Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình (Có đáp án)

Câu 31: : Phát biểu nào sau đây là sai?

           A. Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương .             B. Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng .

           C. Véc tơ là đoạn thẳng có hướng .                            D. Véc tơ – không cùng phương với mọi véc tơ .

doc 7 trang minhlee 20/03/2023 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2017.doc

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Vĩnh Bình (Có đáp án)

  1. Trường THPT Vĩnh Bình Tổ bộ môn: Toán ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I .NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN KHỐI 10 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. MA TRẬN ĐỀ Mức độ nhận thức Mức độ TỔNG ĐIỂM Nhận Thông hiểu Vận Chủ đề biết dụng TNKQ TNKQ TỰ TNKQ LUẬN 1 Mệnh đề 1 Câu 1 Câu Chương 2 Tập hợp 1 Câu 1 Câu 5 câu 1 3 Các phép toán trên tập 1 Câu 1 Câu 12.5 (Đại số) hợp % 4 Các tậpp hợp số 2 Câu 2 Câu 1 Hàm số 2 Câu 1 Câu 1 Câu 4 Câu Chương 15 2 2 Hàm Số y = ax + b 1 Câu 2 Câu 2 Câu 5 Câu câu (Đại số) 37.5 3 Hàm số bậc hai 1 Câu 4 Câu 1 Câu 6 Câu % 1 Đại cương về phương 2 Câu 2 Câu Chương trình 3 2 Phương trình quy về 2 Câu 1 Câu- 2 Câu 4 Câu 10 (Đại số) bậc nhất, bậc hai 1.0Đ câu 3 Phương trình và hệ 2 Câu 2 Câu 4 Câu 25% phương trình bậc nhất nhiều ẩn 1 Định nghĩa 1 Câu 1 Câu Chương 2 Tổng, hiệu của các 1 Câu 1 Câu 1 Câu 3 Câu 1 véctơ 10câu (Hình 3 Tích của một véctơ 1 Câu 1 Câu 2 Câu 25% học) với một số 4 Hệ trục tọa độ 2 Câu 2 Câu 1 Câu- 4 Câu 1.0Đ Tổng 12 câu 18 câu 2câu-2.0đ 10 câu 40 câu 100% (30%) (45%) (25%) 1
  2. A. A 4;9. B. A 4;9. C. A 4;9 . D. A 4;9 . Câu 11: Cho A ( ;2], B=[2; ) , C= 0;3 ; Câu nào sau đây sai? A. B C [2;3) B. AC (0;2] C. A B R \ 2 D. B C (0; ) 1 Câu 12: Tập xác định của hàm số y x 3 là x 3 A. D R \ 3 .B. D 3; . C. D 3; .D. D ;3 . 2 x 2 3 khi x 2 Câu 13: Cho hàm số f x x 1 . Khi đó, f 2 f 2 bằng: 2 x +1 khi x 2 8 5 A. . B. 4. C. 6. D. . 3 3 Câu 14:Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R . A. y 2x 1. B. y 2x 1. C. y x2 2. D. y 5. Câu 15: Biết đồ thị hàm số y = kx + x + 3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 1. Giá trị của k là: A. k = 4 . B. k = - 2. C. k = 2. D. k = - 4 . Câu 16: : Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ? x –∞ 2 +∞ x –∞ 2 +∞ y 1 y +∞ +∞ –∞ –∞ 1 A. B. x –∞ 1 +∞ x –∞ 1 +∞ y 3 y +∞ +∞ –∞ –∞ 3 C. D. Câu 17: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng ;0 ? A. y 2x2 1. B. y 2x2 1. C. y 2 x 1 2 . D. y 2 x 1 2 . Câu 18: Parabol y ax2 bx 2 đi qua hai điểm M 1;5 và N 2;8 có phương trình là: A. y x2 x 2 . B. y x2 2x 2 . C. y 2x2 x 2 . D. y 2x2 2x 2 . Câu 19: Cho đồ thị (P) như hình vẽ . Phương trình của (P) là : 3
  3. Câu 28: Phương trình 4x2 4x m 1 0 có nghiệm khi: A. m 1. B. m 0. C. m 1. D. m 0. Câu 29: Phương trình: 4x2 2mx 1 0có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi: A. m 2. B. 2 m 2. C. m 0. D. m 2. Câu 30: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 60m , nếu tăng một cạnh thêm 2 và cạnh kia thêm 3 thì diện tích tăng thêm 86m2 . Tính kích thước hình miếng đất hình chữ nhật đó. A. 10; 15. B. 15; 20. C. 20; 10. D. 25; 10. Câu 31: : Phát biểu nào sau đây là sai? A. Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương . B. Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng . C. Véc tơ là đoạn thẳng có hướng . D. Véc tơ – không cùng phương với mọi véc tơ . Câu 32: Cho các điểm phân biệt A, B,C . Đẳng thức nào sau đây đúng ?             A. AB BC CA . B. AB CB AC . C. AB BC AC . D. AB CA BC .  Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 3;2 , B 6;7 . Tọa độ của vec tơ AB là: A. 9;9 . B. 3;5 . C. 3;9 . D. 12;14 . Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy , cho A xA; yA và B xB ; yB . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: xA xB yA yB xA xB yA yB A. I ; . B. I ; . 2 2 2 2 xA xB yA yB xA yA xB yB C. I ; . D. I ; . 3 3 2 2     Câu 35: Cho bốn điểm A, B,C, D phân biệt. Khi đó vectơ u AD BA CB DC bằng:    A. u 0 . B. u AD . C. u CD . D. u AC . Câu 36: Cho tam giác ABC , có trọng tâm G . Gọi A1, B1,C1 lần lượt là trung điểm của BC,CA, AB . Chọn khẳng định sai?       A. GA1 GB1 GC1 0 . B. AG BG CG 0 .      C. AA1 BB1 CC1 0 . D. GC 2GC1 . Câu 37: Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2). trọng tâm của tam giác ABC là G(3; 3). Tọa độ điểm C là : A. C(-1;-4). B. C(-1; 4). C. C 5;2 . D. C(1;-4). Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy , cho a (m 2;2n 1),b 3; 2 . Nếu a b thì: 5
  4. ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: B Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: D Câu 5: A Câu 6: B Câu 7: D Câu 8: A Câu 9: B Câu 10: C Câu 11: C Câu 12: C Câu 13: C Câu 14: A Câu 15: C Câu 16: C Câu 17: A Câu 18: C Câu 19: A Câu 20: A Câu 21: B Câu 22: C Câu 23: B Câu 24: A Câu 25: C Câu 26: B Câu 27: D Câu 28: B Câu 29: A Câu 30: C Câu 31: A Câu 32: B Câu 33: B Câu 34: B Câu 35: A Câu 36: D Câu 37: C Câu 38: B Câu 39: B Câu 40: A B. TƯ LUẬN: CÂU NỘI DUNG THANG ĐIỂM a./Ta có: x x 1 x A B I 2 2 1 5 0.25+0.25 I ; y y 5 2 2 y A B I 2 2 1 b./ Ta có: x x x 2 x A B C G 3 3 2 5 0.25+0.25 G ; y y y 5 3 3 y A B C I 3 3 2 2x 7 4 x 2x 7 x 4 0.25 x 4 x 4 0 x 4 x 9 0.25+0.25+.025 2 2 x 1 2x 7 x 4 x 10x 9 0 x 9 7