Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 12 - Mã đề 288 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm
Câu 1 : | Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng: | |||||||
A. | Báo cáo | B. | Bảng | C. | Mẫu hỏi | D. | Biểu mẫu | |
Câu 2 : | Chọn phương án sai hệ CSDL phân tán có hiệu năng vì: | |||||||
A. | Các trạm có thể thực hiện song song nên tốc độ truy câp dữ liệu nhanh hơn | |||||||
B. | Dữ liệu được lưu trữ gần nhất với nơi thường xuyên yêu cầu nó | |||||||
C. | Hệ quản trị CSDL của mỗi máy tự giải quyết các yêu cầu người dùng | |||||||
D. | Mỗi trạm không nắm vững toàn bộ dữ liệu nên giảm bớt được sự tranh chấp tài nguyên | |||||||
Câu 3 : | Chọn phát biểu sai về ưu điểm của hệ CSDL phân tán, có các phát biểu sau: | |||||||
A. | Dữ liệu có độ tin cậy cao, dễ khôi phục khi có sự cố | |||||||
B. | Chi phí và thiết kế hệ thống không cao | |||||||
C. | Cho phép mở rộng tổ chức một cách linh hoạt thêm nút mới mà không làm ảnh hưởng tới các nút đã có | |||||||
D. | Cấu trúc dữ liệu phân tán (dữ liệu được chia ra đặt ở các trạm) phù hợp với sự phân tán nhiều người dùng |
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 12 - Mã đề 288 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_tin_hoc_lop_12_ma_de_288_nam_hoc_2.doc
Nội dung text: Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 12 - Mã đề 288 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm
- Sở GD & ĐT An Giang Đề thi kiểm tra học kỳ II năm học 2018-2019 Trường THPT Ung Văn Khiêm Khối lớp 12, môn thi: Tin học Thời gian thi : 50 phút Mã đề thi 288 oOo Họ và tên: SBD: Lớp: C©u 1 : Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng: A. Báo cáo B. Bảng C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu C©u 2 : Chọn phương án sai hệ CSDL phân tán có hiệu năng vì: A. Các trạm có thể thực hiện song song nên tốc độ truy câp dữ liệu nhanh hơn B. Dữ liệu được lưu trữ gần nhất với nơi thường xuyên yêu cầu nó C. Hệ quản trị CSDL của mỗi máy tự giải quyết các yêu cầu người dùng D. Mỗi trạm không nắm vững toàn bộ dữ liệu nên giảm bớt được sự tranh chấp tài nguyên C©u 3 : Chọn phát biểu sai về ưu điểm của hệ CSDL phân tán, có các phát biểu sau: A. Dữ liệu có độ tin cậy cao, dễ khôi phục khi có sự cố B. Chi phí và thiết kế hệ thống không cao C. Cho phép mở rộng tổ chức một cách linh hoạt thêm nút mới mà không làm ảnh hưởng tới các nút đã có D. Cấu trúc dữ liệu phân tán (dữ liệu được chia ra đặt ở các trạm) phù hợp với sự phân tán nhiều người dùng C©u 4 : Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải: A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán B. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên. C. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu. D. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật. C©u 5 : Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL? A. Ngăn chặn các truy cập không được phép B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng C. Khống chế số người sử dụng CSDL D. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn C©u 6 : Hãy chọn phương án sai trong hệ CSDL khách - chủ: A. Có hai thành phần tương tác khác nhau là thành phần cung cấp tài nguyên và thành phần yêu cầu tài nguyên B. Phần mềm quả trị CSDL trên máy khách tiếp nhận yêu cầu của người dùng nhưng không xử lý yêu cầu mà chuyển yêu cầu này về máy chủ để máy chủ xử lí C. Thành phần cung cấp tài nguyên được cài đặt tại máy chủ trên mạng (cục bộ) D. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại máy khách trên mạng C©u 7 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Người dùng từ xa có thể truy cập vào hệ CSDL tập trung thông qua các thiết bị đầu cuối và phương tiện truyền thông dữ liệu B. