Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)
Câu 1 : | Trong NNLT Pascal, thoát khỏi Pascal ta dùng tổ hợp phím | |||||||
A. | Shift + F9 | B. | Alt + F4 | C. | Ctrl + Alt + F9 | D. | Alt + X | |
Câu 2 : | Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất . Ngôn ngữ lập trình là gì : | |||||||
A. | Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc; | |||||||
B. | Ngôn ngữ Pascal hoặc C; | |||||||
C. | Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình; | |||||||
D. | Phương tiện diễn đạt thuật toán; |
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2018_2019.doc
Nội dung text: Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG Đề thi kiểm tra học kỳ I TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM Năm học: 2018-2019 oOo Khối : 11 Thời gian thi : 50 phút Mã đề: 237 Họ và tên học sinh: Lớp: oOo I)-Phần trắc nghiệm: (7 điểm, 28 câu) C©u 1 : Trong NNLT Pascal, thoát khỏi Pascal ta dùng tổ hợp phím A. Shift + F9 B. Alt + F4 C. Ctrl + Alt + F9 D. Alt + X C©u 2 : Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất . Ngôn ngữ lập trình là gì : A. Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc; B. Ngôn ngữ Pascal hoặc C; C. Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình; D. Phương tiện diễn đạt thuật toán; C©u 3 : Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu dữ liệu sau là kiểu số thực? A. Integer B. Real C. Byte D. Word C©u 4 : Để khai báo biến a kiểu kí tự, ta chọn cách khai báo: A. Var: a char; B. Var a:char; C. Var a: real; D. Var : A integer; C©u 5 : Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ? A. a := 10 ; B. a := a*2 ; C. a + b := 1000 ; D. cd := 50 ; C©u 6 : Trong Pascal, kiểu dữ liệu Byte có phạm vi giá trị là: A. Từ 1 đến 255 B. Từ 0 đến 255 C. Từ 1 đến 25 D. Từ 0 đến 256 C©u 7 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Biểu thức : 25 div 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là : A. 8.0; B. 15.0; C. 15.5; D. 8.5; C©u 8 : Phát biểu nào sau đây là đúng A. Phần tên chương trình nhất thiết phải có B. Phần thân chương trình nhất thiết phải có C. Phần khai báo bắt buộc phải có D. Phần thân chương trình có tể có hoặc không C©u 9 : Cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím : A. Write( , , , ); B. Readln , , , ; C. Readln( , , , ); D. Readln( , , , ); C©u 10 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là . Điều kiện là A. Một câu lệnh; B. Biểu thức quan hệ; C. Biểu thức số học; D. Biểu thức lôgic; C©u 11 : Để khai báo biến a kiểu số thực, ta chọn cách khai báo: A. Var: A real; B. Var a: real; C. Var : A integer; D. Var a:integer; C©u 12 : Lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x B A. Writeln(‘Nhap x = ’); Read(‘X’); C. Writeln(x); D. Readln(x); . C©u 13 : Để biên dịch chương trình trong Pascal ta dùng tổ hợp phím : A. Shift + F9 B. Ctrl + F9. C. Alt + F8 D. Alt + F9 C©u 14 : Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím A. Alt + F9 B. Shift + F9 C. Ctrl + Alt + F9 D. Ctrl + F9 C©u 15 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh IF THEN ELSE , câu lệnh 2 được thực hiện khi A. Câu lệnh 1 được thực hiện; B. Biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong; C. Biểu thức điều kiện đúng; D. Biểu thức điều kiện sai; C©u 16 : Trong Pascal, các đoạn chú thích được đặt giữa cặp dấu nào? Mã đề: 237 1/3
- II)-Phần trắc nghiệm: (3 điểm) aa - a 0o a -a a -a- a Câu 1: Hãy điền công thức pascal tính diện tích phần tô đen của đường tròn (1.5 điểm) Câu 2: Hãy điền vào ô trống phương trình ax2 + bx + c = 0 với a <> 0 và a, b, c nhập vào từ bàn phím (1.5 điểm) Prgram Phuong_trinh_bac_2; Uses Crt; Var a, b, c, x1,x2, D: ; Begin Clrscr; Write(‘Nhap a, b, c:’); Readln(a, b, c); :=b*b-4*a*c; If D < Then Writeln(‘phuong trinh vo nghiem’) Else Begin :=(-b+sqrt(D))/(2*a); :=(-b-sqrt(D))/(2*a); Write(‘x1=’,x1:4:1); Write(‘x2=’,x2:4:1); End; End. Hết Mã đề: 237 3/3
