Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)
Câu 1. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì:
A. Nước có tính phân cực.
B. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống .
C. Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống
D. Nước có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
Câu 2. Tại sao mỡ động vật nhanh đông lại hơn dầu thực vật?
A. Mỡ động vật chứa axit béo no còn thực vật chứa axit béo không no
B. Khối lượng riêng của dầu lớn hơn mỡ
C. Mỡ động vật chứa axit béo không no còn thực vật chứa axit béo no
D. Khối lượng riêng của mỡ lớn hơn dầu
Câu 3. Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện” ?
A. Chứa nhiều enzim hô hấp
B. Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào
C. Thực hiện chức năng quang hợp
D. Chứa ADN và riboxom
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_2017_201.doc
Nội dung text: Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ung Văn Khiêm (Có đáp án)
- A. Tan nhiều trong nước. B. Tan rất ít trong nước C. Có ái lực rất mạnh với nước. D. Không tan trong nước. Câu 12. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ: A. colesteron B. Xenlulozơ C. peptiđôglican. D. photpholipit và protein. Câu 13. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì: A. Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống B. Nước có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau. C. Nước có tính phân cực. D. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống . Câu 14. Cho các phát biểu sau: (1) Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit (2) Glicôgen là đường mônôsaccarit (3) Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit (4) Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa. Có mấy phát biểu đúng khi đề cập về các loại đường? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 15. Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây? A. Vận chuyển khuyếch tán. B. Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động. C. Vận chuyển tích cực. D. Vận chuyển thụ động. Câu 16. Ti thể có cấu tạo như thế nào? A. Màng ngoài gấp khúc B. Có chứa chất diệp lục C. 2 lớp màng D. 1 lớp màng Câu 17. Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện” ? A. Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào B. Thực hiện chức năng quang hợp C. Chứa ADN và riboxom D. Chứa nhiều enzim hô hấp Câu 18. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không vì: A. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống. B. Nước tham gia vào các phản ứng hóa học trong chuyển hóa vật chất ở tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống. C. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào, là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào, vì thế không có nước sẽ không có sự sống. D. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (nước chiếm tỉ lệ rất lớn) vì thế không có nước sẽ không có sự sống. Câu 19. Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong tế bào là: A. Môi trường nước. B. Môi trường đẳng trương. C. Môi trường nhược trương D. Môi trường ưu trương. Câu 20. Tại sao lá cây có màu xanh? A. Vì chứa enzim quang hợp B. Vì thành tế bào là xenlulozơ C. Vì có chứa nhiều chất diệp lục D. Vì lá hấp thụ ánh sáng Câu 21. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axit nuclêic là: A. Riboxom B. Ti thể. C. Lưới nội chất có hạt. D. Nhân. Câu 22. Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là : A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào. B. Tham gia cấu tạo thành tế bào. C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể. D. Là thành phần của phân tử AND. - 5 -
- Trường THPT Ung Văn Khiêm ĐỀ KIỂM TRA Học Kỳ 1 MÔN Sinh Học - KHỐI 10 Họ tên: Năm học: 2017 - 2018 Lớp: Thời gian: 50 phút Đề 003 I/ TRẮC NGHIỆM Học Sinh chọn câu đúng nhất trả lời. Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng với mô hình cấu trúc "khảm động" của màng sinh chất? A. Động là do prôtêin, khảm là do phôpholipit. B. Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do cacbohiđrat. C. Khảm là do cacbohiđrat nằm ở mặt trong tế bào. D. Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do prôtêin. Câu 2. Cho những đặc điểm sau: (1) có kích thước nhỏ. (2) có các bào quan có màng bao bọc. (3) sinh trưởng và phát triển nhanh. (4) chưa có nhân hoàn chỉnh. (5) sinh sản nhanh. (6) chứa lục lạp và ribôxôm. Những đặc điểm nào là đặc điểm của tế bào nhân sơ? A. 1, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 4, 6 D. 1, 4, 5, 6 Câu 3. Trong nội dung sau đây ý nào đúng khi nói về ARN? A. ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm B. tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin C. Các loại ARN đều có chứa 4 loại bazơ nitơ A,T,G,X D. Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ loại timin Câu 4. . Nhai cơm càng lâu càng thấy ngọt là do: A. Tinh bột trong cơm biến thành glucozo B. Amylaza phân giải tinh bột thành glucozo nên có vị ngọt. C. Tinh bột trong cơm biến thành saccarozo D. Tinh bột có nhiều đường Câu 5. . Đặc điểm nào có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật? A. Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ. B. Nhân có màng bao bọc. C. Có ti thể. D. Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan. Câu 6. Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện” ? A. Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào B. Chứa nhiều enzim hô hấp C. Thực hiện chức năng quang hợp D. Chứa ADN và riboxom Câu 7. Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong tế bào là: A. Môi trường ưu trương. B. Môi trường đẳng trương. C. Môi trường nước. D. Môi trường nhược trương Câu 8. ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là: A. nuclcotit ( A, U, G, X). B. ribonucleotit ( A,T,G,X ). C. ribonucleotit (A,U,G,X ). D. nucleotit ( A,T,G,X ). Câu 9. Chức năng của ADN là: A. Là thành phần cấu tạo nên riboxom. B. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. C. Có chức năng vận chuyển axit amin. D. Truyền thông tin từ ADN tới riboxom. Câu 10. Các vật chất hoặc thức ăn chứa nhiều protein thường gặp là: - 7 -
