Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình

Câu 34. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

    A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.

    B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.

    C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng.

    D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước.

doc 5 trang minhlee 20/03/2023 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2017_2018_truon.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình

  1. TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017 MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (đề trắc nghiệm 40 câu và 2 câu tự luận) Họ và tên thí sinh: Số báo danh: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm). Câu 1: Tìm tập giá trị của hàm số y cos x.  A. ¡ . B. . C. ¡ \ k ,k ¢ . D.  1;1. 2  Câu 2: Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau. A. y sin x. B. y cot x. C. y cos x. D. y tan x. Câu 3: Tập nghiệm của phương trình sau: cot x 250 3. A. x 50 k1800 ,k ¢ . B. x 50 k1800 ,k ¢ . C. x 150 k1800 ,k ¢ . D. x 50 k3800 ,k ¢ . Câu 4: Tập nghiệm của phương trình: 2sin 4x 1 0. x k x k2 24 2 6 A. ,k ¢ . B. ,k ¢ . 5 5 x k x k2 24 2 6 x k2 x k 24 24 2 C. ,k ¢ . D. ,k ¢ . 5 x k2 x k 24 24 2 Câu 5: Giải phương trình sin x cos x 1. x k2 x k A. 2 ,k ¢ . B. 2 ,k ¢ . x k2 x k x k x k4 2 2 C. 2 ,k ¢ . D. ,k ¢ . x k4 x k 2 1 Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số y . 1 sin x   A. ¡ \ k2 ,k ¢ . B. ¡ \ k ,k ¢ . 2  2 
  2. A. x5. B. 14x5. C. 280x5. D. 84x5. Câu 15: Từ một đội học sinh giỏi toán có 3 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên hai em đi thi kỳ thi học sinh giỏi toán. Tính xác suất để chọn được một nam và một nữ. 15 8 15 25 A. . B. . C. . D. . 56 56 28 28 10 2 2 2 Câu 16: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 13440. B. 151200. C. 210. D. 3360. Câu 17: Từ một hộp có 7 cây viết tím, 4 cây viết xanh và 3 cây viết đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 cây viết. Tính xác suất sao cho lấy được ít nhất một cây viết xanh. 47 61 5 7 A. . B. . C. . D. . 52 91 52 364 Câu 18: Một lớp có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện phải có cả nam và nữ. A. 300. B. 40. C. 375. D. 25. Câu 19: Từ 6 điểm phân biệt A,B,C,D,E,F , có thể thành lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 ? A. 21. B. 30. C. 720. D. 120. 10 1 Câu 20: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 252. B. 522. C. 225. D. 255. Câu 21: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 4 lần. Tính xác suất biến cố sau khi gieo 4 lần mặt sấp đồng tiền xu xuất hiện đúng hai lần . 3 5 3 5 A. P(A) . B. P(A) . C. P(A) . D. P(A) . 8 16 16 8 Câu 22: Một hộp chứa 12 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ và 4 bi xanh và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để trong ba bi lấy ra, có ít nhất hai bi xanh. 13 13 12 1 A. . B. . C. . D. . 55 220 55 5 Câu 23. Cho dãy số un là một cấp số cộng với công sai d. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. un 1 un d. B. un un 1 d. C. un 1 un.d. D. un 1 un n 1 d. n Câu 24. Cho dãy số u , với u . Xác định 3 số hạng đầu của dãy số ? n n n 1 1 2 3 1 2 A. , , . B. 1, , . C. 1, 2,3. D. Không xác định được. 2 3 4 2 3 Câu 25. Mệnh đề nào sau đây đúng với n ¥ * ? A. 1 3 5 ( 2n 1) n2 . B. 1 3 5 ( 2n 1) n3 . C. 1 3 5 ( 2n 1) 2n. D.1 3 5 ( 2n 1) n. Câu 26. Cho dãy số un ,với un 1 4n. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. un là dãy số giảm. B. un là dãy số không tăng, không giảm. C. un là dãy số tăng. D. un là dãy số được cho bởi công thức truy hồi.
  3. C. đường thẳng MD. D. đường thẳng qua D và song song với MN. Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, điểm M nằm trên cạnh 1 SB sao cho SM SB. Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng MAC nằm trên đường thẳng 3 nào sau đây? A. Đường thẳng MO. B. Đường thẳng MA. C. Đường thẳng MC. D. Đường thẳng AC. Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(IBC) là: A. Tam giác IBC.B. Hình thang IJCB (J là trung điểm SD). C. Hình thang IGCB (G là trung điểm SB).D. Tứ giác IBCD. Câu 40. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. MN // mp(ABCD).B. MN // mp(SAB).C. MN // mp(SCD).D. MN // mp(SBC). PHẦN II: TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). 2 a) Giải phương trình: sin x sin . 7 b) Cho tập M 1,2,3,4,5. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 lấy từ tập M. Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành.  a) Tìm ảnh của đường thẳng AB qua phép tịnh tiến theo vectơ BC. b) Gọi E là trung điểm của cạnh SB, F thuộc cạnh SD sao cho SF 3FD. Tìm giao tuyến của mp EFC và mp ABC . Hết