Bộ đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

Câu 28.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 240m Biết rằng chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tìm chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng.

A. 80m và 40m         B. 40m và 20m           C. 60m và 30m          D. 160m và 80m

docx 14 trang minhlee 20/03/2023 300
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_de_thi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2018_2019_truong.docx

Nội dung text: Bộ đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM ĐỀ THI HỌC KỲ I TỔ TOÁN - TIN NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN - LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ và tên: . SBD: 157 A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = x2 + 2x- 3 ? A. (1;0). B. (–1; –6). C. (–1;0). D. (–2;3). Câu 2. Giá trị của sin 600 + cos300 bằng bao nhiêu? 3 3 A. . B. 1. C. . D. 3. 3 2 Câu 3. Cho hàm số y = ax2 + bx + c (a ¹ 0) có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là æ b ö æb ö æ b ö æ b ö A. ç- ;- ÷. B. ç ; ÷. C. ç- ; ÷. D. ç- ;- ÷. èç 2a 4aø÷ èç2a 2aø÷ èç 2a 4aø÷ èç a a ø÷ Câu 4. Trục số sau biểu diễn tập hợp số nào? 4 A. - ¥ ;4 . B. - ¥ ;4 . C. 4;+ ¥ . D. 4;+ ¥ ( ) ( ] ( ) [ ) Câu 5. Vectơ có điểm đầu là B điểm cuối là A được kí hiệu như thế nào? uur uur uuur A. BA . B. BA . C. AB . D. BA . Câu 6. Tập hợp E = {a, b} có tất cả bao nhiêu tập hợp con có 1 phần tử? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 7. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ? A. y = 1- x. B. y = 1. C. y = x + 1. D. y = x2 + 1. Câu 8. Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0 ). Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là gì? A. D ³ 0. B. D > 0. C. D = 0 . D. D < 0. ïì x- 2y = 7 Câu 9. Tìm nghiệm của hệ phương trình íï . îï - 2x + y = - 11 æ- 39 3 ö A. (5;- 1). B. (- 1;5). C. (5;1). D. ç ; ÷. èç 26 13ø÷  Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho A(xA; yA ) và B(xB ; yB ). Tọa độ của vectơ AB được tính theo công thức nào sau đây?   A. AB x x ; y y . B. AB x x ; y y .  A B A B  B A B A C. AB yA xA; yB xB . D. AB xA xB ; yA yB . Trang 1/14 - Mã đề thi 157
  2. Câu 25. Cho A(1;2), B(2;1),C(3;4). Gọi M là trung điểm của AC. Tìm tọa độ của điểm E sao cho uuur uuur uur AE = 2AM + CB. A. (0;- 4). B. (1;- 2). C. (2;1). D. (1;- 1). Câu 26. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 240m. Biết rằng chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tìm chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng. A. 40m và 20m. B. 60m và 30m. C. 160m và 80m. D. 80m và 40m. uuur uuur Câu 27. Cho tam giác ABC vuông tại A có Bµ= 500 . Tính (AB, BC). A. 500. B. 1300. C. 400 . D. 1400. y Câu 28. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên? 2 2 A. y = - x + 3x- 1. B. y = - 2x + 3x- 1. 1 2 2 C. y = 2x - 3x + 1. D. y = x - 3x + 1. O 1 x B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (1,0 điểm). Cho 3 điểm : A(1;0); B(2;1);C(5;3). uuur uuur a) Tính tọa độ các vectơ AB, AC. uuur uuur b) Chứng minh 2 vectơ AB, AC không cùng phương. Câu 2. (1,0 điểm). Giải phương trình 2x + 7 = x + 2 . Câu 3. (1,0 điểm). Cho phương trình x2 + 2mx + m2 - 2m- 4 = 0 trong đó m là tham số. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x ; x đối nhau. 1 2 HẾT Trang 3/14 - Mã đề thi 157
