Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

Câu 7. Cấu trúc chung của chương trình gồm có?

A. Phần khai báo thư viện, khai báo biến.                  B. Phần khai báo hằng, khai báo biến.

C. Phần khai báo, phần thân.                                    D. Phần khai báo hằng, khai báo tên.

Câu 8. Hằng là đại lượng….

A. Là số thập phân và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

B. Có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình

C. Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

D. Là số nguyên và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình 

Câu 9. Trong Pascal, biểu thức (28 div 5) bằng:

A. 4                                  B. 5                                  C. 3                                  D. 2

docx 14 trang minhlee 20/03/2023 320
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2017_2018.docx

Nội dung text: Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT AN GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM MÔN: TIN HỌC 11 Thời gian làm bài: 50 phút MÃ ĐỀ 112 (Không kể thời gian phát đề) I. Trắc nghiệm: (7.0 điểm) Câu 1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh gán nào sau đây là đúng nhất nói về vận tốc (v)? A. V=sqrt(2gh); B. V=sqrt(2*g*h); C. V:=sqrt(2g*h); D. V:=sqrt(2*g*h); Câu 2. Xét chương trình sau: Var a, b: integer; Begin a:=480; b:=568; if a b then write(2); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 2 B. 1 C. 0 D. 102 Câu 3. Trong Turbo Pascal các tên sau tên nào là tên dành riêng? A. Abs B. Sqrt C. Byte D. Begin Câu 4. Cho khai báo Var x : Integer; y : Byte; Câu nào sau đây là đúng? A. Khai báo x,y kiểu thực B. Khai báo x kiểu nguyên, y kiểu thực C. Khai báo x,y kiểu nguyên D. Khai báo x kiểu thực, y kiểu nguyên Câu 5. Biến A nhận các giá trị 1; 10; 80; 131 và biến B nhận các giá trị 1.34; 29.2; 71.5. Khai báo nào sau đây là đúng nhất? A. Var A: Byte; B: Real; B. Var A: Real; B: Byte; C. Var A, B: Integer; D. Var A, B: Byte; Câu 6. Câu lệnh ghép trong Pascal viết với cứu pháp? A. Begin B. Writeln C. Begin D. Begin end readln end. end; Câu 7. Cấu trúc chung của chương trình gồm có? A. Phần khai báo thư viện, khai báo biến. B. Phần khai báo hằng, khai báo biến. C. Phần khai báo, phần thân. D. Phần khai báo hằng, khai báo tên. Câu 8. Hằng là đại lượng . A. Là số thập phân và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình B. Có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình C. Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình D. Là số nguyên và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình Câu 9. Trong Pascal, biểu thức (28 div 5) bằng: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Mã đề: 112 Trang 1/3
