Bộ đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

Câu 8. Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?

A. Có vô số phép tịnh tiến.                                         B. Không có phép tịnh tiến nào.

C. Có duy nhất một phép tịnh tiến.                                D. Chỉ có hai phép tịnh tiến. 

Câu 9. Trong không gian, các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ?

A. Bốn điểm.                                                             B. Ba điểm.

C. Một điểm và một đường thẳng.                             D. Hai đường thẳng cắt nhau.

doc 13 trang minhlee 20/03/2023 260
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbo_de_thi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2017_2018_truong.doc

Nội dung text: Bộ đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

  1. Trường THPT Ung Văn KhiêmĐỀ THI HKI MÔN TOÁN - KHỐI 11 Họ tên: Năm học: 2017 - 2018 Lớp: Thời gian: 90 phút Đề 001 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8.0 ĐIÊM). 1 Câu 1. Tập xác định của hàm số y là? 1 cos x A. D = R\ + k2 , k Z  B. D = R \ k , k Z  C. D = R \ k2 , k Z  D. D = R \ + k , k Z  Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 5cos2 x 4 là? A. -1. B. 0. C. 1. D. -2. Câu 3. Cho cấp số nhân -2, x, -18, y. Hãy chọn kết quả đúng ? A. x = -6; y = 54. B. x = -10; y = -26. C. x = -6; y = -54. D. x = 6; y = -54. Câu 4. Hệ số chứa x 3 trong khai triển (x 2)7 là? A. 560. B. 280. C. 35. D. 16. Câu 5. Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ? A. 30. B. 12. C. 35. D. 21. k Câu 6. Kí hiệu Cn là số các tổ hợp chập k của n phần tử 0 k n . Hãy tìm công thức đúng? k! n! k! n! C k  C k  C k  C k  n k n ! n n k ! n n! k n ! n k! n k ! A. B. C. D. 2 Câu 7. Tính A6 ta được kết quả là? A. 30. B. 10. C. 24. D. 15. Câu 8. Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’? A. Có vô số phép tịnh tiến. B. Không có phép tịnh tiến nào. C. Có duy nhất một phép tịnh tiến. D. Chỉ có hai phép tịnh tiến. Câu 9. Trong không gian, các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ? A. Bốn điểm. B. Ba điểm. C. Một điểm và một đường thẳng. D. Hai đường thẳng cắt nhau. Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ v = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm E thành điểm nào? A. (-2;7). B. (-4;7). C. (-5;6). D. (-2;3). Câu 11. Nghiệm của phương trình sin2 x 2sin x 0 là? 0 0 0 0 0 0 A. x k.180 . B. x 30 k.360 . C. x k.360 . D. x 30 k.180 . Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của SC. Giao điểm của BC với mặt phẳng ADM trùng với giao điểm nào? A. Giao điểm của BC và SD. B. Giao điểm của BC và MA. C. Giao điểm của BC và MD. D. Giao điểm của BC và AD.
  2. 1 Câu 28. Nghiệm của phương trình cos x trong khoảng ( 0 ; 2 ) là? 2 5 2 5 A. và . B. và . C. và . D. và . 6 3 3 3 3 3 6 6 Câu 29. Cho cấp số cộng 6, x, -2, y. Kết quả nào sau đây là đúng? A. x = 4; y = -6. B. x = 4; y = 6. C. x = 2; y = 5. D. x = 2; y = -6. Câu 30. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ? A. sinx = 0 x = k , k Z. B. sinx = 0 x = 2 k , k Z. C. sinx = -1 x = - k2 , k Z. D. sinx = 1 x = k2 , k Z. 2 2 Câu 31. Nghiệm của phương trình 2sin2 x cos x 1 0 là? A. x = k , k Z . B. x = + k2 , k Z. 3 C. x = - + k2 , k Z . D. x = arccos( ) + k2 , k Z. 2 2 Câu 32. Cho hình chóp S. ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. CM và AO cắt nhau. B. CM và BD cắt nhau. C. CM và SB cắt nhau. D. CM và AB cắt nhau. PHẦN TỰ LUẬN: (2.0 ĐIỂM). Bài 1: (1.0 điểm) Một tổ có 4 bạn nữ và 6 bạn nam. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 3 học sinh của tổ này để tham gia công tác xã hội. Tìm xác suất để cả 3 bạn được chọn đều là nữ? Bài 2: (1.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD.Trong tam giác SCD lấy một điểm M. Tìm giao điểm của đường thẳng BM với mặt phẳng (SAC). Hết
