Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 10 - Phần 2 - Trường THPT Vĩnh Trạch

0003: Phần mềm tiện ích:

A. Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn

B. Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

C. Giải quyết những công việc thường gặp

D. Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác

0004: Không thể thực hiện một... mà không cần... Trong dấu 3 chấm (...) tương ứng là:

A. Phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ                     B. Phần mềm ứng dụng, hệ điều hành

C. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng                 D. Hệ điều hành, phần mềm tiện ích

doc 7 trang minhlee 20/03/2023 300
Bạn đang xem tài liệu "Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 10 - Phần 2 - Trường THPT Vĩnh Trạch", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbo_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ky_i_mon_tin_hoc_lop_10_ph.doc

Nội dung text: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 10 - Phần 2 - Trường THPT Vĩnh Trạch

  1. Trường THPT Vĩnh Trạch MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN 10 - HKI (Phần 2: Bài 7 BTTH 5) 0001: Hệ điều hành là: A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm công cụ C. Phần mềm ứng dụng D. Phần mềm tiện ích 0002: Có mấy loại phần mềm máy tính: A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 0003: Phần mềm tiện ích: A. Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn B. Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác C. Giải quyết những công việc thường gặp D. Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác 0004: Không thể thực hiện một mà không cần Trong dấu 3 chấm ( ) tương ứng là: A. Phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ B. Phần mềm ứng dụng, hệ điều hành C. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng D. Hệ điều hành, phần mềm tiện ích 0005: Phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word) là: A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm công cụ C. Phần mềm tiện ích D. Phần mềm ứng dụng 0006: Có mấy loại phần mềm ứng dụng: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 0007: Phần mềm diệt virus là: A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm công cụ C. Phần mềm ứng dụng D. Phần mềm tiện ích 0008: Chương trình có thể dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau là: A. Phần mềm máy tính B. Sơ đồ khối C. Thuật toán D. Ngôn ngữ lập trình 0009: Phần mềm công cụ: A. Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác B. Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác C. Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn D. Giải quyết những công việc thường gặp 0010: Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất: A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm ứng dụng C. Phần mềm tiện ích D. Phần mềm công cụ 0011: Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong: A. Giải trí B. Hỗ trợ việc quản lý C. Giáo dục D. Tự động hóa và điều khiển 0012: Việc chế tạo rôbốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong . A. Văn phòng B. Trí tuệ nhân tạo C. Giải trí D. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật 0013: Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong: A. Giải trí B. Giáo dục C. Trí tuệ nhân tạo D. Truyền thông 0014: Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong: A. Trí tuệ nhân tạo B. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật C. Văn phòng D. Giải trí 0015: Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe nhạc, là ứng dụng của Tin học trong: A. Giải trí B. Tự động hóa và điều khiển C. Văn phòng D. Hỗ trợ việc quản lý 1
  2. Trường THPT Vĩnh Trạch 0028: Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành: A. Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính B. Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet C. Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft 0029: Một số chức năng của hệ điều hành là: A. Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống B. Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả C. Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ D. Cả ba câu trên đều đúng 0030: Tìm câu sai: A. Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó. C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. 0031: Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu: A. dấu hai chấm (:) B. dấu chấm (.) C. dấu sao (*) D. dấu phẩy (,) 0032: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện: A. Kiểu tệp. B. Ngày/giờ thay đổi tệp. C. Kích thước của tệp. D. Tên thư mục chứa tệp. 0033: Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ: A. Một văn bản B. Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài C. Một gói tin D. Một trang web 0034: Trong tin học, thư mục là một: A. Tệp đặc biệt không có phần mở rộng B. Tập hợp các tệp và thư mục con C. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin) D. Mục lục để tra cứu thông tin 0035: Sao chép thư mục/tệp ta thực hiện: A. Edit/ Copy/ chọn nơi chứa thư mục, tệp/Paste B. Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ Paste C. Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ chọn nơi chứa tệp, thư mục/ Edit/ Paste D. Không có lựa chọn nào đúng 0036: Trong hệ điều hành WINDOWS, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự: A. 11 kí tự B. 12 kí tự C. 255 kí tự D. 256 kí tự 0037: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ? A. TIN HOC 10.doc B. onthi?nghiep.doc C. bai8:\pas D. bangdiem*xls 0038: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ? A. onthitotnghiep.doc B. bai8pas C. lop?cao.a D. bangdiem.xls 0039: Hãy chọn phương án đúng. Để đăng nhập vào hệ thống, người dùng phải được hệ thống xác nhận: A. Tên máy tính và mật khẩu; B. Họ tên người dùng và tên máy tính; C. Tên và mật khẩu của người dùng đăng kí trong tài khoản. D. Họ tên người dùng và mật khẩu; 0040: Điền từ thích hợp vào chỗ trống( ) Để nạp hệ điều hành cần phải có đĩa khởi động, đĩa này chứa các chương trình A. Cần thiết cho việc nạp chương trình Pascal B. Cần thiết cho việc nạp Microsoft Word C. Cần thiết cho việc nạp Excel D. Cần thiết cho việc nạp hệ điều hành 3
  3. Trường THPT Vĩnh Trạch 0053: Trong HĐH Windows 7, Chế độ Log off dùng để làm gì? A. Đóng các chương trình đang chạy và thoát khỏi tài khoản đang sử dụng B. Khóa máy C. Nạp lại hệ điều hành D. Lưu toàn bộ trạng thái làm việc hiện thời trước khi tắt máy 0054: Trong HĐH Windows 7, Chế độ Lock dùng để làm gì? A. Khóa tài khoản đang sử dụng B. Chuyển đổi tài khoản sử dụng C. Nạp lại hệ điều hành D. Lưu toàn bộ trạng thái làm việc hiện thời trước khi tắt máy 0055: Trong HĐH Windows 7, Chế độ Hibernate dùng để làm gì? A. Lưu toàn bộ trạng thái làm việc hiện thời trước khi tắt máy B. Khóa máy C. Nạp lại hệ điều hành D. Đóng các chương trình đang chạy và thoát khỏi tài khoản đang sử dụng 0056: Các biểu tượng trên màn hình Windows có chức năng gì? A. Giúp truy cập nhanh đến chương trình B. Làm cho hệ thống chạy nhanh hơn C. Khởi động máy nhanh hơn D. Tắt máy nhanh hơn 0057: Trên cửa sổ màn hình Windows. Ý nghĩa của biểu tượng là gì? A. Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar B. Phóng to toàn màn hình C. Trở về khích thước cũ D. Đóng cửa sổ 0058: Trên cửa sổ màn hình Windows. Ý nghĩa của biểu tượng là gì? A. Trở về khích thước cũ B. Phóng to toàn màn hình C. Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar D. Đóng cửa sổ 0059: Trên cửa sổ màn hình Windows. Ý nghĩa của biểu tượng là gì? A. Đóng cửa sổ B. Phóng to toàn màn hình C. Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar D. Trở về khích thước cũ 0060: Trên cửa sổ màn hình Windows. Ý nghĩa của biểu tượng là gì? A. Phóng to toàn màn hình B. Trở về khích thước cũ C. Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar D. Đóng cửa sổ 0061: Trong HĐH Windows 7. Ý nghĩa của biểu tượng (Documents) là gì? A. Nơi chứa các tài liệu B. Nơi chứa biểu tượng các đĩa C. Nơi chứa các tệp và thư mục cần xóa D. Nơi chứa các chương trình hệ thống 0062: Trong HĐH Windows 7. Ý nghĩa của biểu tượng (Recycle Bin) là gì? A. Nơi chứa các tệp và thư mục đã xóa B. Nơi chứa biểu tượng các đĩa C. Nơi chứa các tài liệu D. Nơi chứa các chương trình hệ thống 0063: Trong HĐH Windows 7. Ý nghĩa của biểu tượng (Computer) là gì? A. Nơi chứa biểu tượng các ổ đĩa B. Nơi chứa các tệp và thư mục cần xóa C. Nơi chứa các tài liệu D. Nơi chứa các chương trình hệ thống 5
  4. Trường THPT Vĩnh Trạch 0084: Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng: A. Các biểu tượng lớn. B. Các biểu tượng nhỏ. C. Danh sách. D. Các biểu tượng trung bình. 0085: Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau? A. Ctrl B. Alt C. Tab D. Shift 0086: Đường tắt (Shortcut) là gì? A. Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng. B. Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng. C. Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer. D. Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt. 0087: Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau? A. Ctrl B. Alt C. Tab D. Shift 0088: Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh small icon, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng: A. Các biểu tượng nhỏ. B. Các biểu tượng lớn. C. Danh sách. D. Các biểu tượng trung bình. 7