  2. Câu 24. Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào sau đây chỉ thể hiện được số dương? A. Real B. Byte C. Longint D. Integer Câu 25. Sau khi thực hiện xong các câu lệnh, giá trị của biến x bằng bao nhiêu? x:=9; if x>=5 then x:=x+5 else x:=x-5; A. 14 B. 5 C. 4 D. 9 Câu 26. Trong Turbo Pascal, các tên cho dưới đây tên nào đặt sai quy tắt đặt tên? A. Lop_11A5 B. _Lop11A3 C. Lop11A4 D. Lop 11A2 Câu 27. Cho đoạn chương trình sau: Tb:=(toan*3+ly*2+hoa)/6; if Tb>=5 then writeln('Dau') else writeln('Hong'); Khi nào lệnh writeln('Hong'); được thực hiện A. Tb =5 D. Tb>5 Câu 28. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo A. Hằng B. Biến C. Tên chương trình D. Thư viện PHẦN II: TỰ LUẬN (3.0 điểm) Bài 1 (1.0 điểm): Hãy viết công thức tính diện tích phần tô đen trong hình. Bài 2: (2.0 điểm) Chương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 Hãy điền khuyết để chương trình hoàn chỉnh Program Phuong_trinh_bac_hai; Var ; ; Begin Write('Nhap he so a, b, c= ');readln(a,b,c); ; If d=0 then writeln('Nghiem x=', ) else If d<0 then writeln('Phuong trinh vo nghiem') Else Begin ; ; Writeln('Phuong trinh co hai nghiem phan biet'); Writeln('Nghiem x1=', ); Writeln('Nghiem x2=', ); End; Readln; End. HẾT Mã đề: 112 Trang 3/3
  3. A. 165 B. 125 C. 430 D. 100 Câu 10. Tổ hợp phím nào sau đây là biên dịch chương trình trong Pascal? A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Alt + X D. Alt + F3 Câu 11. Chọn câu đúng nhất nói về tên rành riêng? 1. Var 2. Longint 3. Begin 4. Byte 5. Abs 6. Type 7. Sum 8. End. Chọn đáp án đúng nhất A. 2, 3, 5, 8B. 2, 4, 5, 7C. 1, 3, 7, 8 D. 1, 3, 6, 8 Câu 12. Kết quả trả về của i sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: i:=25; i:=sqrt(i)+1; i:=i+1; A. 1 B. 7 C. 25 D. 10 a2 + b2 Câu 13. Biểu diễn biểu thức trong ngôn ngữ lập trình Pascal là? a ― b A. sqrt(sqr (a*a) + sqr(b*b))/ (a-b) B. sqr(a*a + b*b)/ (a-b) C. sqrt(sqr(a) + sqr(b))/ (a-b) D. sqr(sqrt(a) + sqrt(b))/ (a-b) Câu 14. Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào sau đây chỉ thể hiện được số dương? A. Real B. Integer C. Longint D. Byte Câu 15. Cho khai báo Var x : Integer; y : Byte; Câu nào sau đây là đúng? A. Khai báo x,y kiểu thực B. Khai báo x,y kiểu nguyên C. Khai báo x kiểu nguyên, y kiểu thực D. Khai báo x kiểu thực, y kiểu nguyên Câu 16. Trong các cách khai báo Hằng sau đây, cách khai báo nào là đúng? A. Const Pi = 3.14; B. Const Pi = 3,14; C. Const = Pi; D. Pi = 3.14; Câu 17. Hằng là đại lượng . A. Là số thập phân và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình B. Có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình C. Là số nguyên và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình D. Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình Câu 18. Trong Pascal, biểu thức (28 div 5) bằng: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 19. Biến A nhận các giá trị 1; 10; 80; 131 và biến B nhận các giá trị 1.34; 29.2; 71.5. Khai báo nào sau đây là đúng nhất? A. Var A: Real; B: Byte; B. Var A, B: Byte; C. Var A, B: Integer; D. Var A: Byte; B: Real; Câu 20. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo A. Thư viện B. Hằng C. Biến D. Tên chương trình Câu 21. Hàm cho giá trị tuyệt đối của x (|x|) là: A. Abs(x); B. Exp(x); C. Sqrt(x); D. Sqr(x); Câu 22. Điền khuyết, khai báo hằng thường được sử dụng cho những giá trị xuất hiện trong một chương trình. A. Nhiều lần B. Một lần C. Hai lần D. Ba lần Câu 23. Câu nào sau đây là khai báo tên chương trình trong Pascal? Mã đề: 112 Trang 5/3