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có toàn bộ dữ liệu lưu trữ trên máy tính duy nhất C. Hệ CSDL tập trung có hai kiểu kiến trúc là: Hệ CSDL cá nhân và hệ CSDL trung tâm D. Hệ CSDL khách – Chủ chỉ cần cài đặt hệ QTCSDL trên máy chủ C©u 8 : Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây: A. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên B. Người dùng tự thiết kế và dùng thuật sĩ tạo báo cáo và dùng thuật sĩ tạo báo cáo C. Người dùng tự thiết kế D. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và dùng thuật sĩ tạo báo cáo C©u 9 : Chọn phương án sai kiến trúc hệ CSDL khách – chủ có khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL vì: A. Nhiều người dùng có thể cùng truy cập CSDL B. Cùng một CSDL cài đặt trên các máy khách C. Thành phần quản trị trên máy chủ có thể nhận các yêu cầu về CSDL, xử lí và gởi kết quả cho máy khách D. Các truy cập có thể từ nhiều máy khách khác nhau Mã đề thi 288 Trang 1/4
- A. Hệ CSDL cá nhân chỉ có đúng một người sử dụng hoặc nhiều người lần lượt sử dụng B. Trong hệ CSDL cá nhân, người quản trị đồng thời là người viết chương trình sử dụng C. Một hệ CSDL cá nhân có thể cài đặt trên nhiều máy D. Hệ CSDL có tính an toàn cao vì chỉ có một người vừa là quản trị vừa là người dùng C©u 21 : Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng? A. Reports B. Tables C. Forms D. Queries C©u 22 : Bảng phân quyền cho phép : A. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL. B. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống. C. Phân các quyền truy cập đối với người dùng D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống. C©u 23 : Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý: A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung. B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá. C. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá. D. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem. C©u 24 : Người có chức năng phân quyền truy cập là: A. Người viết chương trình ứng dụng. B. Người dùng C. Người quản trị CSDL D. Lãnh đạo cơ quan. C©u 25 : Chọn khẳn định sai trong các khẳng định sau: A. Hệ CSDL khách – chủ thuộc mô hình cấu trúc CSDL phân tán B. Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL có một người dùng C. Kiến trúc CSDL có 2 loại chính: Tập trung và phân tán D. Hệ CSDL trung tâm khác hệ CSDL khách – chủ C©u 26 : Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống? A. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng B. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật C©u 27 : Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây: A. Âm thanh B. Hình ảnh C. Chứng minh nhân dân D. Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử. C©u 28 : Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp: A. Chữ ký. B. Hình ảnh C. Họ tên người dùng. D. Tên tài khoản và mật khẩu. C©u 29 : Sau đây là một số ý kiến so sánh hệ CSDL khách – chủ và hệ CSDL trung tâm chọn phương án sai? A. Trong hệ CSDL trung tâm mọi xử lý thực hiện tại máy trung tâm B. Hai hệ này giống nhau C. Hai hệ này khác nhau ở chổ: Hệ CSDL trung tâm được cài đặt tại máy trung tâm, còn hệ CSDL khách – chủ được cài đặt trên mọi máy với thành phần thích hợp cho máy chủ và máy khách D. Trong hệ CSDL khách – chủ, thành phần quản trị CSDL cài đặt trên máy khách nhận yêu cầu, xử lý yêu cầu rồi thông báo đến máy chủ chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng. C©u 30 : Khẳng định nào sau đây là sai khi bàn về hệ CSDL trung tâm? A. Máy trung tâm có thể là một máy hoặc một dàn máy B. Hệ CSDL trung tâm được cài đặt tại máy trung tâm là máy có vị trí trung tâm so với máy khác C. Người dùng từ xa truy cập CSDL thông qua thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông. D. Máy trung tâm có cấu hình mạnh để phục vụ yêu cầu của nhiều người dùng truy cập C©u 31 : Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có: A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu Mã đề thi 288 Trang 3/4