  3. Câu 11. Tập hợp X = {0;1;2;5} có bao nhiêu phần tử? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 12. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2x- 3 = 0 . 2 2 3 3 A. x = - . B. x = . C. x = . D. x = - . 3 3 2 2 2 Câu 13. Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x - 5x- 7 = 0. Kết luận nào sau đây đúng? 5 7 7 7 A. x + x = - . B. x + x = . C. x x = . D. x x = - . 1 2 2 1 2 2 1 2 2 1 2 2 r r r Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho x = 5 j . Khi đó tọa độ của x là bao nhiêu? r r r r A. x = (5;0). B. x = (0;5). C. x = (1;5). D. x = (0;- 5). Câu 15. Vectơ có điểm đầu là B điểm cuối là A được kí hiệu như thế nào? uur uur uuur A. BA . B. BA . C. AB . D. BA . Câu 16. Giá trị của sin 600 + cos300 bằng bao nhiêu? 3 3 A. . B. 1. C. . D. 3. 3 2 Câu 17. Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0 ). Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là gì? A. D 0. D. D = 0 . 2 2 2 Câu 18. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình x - 3x + 1= 0. Tổng x1 + x2 bằng bao nhiêu? A. 7. B. 9. C. 10. D. 11. uuur uuur Câu 19. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Khi đó AB+ AD bằng bao nhiêu? A. 25. B. 5. C. 5 . D. 7. Câu 20. Cho A = (- 1;3), B = (1;5) thì trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là bao nhiêu? A. (8;0). B. (0;4). C. (4;0). D. (0;8). Câu 21. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình x + ¥ bên? - ¥ 1 A. y = - x2 + 2x + 1. B. y = - x2 - 2x + 5. + ¥ + ¥ y C. y = x2 + 2x- 1. D. y = x2 - 2x + 3. 2 Câu 22. Phương trình (x- 3) x- 2 = 0 có mấy nghiệm? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 23. Tập hợp E = (- 3;1)Ç(0;5) bằng với tập hợp nào sau đây? A. (- 3;0). B. (1;5). C. (- 3;5). D. (0;1). Câu 24. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng y = - 2x + 3? 1 1 A. y = 2x + 1. B. y = - x + 2 . C. y = x + 5 . D. y = - 2x + 1. 2 2 Trang 5/14 - Mã đề thi 157
  4. TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM ĐỀ THI HỌC KỲ I TỔ TOÁN - TIN NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN - LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ và tên: . SBD: 335 A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = x2 + 2x- 3 ? A. (–1; –6). B. (–1;0). C. (–2;3). D. (1;0). ïì x- 2y = 7 Câu 2. Tìm nghiệm của hệ phương trình íï . îï - 2x + y = - 11 æ- 39 3 ö A. (- 1;5). B. (5;1). C. ç ; ÷. D. (5;- 1). èç 26 13ø÷ Câu 3. Giá trị của sin 600 + cos300 bằng bao nhiêu? 3 3 A. 3. B. . C. 1. D. . 3 2 Câu 4. Vectơ có điểm đầu là B điểm cuối là A được kí hiệu như thế nào? uur uur uuur A. BA . B. BA . C. AB . D. BA . Câu 5. Trục số sau biểu diễn tập hợp số nào? 4 A. 4;+ ¥ . B. 4;+ ¥ C. - ¥ ;4 . D. - ¥ ;4 . ( ) [ ) ( ) ( ] x + 2 Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số y = . x- 1 A. ¡ \ {- 2}. B. ¡ \ {1}. C. ¡ \ {2}. D. ¡ \ {- 1}. Câu 7. Tìm điều kiện xác định của phương trình 2x + 4 + x = 3 . A. x £ 2 . B. x ³ - 2 . C. x ³ 2 . D. x £ - 2 . Câu 8. Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0 ). Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là gì? A. D > 0. B. D = 0 . C. D < 0. D. D ³ 0. Câu 9. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2x- 3 = 0 . 2 3 3 2 A. x = . B. x = . C. x = - . D. x = - . 3 2 2 3 Câu 10. Tập hợp X = {0;1;2;5} có bao nhiêu phần tử? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Trang 7/14 - Mã đề thi 157
  5. Câu 25. Cho A(1;2), B(2;1),C(3;4). Gọi M là trung điểm của AC. Tìm tọa độ của điểm E sao cho uuur uuur uur AE = 2AM + CB. A. (1;- 2). B. (1;- 1). C. (0;- 4). D. (2;1). uuur uuur Câu 26. Cho tam giác ABC vuông tại A có Bµ= 500 . Tính (AB, BC). A. 1400. B. 500. C. 1300. D. 400 . y Câu 27. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên? 2 2 A. y = x - 3x + 1. B. y = - x + 3x- 1. 1 2 2 C. y = - 2x + 3x- 1. D. y = 2x - 3x + 1. O 1 x Câu 28. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 240m. Biết rằng chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tìm chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng. A. 80m và 40m. B. 40m và 20m. C. 60m và 30m. D. 160m và 80m. B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (1,0 điểm). Cho 3 điểm : A(1;0); B(2;1);C(5;3). uuur uuur a) Tính tọa độ các vectơ AB, AC. uuur uuur b) Chứng minh 2 vectơ AB, AC không cùng phương. Câu 2. (1,0 điểm). Giải phương trình 2x + 7 = x + 2 . Câu 3. (1,0 điểm). Cho phương trình x2 + 2mx + m2 - 2m- 4 = 0 trong đó m là tham số. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x ; x đối nhau. 1 2 HẾT Trang 9/14 - Mã đề thi 157
