Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 11 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm

Câu 1: Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục

A. Close(); B. Stop(); C. Close(); D. Stop();

Câu 2: Khai báo  Var a: array[1..10] of Integer. Trong các câu lệnh sau, lệnh nào bị lỗi:

A. a[4]:= a[1] - a[2]; B. a[1]:=5; C. a[2]:= a[1]+1; D. a[12]:=1;

Câu 3: Mảng là kiểu dữ liệu:

A. Đơn giản. B. Phức tạp. C. Có cấu trúc. D. Đa cấu trúc.
doc 4 trang minhlee 20/03/2023 360
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 11 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_ii_mon_tin_hoc_lop_11_ma_de_132_nam_hoc_2018_2.doc
  • docDap an 132+245.doc

Nội dung text: Đề thi học kỳ II môn Tin học Lớp 11 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG ĐỀ THI HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT UNG ĂN KHIÊM Môn: TIN HỌC _ KHỐI 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi: 132 (28 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh: Lớp: I. TRẮC NGHIỆM (7đ) Câu 1: Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục A. Close( ); B. Stop( ); C. Close( ); D. Stop( ); Câu 2: Khai báo Var a: array[1 10] of Integer. Trong các câu lệnh sau, lệnh nào bị lỗi: A. a[4]:= a[1] - a[2]; B. a[1]:=5; C. a[2]:= a[1]+1; D. a[12]:=1; Câu 3: Mảng là kiểu dữ liệu: A. Đơn giản. B. Phức tạp. C. Có cấu trúc. D. Đa cấu trúc. Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì? (Phần khai báo và kết thúc chương trình xem như viết đầy đủ) For i:=10 to 1 downto Write(i, ‘ ’); A. Đưa ra 10 dấu cách B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D. Không đưa ra kết quả gì Câu 5: Để gắn tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh: A. assign( , ); B. := ; C. := ; D. assign( , ); Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt ta viết: A. Insert(S1, S2, vt); B. Insert(vt, S1, S2); C. Insert(S1, vt, S2); D. Insert(S2, S1, vt); Câu 7: Kết quả của việc thực hiện hàm pos(‘ab’, ‘defbcad’) là : A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 8: Tham chiếu đến phần tử mảng một chiều được xác định bởi ? A. Dấu [ ] B. Dấu C. Dấu ( ) D. Dấu “ “ Câu 9: Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng? A. Var ho = string(30); B. Var diachi : string(100); C. Var ten = string[30]; D. Var hoten: string[27]; Câu 10: Kiểu dữ liệu các phần tử có trong mảng là : A. Có cùng 1 kiểu đó là kiểu số nguyên. B. Kiểu dữ liệu có cấu trúc. C. Có cùng 1 kiểu dữ liệu. D. Mỗi phần tử có một kiểu. Câu 11: Cú pháp khai báo cấu trúc lặp dạng lùi với số lần lặp biết trước là: A. For := to ; B. For := downto do ; C. For := downto ; D. For := to do ; Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Sai? Trang 1/4 - Mã đề thi 132
  2. Câu 23: Khai báo nào sau đây là đúng: A. Var mang1= Array[1 100] of Real; B. Var mang1: Array[‘1’ ‘7’] of byte; C. Var nhietdo : array[1 365] of integer; D. Const N=1.2; Var mang1 : Array[1 n] of Integer; Câu 24: Cho st:=‘chuc cac ban may man’,kết quả của hàm length(st) là: A. 16. B. 18. C. 20. D. 22. Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, thủ tục Delete(st, vt, n) thực hiện công việc gì trong các công việc sau: A. Xóa trong xâu n, St ký tự bắt đầu từ vị trí vt B. Xóa trong xâu vt, n ký tự bắt đầu từ vị trí st C. Xóa trong xâu st, n ký tự bắt đầu từ vị trí vt D. Xóa trong xâu ký tự st, vt ký tự bắt đầu từ vị trí n Câu 26: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả là gì ? A. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các khoảng cách; B. Số ký tự hiện có của xâu S; C. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng; D. Độ dài xâu S khi khai báo; Câu 27: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, thủ tục Insert(S1, S2, n) thực hiện công việc gì ? A. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của xâu S2; B. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của xâu S1; C. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của xâu S1; D. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của xâu S2; Câu 28: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ? A. If ; then ; B. If then ; C. If then . D. If ; then . II. TỰ LUẬN. Câu 1:(2đ) Hãy điền vào chỗ trống trong đoạn chương trình sau đây:Nhập 2 xâu từ bàn phím và kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ hai không? Program vd1; Uses crt; Var {1} . X:byte; Begin Write(‘Nhap vao xau thu 1:’); {2} . Write(‘{3} .:’) Readln(s2); X:=length(s2); if {4} then Write(‘Trung nhau ’) Trang 3/4 - Mã đề thi 132