Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 12 - Mã đề 290 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm

C©u 1 :  Báo cáo thường được sử dụng để:
A. Thể hiện được sự so sánh
B. Thể hiện được sự so sánh  và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
C. Thể hiện được sự so sánh  và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
D. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
C©u 2 :  Tiêu chí nào dưới đây cho phép nhận biết   được một hệ CSDL tập trung hay phân tán?
A. Dữ liệu (liên quan về Lôgic dùng chung) là tập trung hay phân tán
B. Vị trí các máy của những người dùng
C. Cách truyền dữ liệu giữa nơi yêu cầu và nơi cung cấp
D. Khoảng cách giữa các máy của những người dùng
doc 4 trang minhlee 20/03/2023 360
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 12 - Mã đề 290 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_ii_mon_tin_hoc_lop_12_ma_de_290_nam_hoc_2018_2.doc

Nội dung text: Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 12 - Mã đề 290 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm

  1. Sở GD & ĐT An Giang Đề thi học kỳ II Năm học 2018-2019 Trường THPT Ung Văn Khiêm Khối Lớp 12, môn thi: Tin học Thời gian thi : 50 phúc Mã đề thi: 290 oOo Họ Và tên: .SBD Lớp: C©u 1 : Báo cáo thường được sử dụng để: A. Thể hiện được sự so sánh B. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu C. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định D. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định C©u 2 : Tiêu chí nào dưới đây cho phép nhận biết được một hệ CSDL tập trung hay phân tán? A. Dữ liệu (liên quan về Lôgic dùng chung) là tập trung hay phân tán B. Vị trí các máy của những người dùng C. Cách truyền dữ liệu giữa nơi yêu cầu và nơi cung cấp D. Khoảng cách giữa các máy của những người dùng C©u 3 : Chọn phương án sai hệ CSDL phân tán có hiệu năng vì: A. Dữ liệu được lưu trữ gần nhất với nơi thường xuyên yêu cầu nó B. Các trạm có thể thực hiện song song nên tốc độ truy câp dữ liệu nhanh hơn C. Hệ quản trị CSDL của mỗi máy tự giải quyết các yêu cầu người dùng D. Mỗi trạm không nắm vững toàn bộ dữ liệu nên giảm bớt được sự tranh chấp tài nguyên C©u 4 : Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng . Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu: A. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào B. Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL C. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL D. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên C©u 5 : Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì? A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào? B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào? C©u 6 : Chọn phương án sai kiến trúc hệ CSDL khách – chủ có khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL vì: A. Nhiều người dùng có thể cùng truy cập CSDL B. Cùng một CSDL cài đặt trên các máy khách C. Thành phần quản trị trên máy chủ có thể nhận các yêu cầu về CSDL, xử lí và gởi kết quả cho máy khách D. Các truy cập có thể từ nhiều máy khách khác nhau C©u 7 : Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin? A. Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin. B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá. C. Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá. D. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu C©u 8 : Bảo mật CSDL: A. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu B. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu C. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm D. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu C©u 9 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ? Mã đề thi 290 Trang 1/4
  2. cầu mà chuyển yêu cầu này về máy chủ để máy chủ xử lí B. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại máy khách trên mạng C. Có hai thành phần tương tác khác nhau là thành phần cung cấp tài nguyên và thành phần yêu cầu tài nguyên D. Thành phần cung cấp tài nguyên được cài đặt tại máy chủ trên mạng (cục bộ) C©u 20 : Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau? A. Hệ CSDL khách - chủ khác hệ CSDL trung tâm ở chổ các thành phần quản trị CSDL của hệ CSDL khách chủ được cài đặt trên tất cả máy khách B. Hệ CSDL khách – chủ và hệ CSDL trung tâm cùng thuộc mô hình CSDL tập tâm, CSDL chỉ cài đặt trên máy chủ hoặc máy trung tâm C. Thành phần quản trị trên mấy chủ của hệ CSDL khách chủ tiếp nhận và xử lí các yêu cầu về CSDL, sau đó gởi kết quả lại cho máy khách D. Thành phần quản trị trên máy khách của hệ CSDL khách - chủ tiếp nhận và xử lí các yêu cầu về CSDL, sau đó định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng C©u 21 : Chọn phương án đúng nhất, trong hệ CSDL Phân tán, chương trình ứng dụng: A. Chỉ yêu cầu dữ liệu tại máy cài đặt chương trình B. Có thể không có trên một vài trạm C. Có thể yêu cầu dữ liệu tại máy cài đặt chương trình và tại các máy khác D. Chỉ yêu cầu dữ liệu tại các máy không cài đặt chương trình C©u 22 : Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây: A. Âm thanh B. Chứng minh nhân dân C. Hình ảnh D. Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử. C©u 23 : Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng: A. Báo cáo B. Mẫu hỏi C. Biểu mẫu D. Bảng C©u 24 : Chọn khẳn định sai trong các khẳng định sau: A. Hệ CSDL khách – chủ thuộc mô hình cấu trúc CSDL phân tán B. Hệ CSDL trung tâm khác hệ CSDL khách – chủ C. Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL có một người dùng D. Kiến trúc CSDL có 2 loại chính: Tập trung và phân tán C©u 25 : Câu nào sai trong các câu dưới đây? A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu B. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu C. Nên định kì thay đổi mật khẩu D. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu C©u 26 : Bàn về hệ hệ CSDL cá nhân, khẳng định nào sao đây là đúng? A. Một hệ CSDL cá nhân có thể cài đặt trên nhiều máy B. Trong hệ CSDL cá nhân, người quản trị đồng thời là người viết chương trình sử dụng C. Hệ CSDL cá nhân chỉ có đúng một người sử dụng hoặc nhiều người lần lượt sử dụng D. Hệ CSDL có tính an toàn cao vì chỉ có một người vừa là quản trị vừa là người dùng C©u 27 : Người có chức năng phân quyền truy cập là: A. Người viết chương trình ứng dụng. B. Người dùng C. Người quản trị CSDL D. Lãnh đạo cơ quan. C©u 28 : Đâu là ưu điểm của hệ CSDL phân tán? A. Đảm bảo an ninh tốt hơn hệ CSDL trung tâm B. Dễ đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu hơn so với hệ CSDL tập trung C. Hệ thống không phức tạp D. Dữ liệu có tính sẳn sàng cao, nếu một trạm hỏng thì hệ thống có thể yêu cầu dữ liệu từ nơi khác C©u 29 : Khẳng định nào sau đây là sai khi bàn về CSDL trung tâm? A. Mọi thành phần của hệ CSDL điều đặt tại máy trung tâm B. Không có các thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông thì không thể sử dụng hệ CSDL trung tâm. C. Hệ CSDL có thể cài đặt trên máy tính trung tâm và một số máy khác D. Một hệ thống quản lý có qui mô lớn, nhiều người dùng thì xây dựng hệ CSDL tập trung , chẳng hạn như hệ thống đăng ký bán vé máy bay Mã đề thi 290 Trang 3/4