  6. Câu 11. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2x- 3 = 0 . 3 2 2 3 A. x = - . B. x = - . C. x = . D. x = . 2 3 3 2 Câu 12. Trục số sau biểu diễn tập hợp số nào? 4 A. 4;+ ¥ B. - ¥ ;4 . C. 4;+ ¥ . D. - ¥ ;4 . [ ) ( ] ( ) ( ) Câu 13. Giá trị của sin 600 + cos300 bằng bao nhiêu? 3 3 A. 1. B. . C. 3. D. . 2 3 Câu 14. Tập hợp E = {a, b} có tất cả bao nhiêu tập hợp con có 1 phần tử? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 15. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ? A. y = x + 1. B. y = x2 + 1. C. y = 1- x. D. y = 1. Câu 16. Cho hàm số y = ax2 + bx + c (a ¹ 0) có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là æ b ö æ b ö æb ö æ b ö A. ç- ;- ÷. B. ç- ;- ÷. C. ç ; ÷. D. ç- ; ÷. èç a a ø÷ èç 2a 4aø÷ èç2a 2aø÷ èç 2a 4aø÷ x + 2 Câu 17. Tìm tập xác định của hàm số y = . x- 1 A. ¡ \ {- 1}. B. ¡ \ {- 2}. C. ¡ \ {1}. D. ¡ \ {2}. Câu 18. Tập hợp E = (- 3;1)Ç(0;5) bằng với tập hợp nào sau đây? A. (- 3;5). B. (0;1). C. (- 3;0). D. (1;5). Câu 19. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng y = - 2x + 3? 1 1 A. y = - 2x + 1. B. y = 2x + 1. C. y = - x + 2 . D. y = x + 5 . 2 2 Câu 20. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình x + ¥ bên? - ¥ 1 A. y = - x2 + 2x + 1. B. y = - x2 - 2x + 5. + ¥ + ¥ y C. y = x2 + 2x- 1. D. y = x2 - 2x + 3. 2 Câu 21. Phương trình (x- 3) x- 2 = 0 có mấy nghiệm? A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 22. Cho A = (- 1;3), B = (1;5) thì trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là bao nhiêu? A. (0;8). B. (8;0). C. (0;4). D. (4;0). uuur uuur Câu 23. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Khi đó AB+ AD bằng bao nhiêu? A. 5 . B. 7. C. 25. D. 5. 2 2 2 Câu 24. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình x - 3x + 1= 0. Tổng x1 + x2 bằng bao nhiêu? A. 11. B. 7. C. 9. D. 10. Trang 11/14 - Mã đề thi 157
  7. SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO AN GIANG ĐÁP ÁN HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM NĂM HỌC: 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN 10 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25đ Mã đề [157] 1A 2D 3A 4B 5A 6D 7C 8B 9A 10B 11C 12D 13B 14C 15B 16C 17D 18B 19C 20C 21A 22B 23D 24B 25C 26D 27B 28C Mã đề [261] 1A 2D 3B 4C 5A 6D 7A 8C 9B 10C 11A 12C 13D 14B 15A 16D 17C 18A 19B 20B 21D 22D 23D 24C 25C 26C 27A 28B Mã đề [335] 1D 2D 3A 4A 5D 6B 7B 8A 9B 10C 11A 12A 13D 14C 15B 16C 17D 18C 19C 20B 21D 22B 23A 24B 25D 26C 27D 28A Mã đề [436] 1A 2B 3A 4D 5D 6A 7B 8B 9C 10C 11D 12B 13C 14A 15A 16B 17C 18B 19D 20D 21A 22C 23D 24B 25B 26A 27D 28A B. TỰ LUẬN (3 điểm) ĐỀ 157, 335 Đáp án Điểm Câu 1. (1,0 điểm). Cho 3 điểm : A(1;0); B(2;1);C(5;3). uuur uuur a) Tính tọa độ các vectơ AB, AC. uuur uuur b) Chứng minh 2 vectơ AB, AC không cùng phương. uuur a. AB = (1;1) 0,25 uuur AB = (4;3) 0,25 1 1 b. Ta có: ¹ 0,25 4 3 uuur uuur Þ 2 vectơ AB, AC không cùng phương. 0,25 Câu 2. (1,0 điểm). Giải phương trình 2x + 7 = x + 2 . ì x + 2 ³ 0 ì ï ï x ³ - 2 2x + 7 = x + 2 Û í Û í ï 2x + 7 = (x + 2)2 ï 2x + 7 = x2 + 4x + 4 îï îï Mỗi ý ïì x ³ - 2 0,25 ïì x ³ - 2 ï Û íï Û íï éx = 1 Û x = 1 ï x2 + 2x- 3 = 0 ï ê îï ï ê îï ëx = - 3 Vậy phương trình có 1 nghiệm: x = 1. Câu 3. (1,0 điểm). Cho phương trình x2 + 2mx + m2 - 2m- 4 = 0 trong đó m là tham số. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 đối nhau. Trang 13/14 - Mã đề thi 157