  3. Câu 13. Từ một hộp chứa 3 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh lấy ngẫu nhiên ba viên. Xác suất để lấy được ba viên bi khác màu là? 12 54 36 10 . . . . A. 120 B. 120 C. 120 D. 120 Câu 14. Cho hình chóp tứ giác lồi. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hình chóp có bốn mặt là tứ giác. B. Tất cả các mặt của hình chóp là tứ giác. C. Mặt bên của hình chóp là tứ giác. D. Mặt đáy của hình chóp là tứ giác. Câu 15. Nghiệm của phương trình sin2 x 2sin x 0 là? 0 0 0 0 0 0 A. x k.360 . B. x 30 k.180 . C. x k.180 . D. x 30 k.360 . Câu 16. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?. A. 3tanx 4 0. B. 2cosx 3 0. C. 2sinx 1 0. D. 3cotx 1 0. Câu 17. Hệ số chứa x 3 trong khai triển (x 2)7 là? A. 560. B. 35. C. 280. D. 16. Câu 18. Nghiệm của phương trình 2sin2 x cos x 1 0 là? A. x = - + k2 , k Z . B. x = + k2 , k Z. 2 3 C. x = k , k Z . D. x = arccos( ) + k2 , k Z. 2 1 Câu 19. Nghiệm của phương trình cos x trong khoảng ( 0 ; 2 ) là? 2 5 2 5 A. và . B. và . C. và . D. và . 3 3 3 3 6 3 6 6 Câu 20. Biểu thức nào sau đây cho ta giá trị của tổng Sn = 1+ 2+ 3 + 4 + .+ n. n(n 1) n(n 1) n(2n 1) A. Sn = B. Sn = C. Sn = n (n + 1) D. Sn = 2 . 4 2 Câu 21. Phương trình 1 cos 2x 0 có nghiệm là? x k2 . B. x k . x k . D. x k2 . A. 2 C. 2 k Câu 22. Kí hiệu An là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1 k n . Hãy tìm công thức đúng? k! n! k! n! Ak  Ak  Ak  Ak  n n! k n ! n k! n k ! n k n ! n n k ! A. B. C. D. Câu 23. Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’? A. Chỉ có hai phép tịnh tiến. B. Có duy nhất một phép tịnh tiến. C. Có vô số phép tịnh tiến. D. Không có phép tịnh tiến nào. n Câu 24. Cho dãy số un = 2 .Số hạng u2n bằng bao nhiêu? A. 4n. B. 2.2n . C. 2 + 2n . D. 4n . k Câu 25. Kí hiệu Cn là số các tổ hợp chập k của n phần tử 0 k n . Hãy tìm công thức đúng? n! n! k! k! C k  C k  C k  C k  n n k ! n k! n k ! n k n ! n n! k n ! A. B. C. D.
  4. Trường THPT Ung Văn KhiêmĐỀ THI HKI MÔN TOÁN - KHỐI 11 Họ tên: Năm học: 2017 - 2018 Lớp: Thời gian: 90 phút Đề 003 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8.0 ĐIÊM). Câu 1. Cho cấp số cộng 6, x, -2, y. Kết quả nào sau đây là đúng? A. x = 4; y = 6. B. x = 4; y = -6. C. x = 2; y = 5. D. x = 2; y = -6. Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của SC. Giao điểm của BC với mặt phẳng ADM trùng với giao điểm nào? A. Giao điểm của BC và SD. B. Giao điểm của BC và AD. C. Giao điểm của BC và MD. D. Giao điểm của BC và MA. 1 Câu 3. Tập xác định của hàm số y là? 1 cos x A. D = R \ + k , k Z  B. D = R \ k , k Z  C. D = R \ k2 , k Z  D. D = R\ + k2 , k Z  Câu 4. Phương trình 1 cos 2x 0 có nghiệm là? x k . B. x k2 . C. x k . x k2 . A. 2 D. 2 Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ v = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm E thành điểm nào? A. (-2;7). B. (-5;6). C. (-4;7). D. (-2;3). Câu 6. Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A? A. 24. B. 12. C. 18. D. 8. Câu 7. Trong không gian, các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ? A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Ba điểm. C. Bốn điểm. D. Một điểm và một đường thẳng. Câu 8. Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt? A. 54/55. B. 1/55. C. 42/55. D. 8/55. Câu 9. Nghiệm của phương trình sin2 x 2sin x 0 là? 0 0 0 0 0 0 A. x 30 k.360 . B. x k.180 . C. x 30 k.180 . D. x k.360 . Câu 10. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ? A. sinx = -1 x = - k2 , k Z. B. sinx = 0 x = 2 k , k Z. 2 C. sinx = 1 x = k2 , k Z. D. sinx = 0 x = k , k Z. 2 Câu 11. Hỏi hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ? A. 5 mặt. B. 6 mặt. C. 4 mặt. D. 7 mặt.
