Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 104 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình
Câu 16: Một lớp có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện phải có cả nam và nữ.
A. 300 B. 25 C. 375 D. 40
A. 300 B. 25 C. 375 D. 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 104 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_11_ma_de_104_nam_hoc_2017.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 104 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình
- TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017 MÔN: TOÁN – LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (đề trắc nghiệm 40 câu và 2 câu tự luận) Mã đề: 104 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Lớp: . PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm). Câu 1: Từ một đội học sinh giỏi toán có 3 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên hai em đi thi kỳ thi học sinh giỏi toán. Tính xác suất để chọn được một nam và một nữ. 8 15 25 15 A. . B. . C. . D. . 56 56 28 28 Câu 2: Độ dài ba cạnh của một tam giác vuông lập thành một cấp số cộng, biết cạnh lớn nhất dài 125m. Tính chu vi của tam giác ? A. 300m. B. 150m. C. 3750m. D. 7500m. 10 1 Câu 3: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 252. B. 255. C. 522. D. 225. Câu 4: Tìm tập giá trị của hàm số y cos x. A. . B. ¡ \ k ,k ¢ . C. 1;1. D. ¡ . 2 n Câu 5: Cho dãy số u , với u . Xác định 3 số hạng đầu của dãy số ? n n n 1 1 2 A. 1, , . B. 1, 2,3. 2 3 1 2 3 C. Không xác định được. D. , , . 2 3 4 Câu 6: Số hạng thứ 3 trong khai triển biểu thức sau theo công thức nhị thức Niu – tơn: x 2 7 A. 84x5. B. 14x5. C. 280x5. D. x5. Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 3,4,5,6,7,8? A. 33. B. 24. C. 720. D. 120. Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 1,2,3,4,5,6? A. 30. B. 24. C. 15. D. 720. Trang 1/6 - Mã đề thi 104
- u1 2u7 3 Câu 17: Cho cấp số cộng un thỏa . Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng. 2S11 11 1 1 4 27 27 4 A. u ;d 3. B. u 3;d . C. u ;d . D. u ;d . 1 2 1 2 1 7 7 1 7 7 x x 1 Câu 18: Tìm tập nghiệm của phương trình: sin cos sin cos . 2 3 3 2 2 x k x k2 A. 3 ,k ¢ . B. 3 ,k ¢ . x k x k2 x k2 6 x k4 C. ,k ¢ . D. 3 ,k ¢ . x k2 x k4 2 Câu 19: Một hộp chứa 12 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ và 4 bi xanh và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để trong ba bi lấy ra, có ít nhất hai bi xanh. 1 12 13 13 A. . B. . C. . D. . 5 55 220 55 Câu 20: Cho tứ diện ABCD. M , N lần lượt lấy trên hai cạnh AB, AC sao cho đường thẳng MN cắt đường thẳng BC tại I. Giao tuyến của hai mặt phẳng MND và BCD là. A. đường thẳng qua D và song song với MN. B. đường thẳng ID. C. đường thẳng MN. D. đường thẳng MD. Câu 21: Cho dãy số un ,với un 1 4n. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. un là dãy số được cho bởi công thức truy hồi. B. un là dãy số không tăng, không giảm. C. un là dãy số tăng. D. un là dãy số giảm. Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. MN // mp(SAB). B. MN // mp(SBC). C. MN // mp(SCD). D. MN // mp(ABCD). 10 2 2 2 Câu 23: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 13440. B. 210. C. 151200. D. 3360. Câu 24: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Trang 3/6 - Mã đề thi 104
- 1 Câu 33: Tìm tập xác định của hàm số y . 1 sin x A. ¡ \ k ,k ¢ . B. ¡ \ k2 ,k ¢ . 2 2 C. ¡ \ k2 ,k ¢ . D. ¡ \ k ,k ¢ . 2 2 Câu 34: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. 1. B. Vô số. C. 0. D. 2. Câu 35: Cho dãy số un là một cấp số cộng với công sai d. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. un un 1 d. B. un 1 un d. C. un 1 un.d. D. un 1 un n 1 d. Câu 36: Giải phương trình sin x cos x 1. x k 2 2 x k A. ,k ¢ . B. 2 ,k ¢ . x k x k 2 x k2 x k4 C. 2 ,k ¢ . D. 2 ,k ¢ . x k2 x k4 Câu 37: Giải phương trình 2sin x 2cos x 6. 7 x k2 x k2 3 12 A. ,k ¢ . B. ,k ¢ . 4 13 x k2 x k2 3 12 5 x k2 x k2 3 12 C. ,k ¢ . D. ,k ¢ . 2 11 x k2 x k2 3 12 Câu 38: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 4 lần. Tính xác suất biến cố sau khi gieo 4 lần mặt sấp đồng tiền xu xuất hiện đúng hai lần . 5 3 3 5 A. P(A) . B. P(A) . C. P(A) . D. P(A) . 16 16 8 8 Câu 39: Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên. Hỏi phép tịnh tiến theo vectơ A B biến điểm D thành điểm nào? A. A. Trang 5/6 - Mã đề thi 104