  4. SỞ GD&ĐT AN GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM MÔN: TIN HỌC 11 Thời gian làm bài: 50 phút MÃ ĐỀ 116 (Không kể thời gian phát đề) I. Trắc nghiệm: (7.0 điểm) Câu 1. Trong các cách khai báo Hằng sau đây, cách khai báo nào là đúng? A. Const Pi = 3,14; B. Const = Pi; C. Const Pi = 3.14; D. Pi = 3.14; Câu 2. Cho khai báo Var x : Integer; y : Byte; Câu nào sau đây là đúng? A. Khai báo x,y kiểu thực B. Khai báo x kiểu nguyên, y kiểu thực C. Khai báo x,y kiểu nguyên D. Khai báo x kiểu thực, y kiểu nguyên Câu 3. Trong Turbo Pascal, cú pháp để khai báo biến là? A. Var : ; B. Var = ; C. Var : ; D. Var : ; Câu 4. Để chạy chương trình Pascal ta nhấn? A. F2 B. Ctrl+F9 C. F9 D. Alt+F9 Câu 5. Biến A nhận các giá trị 1; 10; 80; 131 và biến B nhận các giá trị 1.34; 29.2; 71.5. Khai báo nào sau đây là đúng nhất? A. Var A, B: Integer; B. Var A: Byte; B: Real; C. Var A: Real; B: Byte; D. Var A, B: Byte; Câu 6. Câu nào sau đây là khai báo tên chương trình trong Pascal? A. Program Vidu; B. Const Vidu; C. Uses Vidu; D. Var Vidu; Câu 7. Kết quả trả về của i sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: i:=25; i:=sqrt(i)+1; i:=i+1; A. 1 B. 7 C. 25 D. 10 Câu 8. Hằng là đại lượng . A. Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình B. Là số thập phân và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình C. Là số nguyên và không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình D. Có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình Câu 9. Cấu trúc chung của chương trình gồm có? A. Phần khai báo thư viện, khai báo biến. B. Phần khai báo, phần thân. C. Phần khai báo hằng, khai báo biến. D. Phần khai báo hằng, khai báo tên. Câu 10. Trong Turbo Pascal các tên sau tên nào là tên dành riêng? A. Byte B. Sqrt C. Abs D. Begin Câu 11. Tổ hợp phím nào sau đây là biên dịch chương trình trong Pascal? A. Ctrl + F9 B. Alt + X C. Alt + F9 D. Alt + F3 Câu 12. Sau khi thực hiện xong các câu lệnh, giá trị của biến x bằng bao nhiêu? x:=9; if x>=5 then x:=x+5 else x:=x-5; Mã đề: 112 Trang 7/3
  5. if a>b then write(2); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 102 Câu 25. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo A. Biến B. Tên chương trình C. Hằng D. Thư viện Câu 26. Hàm cho giá trị tuyệt đối của x (|x|) là: A. Sqr(x); B. Sqrt(x); C. Abs(x); D. Exp(x); Câu 27. Chọn câu đúng nhất nói về tên rành riêng? 1. Var 2. Longint 3. Begin 4. Byte 5. Abs 6. Type 7. Sum 8. End. Chọn đáp án đúng nhất A. 2, 3, 5, 8B. 2, 4, 5, 7C. 1, 3, 7, 8 D. 1, 3, 6, 8 Câu 28. Trong Turbo Pascal, các tên cho dưới đây tên nào đặt sai quy tắt đặt tên? A. Lop11A4 B. _Lop11A3 C. Lop_11A5 D. Lop 11A2 PHẦN II: TỰ LUẬN (3.0 điểm) Bài 1 (1.0 điểm): Hãy viết công thức tính diện tích phần tô đen trong hình. Bài 2: (2.0 điểm) Chương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 Hãy điền khuyết để chương trình hoàn chỉnh Program Phuong_trinh_bac_hai; Var ; ; Begin Write('Nhap he so a, b, c= ');readln(a,b,c); ; If d=0 then writeln('Nghiem x=', ) else If d<0 then writeln('Phuong trinh vo nghiem') Else Begin ; ; Writeln('Phuong trinh co hai nghiem phan biet'); Writeln('Nghiem x1=', ); Writeln('Nghiem x2=', ); End; Readln; End. HẾT Mã đề: 112 Trang 9/3
