm - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Tóm tắt lại nội dung chính của bài - Yêu cầu HS về nhà thực hành tập mở, tắt máy tính. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ... ... ... ...
- Khối 5 CHỦ ĐỀ 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Củng cố các thao tác về gõ văn bản tiếng Việt, chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, chèn tranh, ảnh vào văn bản; - Luyện tập các thao tác sao chép, cắt dán, di chuyển một đoạn văn bản hoặc hình/tranh ảnh tới vị trí khác của văn bản. - Thao tác soạn thảo văn bản. 2. Năng lực: - Năng lực chung: • Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập để nhận biết trình bày đoạn văn bản. • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập, khám phá kiến thức qua các hoạt động học. - Năng lực riêng: • Qua hoạt động khám phá hình thành kiến thức về sử dụng máy tính, HS vận dụng kiến thức vào bài tập. Nhận diện và phân biệt cách trình bày văn bản sao cho đúng. 3. Phẩm chất • Yêu thích học môn Tin học. Tích cực trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học tập. Ham tìm hiểu về lợi ích của máy tính. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Ổn định lớp. - Đàm thoại nêu vấn đề - Trả lời theo sự hiểu biết Câu 1:Biểu tượng của phần mềm Stellarium? Nhận xét + tuyên dương. Câu 2: Để chọn địa điểm quan sát, em nháyB chọn vào nút lệnh nào? Nhận xét + tuyên dương. - Giáo viên giới thiệu tiết 1: HS trả lời câu hỏi Biểu tượng của phần mềm Unikey và word - GV chốt lại. Cô và các em cùng đi ôn tập lại thao tác soạn thảo văn bản đã học. 2. HOẠT ĐỘNG LUYÊN TẬP THỰC HÀNH HĐ 1: * Bài 1: Gọi hs đọc bài 1 trang 37? - 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm ?Bài 1 yêu cầu gì - HS trả lời.
- ?Em hãy cho biết có các kiểu gõ tiếng Việt nào hay dùng? Gọi hs nhận xét. Gv nhận xét, chốt - hs nhận xét Có hai kiểu gõ tiếng Việt hay dùng telex và vni - Quan sát. ? Em nhắc lại cách gõ(theo một trong hai kiểu gõ đã học) - HS trả lời. a) Các kí tự â; ô; ê; đ; ă; ư; ơ - hs nhận xét Gọi hs nhận xét. Gv nhận xét, chốt Kí tự Telex Vni  AA A6 Ô OO O6 Ê EE E6 Đ DD D9 Ă AW A8 Ư UW U7 Ơ OW O7 b) b)Các dấu “sắc”, “huyền”, “hỏi”, “ngã”, “nặng” Gọi hs nhận xét. - HS trả lời. Gv nhận xét, chốt Dấu Telex Vni - hs nhận xét Sắc S 1 Huyền F 2 Hỏi R 3 Ngã X 4 Nặng J 5 * HĐ 2 : Bài 2: Gọi hs đọc bài 2 trang 37? ?Bài 2 yêu cầu gì Gọi hs nhận xét - 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm Gv nhận xét, chốt - HS trả lời. Em hãy chọn cụm từ thích hợp: "đối tượng nào đó"; - HS làm vào phiếu học tập "bảng"; "hình"; "tranh/ảnh"; "căn lề trái"; "căn giữa"; - 1 HS làm vào phiếu khổ to, làm xong đính "căn lề phải"; "căn đều hai bên" để điền vào chỗ lên bảng chấm - HS nhận xét a) Để chèn đối tượng nào đó vào văn bản, trước tiên ta phải chọn thẻ Insert b) Để chèn hình vào văn bản ta chọn c) Để chèn tranh/ảnh vào văn bản ta chọn d) Để chèn bảng vào văn bản ta chọn e) Để căn đều hai bên vào văn bản ta chọn GV : Chấm bài 1 số bài. * HĐ 3: Bài 3: Gọi hs đọc bài 3 trang 38? ?Bài 3 yêu cầu gì
- - Thảo luận nhóm máy và thực hành. - 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm - Đại diện nhóm báo cáo. - HS trả lời. - Đại diện nhóm khác NX và bổ sung. - Thảo luận. - Cả lớp thực hành - Đại diện nhóm nêu các bước thực hiện, thực hành - Gv nhận xét, chốt. - Nhóm khác nhận xét. Cả lớp thực hành a. Để di chuyển một phần văn bản tới vị trí mới: - Quan sát và rút kinh nghiệm. - Chọn phần văn bản cần di chuyển. - Nháy chuột phải chọn Cut -Di chuyển con trỏ chuột đến vùng soạn thảo cần di chuyển đến. - Nháy chuột phải chọn Paste. b). Muốn sao chép 1 bức tranh rồi dán vào một vị trí khác của văn bản ta thực hiện như sau: - Chọn bức tranh cần sao chép. - Nháy chuột phải chọn Copy - Di chuyển con trỏ chuột đến vùng soạn thảo cần dán bức tranh. -Nháy chuột phải chọn Paste. 3. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng - Em hãy viết lời chúc thầy cô giáo nhân ngày nhà - Hs thực hiện. giáo Việt Nam 20/11 và chèn hình ảnh minh họa - GV và hs cùng nhận xét. - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Tóm tắt lại nội dung chính của bài - Ghi nhớ - Yêu cầu HS về nhà đọc trước bài mới - HS về nhà đọc bài IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ... ... ... ... KẾ HOẠCH BÀI DẠY KHỐI 5 CHỦ ĐỀ 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Củng cố các thao tác về gõ văn bản tiếng Việt. - Sử dụng được phím Tab khi soạn thảo văn bản. - Sử dụng các thao tác sao chép định dạng đoạn văn bản 2. Năng lực: - Năng lực chung: • Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập để nhận biết trình bày đoạn văn bản. • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập, khám phá kiến thức qua các hoạt động học. - Năng lực riêng:
- • Qua hoạt động khám phá hình thành kiến thức về sử dụng máy tính, HS vận dụng kiến thức vào bài tập. Nhận diện và phân biệt cách trình bày văn bản sao cho đúng. 3. Phẩm chất • Yêu thích học môn Tin học. Tích cực trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học tập. Ham tìm hiểu về lợi ích của máy tính. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa. - Các phiếu học tập trong kế hoạch DH 2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. KHỞI ĐỘNG - Ổn định lớp. - HS báo cáo sĩ số. - Em hãy gõ hai câu ca dao sau? - Thực hiện, HS khác nhận xét. Đồng Đăng có phố Kì Lừa - Lắng nghe. Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh. Nhận xét + tuyên dương. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - HĐ1. Các thao tác sao chép định dạng đoạn -HS khám phá cách thao tác sao chép định văn bản. dạng đoạn văn bản: - Gv chiếu video không lời các thao tác sao chép -Học sinh theo dõi video định dạng đoạn văn bản ( Hoặc gv thao tác mẫu) - Yêu cầu hs quan sát, thảo luận và ghi vào các bước thực hiện ở phiếu . -Trao đổi nhóm đôi các bước thực hiện và hoàn thành phiếu học tập các bước thực hiện. - Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả -Đại diện nhóm đứng tại chỗ nêu cách thao tác sao chép định dạng đoạn văn bản. Gv nhận xét và chốt các bước thực hiện - Một vài nêu các bước thực hiện. - + B1: Chọn thẻ Home. - Cả lớp đọc các bước thực hiện thao tác sao + B2: Đánh dấu đoạn văn bản có định dạng chép định dạng đoạn văn bản mà em muốn sao chép sang các đoạn văn bản - HS thực hành thao tác sao chép định dạng khác. đoạn văn bản + B3: Chọn công cụ Format Painter. - HS khác nhận xét + B4: Bôi đen vào đoạn văn bản mà em muốn định dạng lại. (Khi thả nút trái chuột, các định dạng sẽ được sao chép vào văn bản đã chọn) 3. HOẠT ĐỘNG LUYÊN TẬP THỰC HÀNH - HĐ 1: bài 4 - Lắng nghe và quan sát Em soạn rồi trình bày đoạn văn bản dưới - Thực hành gõ văn bản đây(cho HS xem văn bản mẫu). Tìm kiếm hình ảnh rồi chèn hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung đoạn văn bản, lưu văn bản vào máy tính. - Lắng nghe và ghi nhớ. - Yêu cầu HS gõ văn bản theo nhóm ngồi cùng máy, hỗ trợ nhau trong lúc gõ. - GV: Làm mẫu các thao tác tìm kiếm, chèn hình ảnh vào văn bản. Sau đó hướng dẫn các em lưu vào máy tính. - Yêu cầu HS thực hiện.
- - Quan sát, giải đáp thắc mắc, kịp thời giúp đỡ những em gặp khó khăn khi thực hành. - Hiển thị một số bài của HS cho các em xem. - Nhận xét và tuyên dương. 4. VẬN DỤNG - HĐ 1: Vận dụng Bài 1: Em gõ phím dấu cách, rồi gõ phím Tab. - Thực hiện. ? Nêu sự khác nhau khi gõ hai phím này. - Trả lời. - Gọi HS khác nhận xét. - Nhận xét và tuyên dương - Nhận xét. Bài 2: Thực hiện định dạng lại đoạn đầu của - Lắng nghe và ghi nhớ. văn bản về Hang Sơn Đoòng theo mẫu sau (cho - Quan sát. HS xem mẫu) rồi sao chép định dạng của đoạn này sang đoạn tiếp theo. - Yêu cầu HS thực hành. - Quan sát, giải đáp thắc mắc, kịp thời giúp đỡ - Thực hành. những em gặp khó khăn khi thực hành. - Hiển thị một số bài của HS cho các em xem. - Nhận xét và tuyên dương. - Quan sát. - HĐ 2: Củng cố, dặn dò - Lắng nghe và rút kinh nghiệm. - hs đọc ghi nhớ - Tóm tắt lại nội dung chính của bài - Yêu cầu HS về nhà đọc trước bài mới - HS đọc ghi nhớ - Hs ghi nhớ - HS về nhà đọc bài IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ... ... ... ...

