Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 102 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình

Câu 16: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước.

B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng.

C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.

D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.

doc 6 trang minhlee 20/03/2023 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 102 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_11_ma_de_102_nam_hoc_2017.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 102 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình

  1. TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017 MÔN: TOÁN – LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (đề trắc nghiệm 40 câu và 2 câu tự luận) Mã đề: 102 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Lớp: . PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm). Câu 1: Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau. A. y tan x. B. y cot x. C. y sin x. D. y cos x. Câu 2: Tìm tất cả các tham số thực m để phương trình msin x cos x 2 có nghiệm. A. m 3  m 3. B. 3 m 3. C. m 2  m 2. D. m 3 m 3. n Câu 3: Cho dãy số u , với u . Xác định 3 số hạng đầu của dãy số ? n n n 1 1 2 3 A. 1, 2,3. B. , , . 2 3 4 1 2 C. 1, , . D. Không xác định được. 2 3 x x 1 Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình: sin cos sin cos . 2 3 3 2 2 x k2 6 x k A. ,k ¢ . B. 3 ,k ¢ . x k2 x k 2 x k2 x k4 C. 3 ,k ¢ . D. 3 ,k ¢ . x k2 x k4 Câu 5: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 4 lần. Tính xác suất biến cố sau khi gieo 4 lần mặt sấp đồng tiền xu xuất hiện đúng hai lần . 3 5 3 5 A. P(A) . B. P(A) . C. P(A) . D. P(A) . 8 8 16 16 Câu 6: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. MN // mp(SBC). B. MN // mp(SAB). C. MN // mp(ABCD). D. MN // mp(SCD). Trang 1/6 - Mã đề thi 102
  2. A. Đường thẳng MO. B. Đường thẳng MC. C. Đường thẳng MA. D. Đường thẳng AC. Câu 16: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước. Câu 17: Tập nghiệm của phương trình: 2sin 4x 1 0. x k2 x k2 24 6 A. ,k ¢ . B. ,k ¢ . 5 5 x k2 x k2 24 6 x k x k 24 2 24 2 C. ,k ¢ . D. ,k ¢ . 5 x k x k 24 2 24 2 u1 2u7 3 Câu 18: Cho cấp số cộng un thỏa . Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng. 2S11 11 1 1 27 4 4 27 A. u ;d 3. B. u 3;d . C. u ;d . D. u ;d . 1 2 1 2 1 7 7 1 7 7 Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 3,4,5,6,7,8? A. 24. B. 720. C. 120. D. 33. Câu 20: Một lớp có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện phải có cả nam và nữ. A. 300. B. 375. C. 25. D. 40. Câu 21: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 1,2,3,4,5,6? A. 15. B. 30. C. 24. D. 720. 10 1 Câu 22: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 225. B. 255. C. 522. D. 252. Câu 23: Từ một đội học sinh giỏi toán có 3 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên hai em đi thi kỳ thi học sinh giỏi toán. Tính xác suất để chọn được một nam và một nữ. 25 15 15 8 A. . B. . C. . D. . 28 28 56 56 Câu 24: Mệnh đề nào sau đây đúng với n ¥ * ? Trang 3/6 - Mã đề thi 102
  3. x k 1  6 A. ;3. B. ,k ¢ . 2 5  x k 6 x k2 x k2 6 3 C. ,k ¢ . D. ,k ¢ . 5 2 x k2 x k2 6 3 Câu 33: Cho dãy số un là một cấp số cộng với công sai d. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. un un 1 d. B. un 1 un.d. C. un 1 un d. D. un 1 un n 1 d. Câu 34: Tìm tập giá trị của hàm số y cos x.  A. ¡ \ k ,k ¢ . B.  1;1. C. . D. ¡ . 2  1 Câu 35: Tìm tập xác định của hàm số y . 1 sin x   A. ¡ \ k ,k ¢ . B. ¡ \ k2 ,k ¢ . 2  2    C. ¡ \ k2 ,k ¢ . D. ¡ \ k ,k ¢ . 2  2  Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(IBC) là: A. Tam giác IBC. B. Hình thang IJCB (J là trung điểm SD). C. Hình thang IGCB (G là trung điểm SB). D. Tứ giác IBCD. Câu 37: Phương trình cot 2x 3 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;2 . 4 A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 10 2 2 2 Câu 38: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức x . x A. 13440. B. 210. C. 151200. D. 3360. Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 1) . Phép quay tâm O góc quay 900 biến A thành điểm nào sau đây ? A. Q(2;1). B. N( 1; 2). C. P( 2; 1). D. M (1;2). Câu 40: Giải phương trình 2sin x 2cos x 6. Trang 5/6 - Mã đề thi 102