- Câu 22. . Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là A. mARN, tARN và rARN B. tARN, rARN và mARN C. mARN, rARN và tARN D. rARN, tARN và mARN Câu 23. Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? A. C, H, O, P B. O, P, C, N C. C, H, O, N D. H, O, N, P. Câu 24. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì: A. Nước có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau. B. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống . C. Nước có tính phân cực. D. Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống Câu 25. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axit nuclêic là: A. Riboxom B. Nhân. C. Ti thể. D. Lưới nội chất có hạt. Câu 26. Ti thể có cấu tạo như thế nào? A. Màng ngoài gấp khúc B. 2 lớp màng C. Có chứa chất diệp lục D. 1 lớp màng Câu 27. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ: A. photpholipit và protein. B. colesteron C. peptiđôglican. D. Xenlulozơ Câu 28. Tại sao mỡ động vật nhanh đông lại hơn dầu thực vật? A. Khối lượng riêng của mỡ lớn hơn dầu B. Khối lượng riêng của dầu lớn hơn mỡ C. Mỡ động vật chứa axit béo no còn thực vật chứa axit béo không no D. Mỡ động vật chứa axit béo không no còn thực vật chứa axit béo no II:TỰ LUẬN Câu 1: Năng lượng là gì?(0.5đ) ,Hãy kể tên các dạng năng lượng mà em biết? (0.5đ) Câu 2. Hãy chú thích cho hình vẽ sau(1đ) 1 2 6 7 Câu 3. Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.(1.0 đ) Hết - 9 -
- Câu 11. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ: A. Xenlulozơ B. photpholipit và protein. C. peptiđôglican. D. colesteron Câu 12. Trong tế bào , bào quan hoạt động như phân xưởng tái chế rác thải xảy ra ở: A. Lưới nội chất B. lizosom C. Ribôxôm D. Nhân Câu 13. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axit nuclêic là: A. Lưới nội chất có hạt. B. Nhân. C. Ti thể. D. Riboxom Câu 14. Tại sao mỡ động vật nhanh đông lại hơn dầu thực vật? A. Khối lượng riêng của mỡ lớn hơn dầu B. Mỡ động vật chứa axit béo no còn thực vật chứa axit béo không no C. Mỡ động vật chứa axit béo không no còn thực vật chứa axit béo no D. Khối lượng riêng của dầu lớn hơn mỡ Câu 15. Ti thể có cấu tạo như thế nào? A. 2 lớp màng B. Màng ngoài gấp khúc C. Có chứa chất diệp lục D. 1 lớp màng Câu 16. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không vì: A. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống. B. Nước tham gia vào các phản ứng hóa học trong chuyển hóa vật chất ở tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống. C. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào, là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào, vì thế không có nước sẽ không có sự sống. D. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (nước chiếm tỉ lệ rất lớn) vì thế không có nước sẽ không có sự sống. Câu 17. Trong cấu tạo tế bào thực vật, cho các thành phần sau: (1) Ti thể (2) Nhân tế bào (3) Thành tế bào (4) Màng nhân. Thành phần nào không chứa đường xenlulôzơ? A. (1); (2), (4) B. (1); (3), (4) C. (2); (3), (4) D. (1); (2); (3) Câu 18. . Nhai cơm càng lâu càng thấy ngọt là do: A. Tinh bột trong cơm biến thành saccarozo B. Tinh bột trong cơm biến thành glucozo C. Amylaza phân giải tinh bột thành glucozo nên có vị ngọt. D. Tinh bột có nhiều đường Câu 19. Đặc tính chung đặc trưng của lipit là : A. Tan rất ít trong nước B. Không tan trong nước. C. Tan nhiều trong nước. D. Có ái lực rất mạnh với nước. Câu 20. Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong tế bào là: A. Môi trường nhược trương B. Môi trường nước. C. Môi trường đẳng trương. D. Môi trường ưu trương. Câu 21. Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? A. C, H, O, P B. C, H, O, N C. H, O, N, P. D. O, P, C, N Câu 22. Trong phân tử ADN, mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm những thành phần nào? A. Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Adenin B. Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và 4 loại bazơ nitơ. C. Đường ribozơ, bazơ nitơ và nhóm phốtphát. D. Đường ribozơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Timin. Câu 23. Cho những đặc điểm sau: (1) có kích thước nhỏ. (2) có các bào quan có màng bao bọc. (3) sinh trưởng và phát triển nhanh. (4) chưa có nhân hoàn chỉnh. (5) sinh sản nhanh. (6) chứa lục lạp và ribôxôm. Những đặc điểm nào là đặc điểm của tế bào nhân sơ? - 11 -
- Trường THPT Ung Văn Khiêm MÔN Sinh Học - KHỐI 10 Năm học: 2017 - 2018 ĐÁP ÁN SINH 10 Phần trắc nghiệm Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4 1. C 1. B 1. A,D 1. C 2. A 2. B 2. A 2. D 3. B 3. D 3. D 3.A, D 4. D 4. A,D 4. B 4. D 5. A 5. B 5. A 5. A 6. D 6. B 6. A 6. A 7. B 7. C 7. A 7. C 8. B 8. C 8. C 8. C 9. C 9. D 9. B 9. C 10. A 10. B 10. D 10. D 11. A 11. D 11. A 11. C 12. A 12. C 12. B 12. B 13. B 13. A 13. C 13. A,B,C,D 14. C 14. C 14. B 14. B 15. D 15. B 15. B 15. A 16. C 16. C 16. B 16. C 17. D 17. A 17. A 17. A 18. A,B,C,D 18. C 18. D 18. C 19. D 19. D 19. C 19. B 20. D 20. C 20. B,D 20. D 21. B 21. A,B,C,D 21. C 21. B 22. C 22. A 22. A 22. B 23. A,C 23. A 23. C 23. B 24. C 24. D 24. D 24. A 25. B 25. A 25. A,B,C,D 25. D 26. C 26. D 26. B 26. A,C 27. D,B 27. A 27. C 27. D 28. D 28. A 28. C 28. D - 13 -