Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình
Câu 27: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước.
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_11_ma_de_101_nam_hoc_2017.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình
- TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2017 MÔN: TOÁN – LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (đề trắc nghiệm 40 câu và 2 câu tự luận) Mã đề: 101 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Lớp: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm). Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng với n ¥ * ? A. 1 3 5 ( 2n 1) n2 . B. 1 3 5 ( 2n 1) 2n. C. 1 3 5 ( 2n 1) n3 . D. 1 3 5 ( 2n 1) n. Câu 2: Cho dãy số un ,với un 1 4n. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. un là dãy số không tăng, không giảm. B. un là dãy số giảm. C. un là dãy số tăng. D. un là dãy số được cho bởi công thức truy hồi. n Câu 3: Cho dãy số u , với u . Xác định 3 số hạng đầu của dãy số ? n n n 1 1 2 1 2 3 A. 1, , . B. , , . 2 3 2 3 4 C. 1, 2,3. D. Không xác định được. Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn ? n n 3 2 1 A. un ,un . B. un ,un n 3. C. un ,un 3 2n. D. un ,un . 2 2 Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 3,4,5,6,7,8? A. 24. B. 120. C. 720. D. 33. Câu 6: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 7: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng? Trang 1/6 - Mã đề thi 101
- x x 1 Câu 18: Tìm tập nghiệm của phương trình: sin cos sin cos . 2 3 3 2 2 x k x k4 A. 3 ,k ¢ . B. 3 ,k ¢ . x k x k4 x k2 6 x k2 C. ,k ¢ . D. 3 ,k ¢ . x k2 x k2 2 u1 2u7 3 Câu 19: Cho cấp số cộng un thỏa . Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng. 2S11 11 1 1 27 4 4 27 A. u ;d 3. B. u 3;d . C. u ;d . D. u ;d . 1 2 1 2 1 7 7 1 7 7 Câu 20: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 4 lần. Tính xác suất biến cố sau khi gieo 4 lần mặt sấp đồng tiền xu xuất hiện đúng hai lần . 3 5 3 5 A. P(A) . B. P(A) . C. P(A) . D. P(A) . 8 16 16 8 Câu 21: Cho dãy số un là một cấp số cộng với công sai d. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. un 1 un d. B. un un 1 d. C. un 1 un.d. D. un 1 un n 1 d. Câu 22: Một hộp chứa 12 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ và 4 bi xanh và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để trong ba bi lấy ra, có ít nhất hai bi xanh. 12 1 13 13 A. . B. . C. . D. . 55 5 55 220 Câu 23: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số 1,2,3,4,5,6? A. 24. B. 720. C. 15. D. 30. Câu 24: Tập nghiệm của phương trình sau: cot x 250 3. A. x 50 k1800 ,k ¢ . B. x 150 k1800 ,k ¢ . C. x 50 k1800 ,k ¢ . D. x 50 k3800 ,k ¢ . Câu 25: Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau. A. y tan x. B. y sin x. C. y cos x. D. y cot x. Câu 26: Tìm tập giá trị của hàm số y cos x. Trang 3/6 - Mã đề thi 101
- A. x 1 2 y 1 2 9. B. x 3 2 y 5 2 9. C. x 3 2 y 5 2 9. D. x 1 2 y 1 2 9. Câu 33: Tìm tập nghiệm của phương trình 2sin2 x 5sin x 2 0 . x k 1 6 A. ;3. B. ,k ¢ . 2 5 x k 6 x k2 x k2 6 3 C. ,k ¢ . D. ,k ¢ . 5 2 x k2 x k2 6 3 Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với DC. C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BD. Câu 35: Từ 6 điểm phân biệt A,B,C,D,E,F , có thể thành lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 ? A. 120. B. 21. C. 30. D. 720. 1 Câu 36: Tìm tập xác định của hàm số y . 1 sin x A. ¡ \ k ,k ¢ . B. ¡ \ k2 ,k ¢ . 2 2 C. ¡ \ k2 ,k ¢ . D. ¡ \ k ,k ¢ . 2 2 Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(IBC) là: A. Tam giác IBC. B. Hình thang IJCB (J là trung điểm SD). C. Hình thang IGCB (G là trung điểm SB). D. Tứ giác IBCD. Câu 38: Một lớp có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện phải có cả nam và nữ. A. 300. B. 375. C. 25. D. 40. Câu 39: Giải phương trình 2sin x 2cos x 6. 7 x k2 x k2 3 12 A. ,k ¢ . B. ,k ¢ . 2 13 x k2 x k2 3 12 Trang 5/6 - Mã đề thi 101