Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

Câu 1 :  Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
C. Ngôn ngữ SQL D. Ngôn ngữ bậc cao
Câu 2 :  Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL
B. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
C. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
doc 14 trang minhlee 20/03/2023 380
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbo_de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2017_2018.doc

Nội dung text: Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

  1. C. Phần mềm dùng tạo lập CSDL D. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL C©u 12 : Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng: A. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5" B. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5 C. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5 D. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5 C©u 13 : Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là: A. Trang dữ liệu và thiết kế B. Thiết kế và cập nhật C. Thiết kế và bảng D. Chỉnh sửa và cập nhật C©u 14 : Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là: A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập B. Ngôn ngữ bậc cao nhật hay khai thác thông tin C. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập D. Ngôn ngữ SQL nhật thông tin C©u 15 : Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? A. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL D. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ C©u 16 : Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng: A. Table B. Report C. Query D. Form C©u 17 : Access có những khả năng nào? A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu B. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu C. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu C©u 18 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý B. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường C. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu C©u 19 : Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép: A. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL B. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL C©u 20 : Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access: A. Character B. Currency C. String D. Text C©u 21 : Phần đuôi của tên tập tin trong Access là A. DOC B. TEXT C. MDB D. XLS C©u 22 : Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử: A. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời ) B. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL C. Gọn, thời sự, nhanh chóng D. Gọn, nhanh chóng C©u 23 : Một Hệ CSDL gồm: A. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí. B. CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó. C. Các phần mềm ứng dụng và CSDL. D. CSDL và các thiết bị vật lí. C©u 24 : Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào? A. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties) C. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description) D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của 5
  2. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG Đề thi kiểm tra học kỳ I TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM Năm học: 2017-2018 oOo Khối : 12 Thời gian thi : 50 phút Mã đề: 175 Họ và tên học sinh: Lớp: oOo I)-Trắc nghiệm: (28 câu 7 điểm) C©u 1 : Câu 14: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? (1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database A. (1) (2) (3) (4) B. (1) (3) (4) (2) C. (2) (4) (3) (1) D. (2) (1) (3) (4) C©u 2 : Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng: A. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5 B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5 C. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5 D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5" C©u 3 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường B. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu C. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý D. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý C©u 4 : Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng: A. Report B. Query C. Form D. Table C©u 5 : Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép: A. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL C©u 6 : Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó: A. Tools  RelationShip  Change Field B. Edit  RelationShip C. Nháy đúp vào đường liên kết  chọn lại trường cần liên kết D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete C©u 7 : Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử: A. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời ) B. Gọn, thời sự, nhanh chóng C. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể D. Gọn, nhanh chóng sử dụng chung CSDL C©u 8 : Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là: A. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL B. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán C. Ngôn ngữ lập trình Pascal D. Ngôn ngữ C C©u 9 : Các đối tượng cơ bản trong Access là: A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo B. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo C. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi D. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo C©u 10 : Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? A. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) B. Khôi phục CSDL khi có sự cố C. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không D. Duy trì tính nhất quán của CSDL được phép C©u 11 : Thành phần cơ sở của Access là: 7
  3. A. Ngôn ngữ bậc cao B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin C. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập D. Ngôn ngữ SQL nhật thông tin C©u 27 : Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào? A. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties) B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description) C. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties) C©u 28 : Hệ quản trị CSDL là: A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL B. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL D. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL II)-Tự luận: (3 điểm) Câu 1: Hãy trình bày các bước chính để tạo một mẫu hỏi ? (2 điểm) Câu 2: Khai thác CSDL “Quản lý học sinh” , tạo mẫu hỏi cho biết danh sách học sinh có các điểm trung bình ở tất cả các môn Toan, Ly, Hoa từ 6.5 trở lên và được sắp xếp thứ tự tăng theo tên học sinh ta điền vào bảng thiết kế sau: (Học sinh tự tìm vị trí và điền trường Sort và trường Criteria) (1 điểm) Hết 9
  4. B. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL C©u 13 : Phần đuôi của tên tập tin trong Access là A. TEXT B. XLS C. MDB D. DOC C©u 14 : Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím: A. Tab B. Space C. Delete D. Enter C©u 15 : Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là: A. Ngôn ngữ bậc cao B. Ngôn ngữ SQL C. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập D. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin nhật thông tin C©u 16 : Access có những khả năng nào? A. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu B. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu C©u 17 : Cập nhật dữ liệu là: A. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng C. Thay đổi cấu trúc của bảng D. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi C©u 18 : Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra C©u 19 : Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào? A. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties) B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description) C. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties) C©u 20 : Câu 14: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? (1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database A. (2) (4) (3) (1) B. (1) (2) (3) (4) C. (2) (1) (3) (4) D. (1) (3) (4) (2) C©u 21 : Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? A. Record/Sort/Sort Descending B. Insert/New Record C. Edit/ Sort Ascending D. Record/Sort/Sort Ascending C©u 22 : Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là: A. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi B. Phần tên và phần tính chất C. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường D. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE) C©u 23 : Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? A. Create table by using wizard B. File/open/ C. Create Table in Design View D. File/new/Blank Database C©u 24 : Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng: 11
  5. BẢNG ĐÁP ÁN TIN HỌC KHỐI 12 NĂM HỌC 2017-2018 I)-Trắc nghiệm: Câu 173 174 175 176 1 A D C C 2 A B B C 3 C D B D 4 C D A A 5 B C B D 6 D D C C 7 B A C B 8 A C A B 9 D C D D 10 C A A B 11 D D C D 12 D C A B 13 C A D C 14 A A D C 15 A D B C 16 D C B D 17 B B B B 18 A D C B 19 B A A C 20 C D D A 21 C C D D 22 B B A D 23 B B A B 24 D A D A 25 B B C D 26 B B B D 27 D C C A 28 D D B D II)-Tự luận Mã đề 173, 175 Câu 1: Caùc böôùc chính ñeå taïo maãu hoûi: (2 ñieåm) + Choïn döõ lieäu nguoàn (caùc baûng vaø maãu hoûi khaùc) cho maãu hoûi. (0,5 ñđiểm) + Choïn caùc tröôøng töø döõ lieäu nguoàn ñeå ñöa vaøo maãu hoûi. (0,5 ñđiểm) + Khai baùo caùc ñieàu kieän caàn ñöa ñöa vaøo maãu hoûi ñeå loïc caùc baûng ghi. (0,25 ñđiểm) + Choïn caùc tröôøng duøng ñeå saép xeáp caùc baûng ghi trong maãu hoûi; (0,25 ñđiểm) + Taïo caùc tröôøng tính toaùn töø caùc tröôøng ñaõ coù. (0,25 ñđiểm) + Ñaët ñieàu kieän goäp nhoùm. (0,25 ñđiểm) Câu 2: Khai thác CSDL “Quản lý học sinh” , tạo mẫu hỏi cho biết danh sách học sinh có các điểm trung bình ở tất cả các môn Toan, Ly, Hoa từ 6.5 trở lên và được sắp xếp thứ tự tăng theo tên học sinh ta điền vào bảng thiết kế sau: (Học sinh tự tìm vị trí và điền trường Sort và trường Criteria) (1 điểm) 13