  5. k! k! n! n! Ak  Ak  Ak  Ak  n n! k n ! n k n ! n n k ! n k! n k ! A. B. C. D. Câu 28. Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để đi dự sinh nhật ? A. 30. B. 21. C. 35. D. 12. 1 Câu 29. Nghiệm của phương trình cos x trong khoảng ( 0 ; 2 ) là? 2 5 5 2 A. và . B. và . C. và . D. và . 6 6 6 3 3 3 3 3 Câu 30. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng ;0 ? A. y = tanx. B. y = cosx. C. y = sinx. D. y = cotx. Câu 31. Nghiệm của phương trình 2sin2 x cos x 1 0 là? 3 A. x = arccos( ) + k2 , k Z. B. x = + k2 , k Z. 2 C. x = - + k2 , k Z . D. x = k , k Z . 2 Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy. Cho (d): 2x y 5 0 . Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây? A. 3x 5y 10 0. B. 3x 5y 10 0 . C. 2x y 10 0. D. 2x y 10 0 . PHẦN TỰ LUẬN: (2.0 ĐIỂM). Bài 1: (1.0 điểm) Một tổ có 4 bạn nữ và 6 bạn nam. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 3 học sinh của tổ này để tham gia công tác xã hội. Tìm xác suất để cả 3 bạn được chọn đều là nữ? Bài 2: (1.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD.Trong tam giác SCD lấy một điểm M. Tìm giao điểm của đường thẳng BM với mặt phẳng (SAC). Hết
  6. Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ v = ( 1; - 2). Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm E thành điểm nào? A. (-2;3). B. (-2;7). C. (-5;6). D. (-4;7). Câu 13. Nghiệm của phương trình 2sin2 x cos x 1 0 là? A. x = + k2 , k Z. B. x = - + k2 , k Z . 2 3 C. x = k , k Z . D. x = arccos( ) + k2 , k Z. 2 Câu 14. Cho hai đường thẳng song song d và d’. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’? A. Không có phép tịnh tiến nào. B. Chỉ có hai phép tịnh tiến. C. Có duy nhất một phép tịnh tiến. D. Có vô số phép tịnh tiến. Câu 15. Cho cấp số cộng 6, x, -2, y. Kết quả nào sau đây là đúng? A. x = 2; y = 5. B. x = 2; y = -6. C. x = 4; y = -6. D. x = 4; y = 6. Câu 16. Phương trình 1 cos 2x 0 có nghiệm là? x k . B. x k . x k2 . D. x k2 . A. 2 C. 2 Câu 17. Từ một hộp chứa 3 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh lấy ngẫu nhiên ba viên. Xác suất để lấy được ba viên bi khác màu là? 10 54 36 12 . . . . A. 120 B. 120 C. 120 D. 120 2 Câu 18. Tính A6 ta được kết quả là? A. 30. B. 10. C. 24. D. 15. k Câu 19. Kí hiệu An là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1 k n . Hãy tìm công thức đúng? n! n! k! k! Ak  Ak  Ak  Ak  n k! n k ! n n k ! n n! k n ! n k n ! A. B. C. D. Câu 20. Cho cấp số nhân -2, x, -18, y. Hãy chọn kết quả đúng ? A. x = -6; y = -54. B. x = -10; y = -26. C. x = -6; y = 54. D. x = 6; y = -54. n Câu 21. Cho dãy số un = 2 .Số hạng u2n bằng bao nhiêu? A. 4n. B. 2.2n . C. 4n . D. 2 + 2n . Câu 22. Hệ số chứa x 3 trong khai triển (x 2)7 là? A. 560. B. 280. C. 35. D. 16. Câu 23. Cho hình chóp tứ giác lồi. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hình chóp có bốn mặt là tứ giác. B. Mặt đáy của hình chóp là tứ giác. C. Tất cả các mặt của hình chóp là tứ giác. D. Mặt bên của hình chóp là tứ giác. Câu 24. Nghiệm của phương trình sin2 x 2sin x 0 là? 0 0 0 0 0 0 A. x 30 k.180 . B. x k.360 . C. x 30 k.360 . D. x k.180 . Câu 25. Hỏi hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ? A. 4 mặt. B. 6 mặt. C. 5 mặt. D. 7 mặt. Câu 26. Biểu thức nào sau đây cho ta giá trị của tổng Sn = 1+ 2+ 3 + 4 + .+ n. n(n 1) n(n 1) n(2n 1) A. Sn = B. Sn = C. Sn = n (n + 1) D. Sn = 4 2 . 2
  7. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI KHỐI 11 NĂM 2017 – 2018. I. TRẮC NGHIỆM. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C A C D A A D D A D C B A C D B C B Đề1 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 C D C D A B C B D B B A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A C D D A C D D B C A B C D C B A B A A Đề2 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 B D C D B A C A B B D C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D B D C D A A A B B A D C B B A D C A A Đề3 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 B D D C A C C C C B B D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D D B D A C C B D D A A A D B B C A B A Đề4 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 C A B D C B D C C B A C II. TỰ LUẬN. ĐỀ 1. 3 + Số kết quả có thể xảy ra (số cách chọn 3 bạn trong 10 bạn) là C10 0.25 + A là biến cố " 3 bạn được chọ đều là nữ" . Kết quả thuận lợi của A là 3 0.5 1 C4 = 4. 4 1 + P(A) = . 0.25 120 30 S 0.25 M A D Hình vẽ I N O B C BM  (SBM ) ; (SBM )  (SAC) SO 0.25 2 Trong (SBM): BM cắt SO tại I 0.25 Giao điểm : BM với (SAC) là I 0.25 20 1 ĐỀ 2: Tương tự. P(A) = . 120 6