- C©u 13 : Để khai báo biến a kiểu kí tự, ta chọn cách khai báo: A. Var a:char; B. Var a: real; C. Var: a char; D. Var : A integer; C©u 14 : Phát biểu nào dưới đây chắc chắn sai ? A. Lập trình là viết chương trình; B. Chương trình được tạo thành từ tổ hợp các câu lệnh và các khai báo cần thiết về biến, hằng, hàm, C. Lập trình và chương trình là hai khái niệm tương đương, đều là cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình; D. Chương trình chưa chắc là đã đúng nếu cho kết quả đúng với rất nhiều bộ dữ liệu vào; C©u 15 : Phần thân chương trình bắt đầu bằng và kết thúc bằng .? A. BEGIN END B. BEGIN END; C. BEGIN END, D. BEGIN END. C©u 16 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Biểu thức : 25 div 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là : A. 15.5; B. 8.0; C. 15.0; D. 8.5; C©u 17 : Phát biểu nào sau đây chắc chắn sai ? A. Chương trình là một mô tả thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình; B. Không thể viết được chương trình để giải một bài toán nếu như không biết thuật toán để giải bài toán đó; C. Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải; D. Mọi bài toán đều có thể giải được bằng máy tính; C©u 18 : Trong Pascal, các đoạn chú thích được đặt giữa cặp dấu nào? A. ( và ) B. [ và ] C. { và } D. / và / C©u 19 : Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ? A. a + b := 1000 ; B. a := 10 ; C. cd := 50 ; D. a := a*2 ; C©u 20 : Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu dữ liệu sau là kiểu số thực? A. Real B. Byte C. Integer D. Word C©u 21 : Để khai báo biến a kiểu số thực, ta chọn cách khai báo: A. Var a:integer; B. Var a: real; C. Var : A integer; D. Var: A real; C©u 22 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh IF THEN ELSE , câu lệnh 2 được thực hiện khi A. Biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực B. Biểu thức điều kiện đúng; hiện xong; C. Biểu thức điều kiện sai; D. Câu lệnh 1 được thực hiện; C©u 23 : Phát biểu nào sau đây là đúng A. Phần tên chương trình nhất thiết phải có B. Phần thân chương trình nhất thiết phải có C. Phần khai báo bắt buộc phải có D. Phần thân chương trình có tể có hoặc không C©u 24 : Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất . Ngôn ngữ lập trình là gì : A. Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc; B. Ngôn ngữ Pascal hoặc C; C. Phương tiện diễn đạt thuật toán; D. Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình; C©u 25 : Cú pháp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình : A. Readln( ); B. Writeln( ) C. Writeln( ); D. Writeln ; C©u 26 : Trong Pascal, kiểu dữ liệu Byte có phạm vi giá trị là: A. Từ 0 đến 255 B. Từ 1 đến 25 C. Từ 1 đến 255 D. Từ 0 đến 256 C©u 27 : Trong NNLT Pascal, thoát khỏi Pascal ta dùng tổ hợp phím A. Alt + X B. Alt + F4 C. Shift + F9 D. Ctrl + Alt + F9 C©u 28 : Cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím : A. Readln , , , ; B. Readln( , , , ); C. Readln( , , , ); D. Write( , , , ); Mã đề: 237 5/3
- BẢNG ĐÁP ÁN HỌC KỲ I KHỐI LỚP 11 NĂM HỌC 2018-2019 I)-Phần trắc nghiệm: (28 câu, 7 điểm) Câu 237 238 1 D B 2 A B 3 B C 4 B D 5 C D 6 B C 7 C B 8 B D 9 C D 10 D C 11 B B 12 D D 13 D A 14 D C 15 D D 16 A A 17 C D 18 A C 19 C A 20 C A 21 A B 22 A C 23 A B 24 C A 25 B C 26 A A 27 D A 28 B B II)-Phần tự luận: (3 điểm, Mã đề 138, 137) a -a 0 a Câu 1: Hãy điền công thức pascal tính diện-a tích phần tô đen của đường tròn (1.5 điểm) Đáp án có sử dụng biến phụ Đáp án không sử dụng biến phụ HT:= a*a*3.14; HV:= 2*a*a; S:= (a*a)/2 + 3*((a*a*3.14)-(2*a*a))/4 CT:= (HT-HV)/4; CV:= (a*a)/2; ( S diện tích) S:= CV+ 3*CT; Mã đề: (HT 237 hình tròn, HV hình vuông, 7/3 CV cung tròn, CV cung vuông, S diện tích)
- Prgram Phuong_trinh_bac_2; Uses Crt; Var a, b, c, x1,x2, D: ;Real ( 0.25 điểm) Begin Clrscr; Write(‘Nhap a, b, c:’); Readln(a, b, b); :=b*b-4*a*c;D ( 0.25 điểm) If D < 0 Then Writeln(‘phuong trinh vo nghiem’) ( 0.25 điểm) Else Begin :=(-b+sqrt(D))/(2*a);x1 ( 0.25 điểm) :=(-b-sqrt(D))/(2*a);x2 ( 0.25 điểm) Write(‘x1=’,x1:4:1); Write(‘x2=’,x2:4:1); End; Readln ( 0.25 điểm) End. Hết Mã đề: 237 9/3