Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 103 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình
Câu 17: Một lớp có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện phải có cả nam và nữ.
A. 300 B. 25 C. 375 D. 40
A. 300 B. 25 C. 375 D. 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 103 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_11_ma_de_103_nam_hoc_2017.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 103 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình
- TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017 MÔN: TOÁN – LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (đề trắc nghiệm 40 câu và 2 câu tự luận) Mã đề: 103 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Lớp: . PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm). Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng với n ¥ * ? A. 1 3 5 ( 2n 1) n3 . B. 1 3 5 ( 2n 1) 2n. C. 1 3 5 ( 2n 1) n. D. 1 3 5 ( 2n 1) n2 . Câu 2: Tập nghiệm của phương trình sau: cot x 250 3. A. x 150 k1800 ,k ¢ . B. x 50 k3800 ,k ¢ . C. x 50 k1800 ,k ¢ . D. x 50 k1800 ,k ¢ . Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(IBC) là: A. Tam giác IBC. B. Hình thang IJCB (J là trung điểm SD). C. Hình thang IGCB (G là trung điểm SB). D. Tứ giác IBCD. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với DC. C. d qua S và song song với BD. D. d qua S và song song với AB. 10 1 Câu 5: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 225. B. 255. C. 522. D. 252. Câu 6: Từ 6 điểm phân biệt A,B,C,D,E,F , có thể thành lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 ? A. 21. B. 720. C. 30. D. 120. * Câu 7: Với mọi n ¥ , Tính tổng Sn 1.2 2.5 3.8 n 3n 1 . 2 2 A. Sn n n 1 . B. Sn 2n 2n 1 . C. Sn 3n 1. D. Sn 2n. Câu 8: Từ một hộp có 7 cây viết tím, 4 cây viết xanh và 3 cây viết đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 cây viết. Tính xác suất sao cho lấy được ít nhất một cây viết xanh. Trang 1/6 - Mã đề thi 103
- C. un là dãy số không tăng, không giảm. D. un là dãy số được cho bởi công thức truy hồi. Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 1) . Phép quay tâm O góc quay 900 biến A thành điểm nào sau đây ? A. Q(2;1). B. N( 1; 2). C. P( 2; 1). D. M (1;2). Câu 17: Một lớp có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện phải có cả nam và nữ. A. 300. B. 25. C. 375. D. 40. Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 3,4,5,6,7,8? A. 720. B. 33. C. 120. D. 24. Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 1,2,3,4,5,6? A. 15. B. 30. C. 24. D. 720. Câu 20: Một hộp chứa 12 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ và 4 bi xanh và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để trong ba bi lấy ra, có ít nhất hai bi xanh. 1 12 13 13 A. . B. . C. . D. . 5 55 220 55 Câu 21: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 4 lần. Tính xác suất biến cố sau khi gieo 4 lần mặt sấp đồng tiền xu xuất hiện đúng hai lần . 3 5 3 5 A. P(A) . B. P(A) . C. P(A) . D. P(A) . 8 8 16 16 Câu 22: Tìm tập giá trị của hàm số y cos x. A. ¡ \ k ,k ¢ . B. ¡ . C. . D. 1;1. 2 Câu 23: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. MN // mp(SAB). B. MN // mp(SBC). C. MN // mp(SCD). D. MN // mp(ABCD). Câu 24: Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau. A. y cot x. B. y cos x. C. y sin x. D. y tan x. Câu 25: Cho tứ diện ABCD. M , N lần lượt lấy trên hai cạnh AB, AC sao cho đường thẳng MN cắt đường thẳng BC tại I. Giao tuyến của hai mặt phẳng MND và BCD là. A. đường thẳng MN. B. đường thẳng MD. C. đường thẳng ID. D. đường thẳng qua D và song song với MN. Câu 26: Tìm tất cả các tham số thực m để phương trình msin x cos x 2 có nghiệm. Trang 3/6 - Mã đề thi 103
- B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước. u1 2u7 3 Câu 33: Cho cấp số cộng un thỏa . Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng. 2S11 11 1 27 4 4 27 1 A. u 3;d . B. u ;d . C. u ;d . D. u ;d 3. 1 2 1 7 7 1 7 7 1 2 1 Câu 34: Tìm tập xác định của hàm số y . 1 sin x A. ¡ \ k ,k ¢ . B. ¡ \ k2 ,k ¢ . 2 2 C. ¡ \ k2 ,k ¢ . D. ¡ \ k ,k ¢ . 2 2 n Câu 35: Cho dãy số u , với u . Xác định 3 số hạng đầu của dãy số ? n n n 1 1 2 3 A. , , . B. 1, 2,3. 2 3 4 1 2 C. 1, , . D. Không xác định được. 2 3 Câu 36: Cho dãy số un là một cấp số cộng với công sai d. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. un un 1 d. B. un 1 un d. C. un 1 un.d. D. un 1 un n 1 d. 10 2 2 2 Câu 37: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 13440. B. 210. C. 151200. D. 3360. Câu 38: Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên. Hỏi phép tịnh tiến theo vectơ A B biến điểm D thành điểm nào? A. A. B. C. C. B. D. D. Trang 5/6 - Mã đề thi 103