  6. A. Abs B. Sqrt C. Byte D. Begin Câu 13. Cho khai báo Var x : Integer; y : Byte; Câu nào sau đây là đúng? A. Khai báo x,y kiểu nguyên B. Khai báo x kiểu nguyên, y kiểu thực C. Khai báo x,y kiểu thực D. Khai báo x kiểu thực, y kiểu nguyên Câu 14. Trong Turbo Pascal, các tên cho dưới đây tên nào đặt sai quy tắt đặt tên? A. _Lop11A3 B. Lop 11A2 C. Lop11A4 D. Lop_11A5 Câu 15. Hàm cho giá trị tuyệt đối của x (|x|) là: A. Sqrt(x); B. Abs(x); C. Sqr(x); D. Exp(x); Câu 16. Biến A nhận các giá trị 1; 10; 80; 131 và biến B nhận các giá trị 1.34; 29.2; 71.5. Khai báo nào sau đây là đúng nhất? A. Var A, B: Integer; B. Var A: Real; B: Byte; C. Var A: Byte; B: Real; D. Var A, B: Byte; Câu 17. Sau khi thực hiện xong các câu lệnh, giá trị của biến x bằng bao nhiêu? x:=9; if x>=5 then x:=x+5 else x:=x-5; A. 14 B. 4 C. 9 D. 5 Câu 18. Câu lệnh ghép trong Pascal viết với cứu pháp? A. Begin B. Writeln C. Begin D. Begin end readln end; end. Câu 19. Trong Pascal, biểu thức (28 div 5) bằng: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 20. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo A. Thư viện B. Hằng C. Biến D. Tên chương trình Câu 21. Xét chương trình sau? Var a, b: integer; Begin a:=250; write(‘b=’); readln(b); if a<b then write(‘Xin chao cac ban!’); End. Nhập giá trị bao nhiêu cho b để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’? A. 165 B. 125C. 100 D. 430 Câu 22. Trong Pascal, đoạn chú thích được đặt giữa cặp dấu nào? A. ( và ) B. { và } C. [ và ] D. /* và */ Câu 23. Điền khuyết, khai báo hằng thường được sử dụng cho những giá trị xuất hiện trong một chương trình. A. Ba lần B. Một lần C. Nhiều lần D. Hai lần Câu 24. Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào sau đây chỉ thể hiện được số dương? A. Real B. Integer C. Longint D. Byte Câu 25. Kết quả trả về của i sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: i:=25; Mã đề: 112 Trang 11/3
  7. SỞ GD&ĐT AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT UNG VAN KHIÊM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TIN HỌC 11 NĂM HỌC: 2017 - 2018 I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0.25 điểm (0.25 x 28 =7.0 điểm) Đề 112 Đề 114 Đề 116 Đề 118 1. D 1. A 1. C 1. D 2. B 2. D 2. C 2. C 3. D 3. C 3. D 3. B 4. C 4. A 4. B 4. B 5. A 5. B 5. B 5. D 6. D 6. A 6. A 6. D 7. C 7. D 7. B 7. D 8. B 8. D 8. D 8. A 9. B 9. C 9. B 9. A 10. D 10. B 10. D 10. C 11. A 11. D 11. C 11. A 12. C 12. B 12. A 12. D 13. C 13. C 13. A 13. A 14. B 14. D 14. B 14. B 15. C 15. B 15. A 15. B 16. A 16. A 16. C 16. C 17. C 17. B 17. B 17. A 18. C 18. C 18. B 18. C 19. B 19. D 19. A 19. C 20. B 20. A 20. A 20. A 21. A 21. A 21. C 21. D 22. B 22. A 22. A 22. B 23. D 23. B 23. D 23. C 24. B 24. A 24. B 24. D 25. A 25. C 25. D 25. A 26. D 26. D 26. C 26. C 27. A 27. C 27. D 27. B 28. D 28. C 28. D 28. B II. TỰ LUẬN:(3.0 điểm) Bài 1: (1.0 điểm) Đề 112; Đề 116 ST:= a*a*3.14; 0.25 điểm SV:= a*a; 0.25 điểm SC:= 3/4*(ST – SV) + 1/4*SV= 3/4*ST – 1/2*SV 0.5 điểm Bài 1: (1.0 điểm) Mã đề: 112 Trang 13/3