Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Vĩnh Trạch

2. Cấp tổ chức  cao nhất và lớn nhất  của  hệ sống là : 

a. Sinh  quyến                                           b. Hệ sinh thái 

c. Loài                                                       d.  Hệ cơ quan 

3.  Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện  một chức năng  nhất định tạo thành :

a.  Hệ cơ quan                                           b. Mô 

c.  Cơ thể                                                  d. Cơ quan 

4.  Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?

a. Tim                                                       b. Phổi 

c. Ribôxôm                                              d. Não  bộ 

doc 54 trang minhlee 20/03/2023 260
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Vĩnh Trạch", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbo_cau_hoi_trac_nghiem_mon_sinh_hoc_lop_10_truong_thpt_vinh.doc

Nội dung text: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Vĩnh Trạch

  1. c. Không giải phóng ra năng lượng d. Không có chất nhận điện tử từ bên ngoài 19. Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là : a. Prôtêin c. Photpholipit b. Cacbonhidrat d. axit béo bµi qu¸ tr×nh tæng hîp vµ ph©n gi¶i c¸c chÊt ë vi sinh vËt 1. Loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucôzơlà : a. Nấm men c. Xạ khuẩn b. Vi khuẩn d. Nấm sợi 2. Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây ? a. Biến đổi axit axêtic thành glucôzơ b. Chuyển hoá rượu thành axit axêtic c. Chuyển hoá glucôzơ thành rượu d. Chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic 3. Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi a. Nấm men c. Vi khuẩn b. Nấm sợi d. Vi tảo 4.Cho sơ đồ tóm tắt sau đây : (A) axit lactic (A) là : a. Glucôzơ c. Tinh bột b. Prôtêin d. Xenlulôzơ 5. Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic? a. Axit glutamic c. Pôlisaccarit b. Sữa chua d. Đisaccarit 6. Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây ? a. Làm tương c. Muối dưa b. Làm nước mắm d. Làm giấm 7. Cho sơ đồ phản ứng sau đây : Rượu êtanol + O2 (X) + H2O+ năng lượng (X) là : a. Axit lacticc. Dưa chua b.Sữa chua d. Axit axêtic 8. Cũng theo dữ kiện của câu 7 nêu trên ; quá trình của phản ứng được gọi là : a. Sự lên men c. Ô xi hoá b. Sự đồng hoá d. Đường phân 9. Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men a. Muối dưa , cà c . Tạo rượu b. Làm sữa chua d. Làm dấm 10. Loại vi khuẩn sau đây hoạt động trong điều kiện hiếu khí là : a. Vi khuẩn lactic c. Vi khuẩn axêtic b. Nấm men d. Cả a,b,c đều đúng Chương 2 Sinh tr-ëng vµ ph¸t triÓn ë vi sinh vËt 43
  2. 17. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh vật giảm dần đến số lượng là : a. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt b. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều c. Cả a và b đúng d. Do một nguyên nhân khác 18. Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây ? a. Pha tiềm phát c. Pha cân bằng b. Pha luỹ thừa d. Pha suy vong 19. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là : a. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi b Số chết đi ít hơn số được sinh ra c.Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi d. Không có chết , chỉ có sinh. 20 . Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài? a. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới b. Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường c. Cả a và b đúng d. Tất cả a, b, c đều sai bµi sù sinh s¶n cña vi sinh vËt 1. Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách : a. Phân đôi c. Tiếp hợp b. Nẩy chồi d. Hữu tính 2. Hình thức sinh sản của xạ chuẩn là : a. Bằng bào tử hữu tính b. Bằng bào tử vô tính c. Đứt đoạn d. Tiếp hợp 3. Phát biểu sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn là : a. Có sự hình thành thoi phân bào b. Chủ yếu bằng hình thức giảm phân c. Phổ biến theo lối nguyên phân d. Không có sự hình thành thoi phân bào 4. Trong các hình thức sinh sản sau đây thì hình thứuc sinh sản đơn giản nhất là : a. Nguyên phân c. Phân đôi b. Giảm phân d. Nẩy chồi 5. Sinh sản theo lối nẩy chồi xảy ra ở vi sinh vật nào sau đây ? a. Nấm men c. Trực khuẩn b. Xạ khuẩn d. Tảo lục 6. Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là : a. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính b. Phân đôi và nẩy chồi c. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính d. Bằng tiếp hợp và phân đôi 7. Vi sinh vật nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính ? a. Vi khuẩn hình que 45
  3. 8. Chất kháng sinh có nguồn gốc chủ yếu từ dạng vi sinh vật nào sau đây? a. Vi khuẩn hình que c. Vi rut b. Xạ khuẩn d. Nấm mốc 9. Phát biểu sau đây có nội dung đúng là : a. Các nguyên tố đại lượng cần cho cơ thể với một lượng rất nhỏ b. Cácbon là nguyên tố vi lượng c. Kẽm là nguyên tố đại lượng d. Hidrô là nguyên tố đại lượng 10. Ngoài xạ khuẩn dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh ? a. Nấm b. Tảo đơn bào c. Vi khuẩn chứa diệp lục d. Vi khuẩn lưu huỳnh bµi ¶nh h­ëng cña c¸c yÕu tè vËt lÝ lªn sinh tr­ëng cña vi sinh vËt 1. Dựa trên nhiệt độ tối ưu của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm các nhóm nào sau đây ? a. Nhóm ưa nhiệt và nhóm kị nhiệt b. Nhóm ưa lạnh , nhóm ưa ấm và nhóm ưa nhiệt c. Nhóm ưa lạnh, nhóm ưa nóng d. Nhóm ưa nóng, nhóm ưa ấm 2. Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của các vi sinh vật thuộc nhóm ưa ấm là : a. 5-10 độ C c. 20-40 độ C b.10-20 độ C d. 40-50 độ C 3.Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng rất mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 10 độ C. Dạng vi sinh vật đó thuộc nhóm nào sau đây ? a. Nhóm ưa lạnh, c. Nhóm ưa ấm b. Nhóm ưa nóng d. Nhóm ưa nhiệt 4. Mức nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng vi sinh vật là mức nhiệt độ mà ở đó : a. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng b. Vi sinh vật bắt đầu giảm sinh trưởng c. Vi sinh vật dừng sinh trưởng d. Vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất 5. Vi sinh vật nào sau đây thuộc nhóm ưa ấm ? a. Vi sinh vật đất b. Vi sinh vật sống trong cơ thể người c. Vi sinh vật sống trong cơ thể gia súc , gia cầm d. Cả a, b, c đều đúng 6. Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây ? a. Nhóm ưa lạnh b. Nhóm ưa ấm c. Nhóm kị nóng d. Nhóm chịu nhiệt 7. Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là : 47
  4. Bỏ 4,5,6 5(B) là : a. Hoại sinh b. Cộng sinh c. Kí sinh bắt buộc d. Kí sinh không bắt buộc 6(C) là : a. Các nhiễm sắc thể b. ADN và ARN c. c.ADN hoặc ARN d. d. Prôtêin 7.Đơn vị đo kích thước của vi khuẩn là : a. Nanômet(nm) c. Milimet(nm) b. Micrômet(nm) d. Cả 3 đơn vị trên 6. Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut? a. Tế bào có màng , tế bào chất , chưa có nhân b. Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân sơ c. Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân chuẩn d. Có các vỏ capxit chứa bộ gen bên trong 9. Vỏ capxit của vi rút được cấu tạo bằng chất : a. Axit đê ô xiriboonucleeic b. Axit ribônuclêic c. Prôtêin d. Đisaccarit 10. Nuclêôcaxit là tên gọi dùng để chỉ : a. Phức hợp gồm vỏ capxit và axit nucleic b. Các vỏ capxit của vi rút c. Bộ gen chứa ADN của vi rút d. Bộ gen chứa ARN của vi rút 11. Vi rút trần là vi rút a. Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc b. Chỉ có lớp vỏ ngoài , không có lớp vỏ trong c. Có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngoài d. Không có lớp vỏ ngoài 12. Trên lớp vỏ ngoài của vi rút có yếu tố nào sau đây ? a. Bộ gen b. Kháng nguyên c. Phân tử ADN d. Phân tử ARN 13. Lần đầu tiên , vi rút được phát hiện trên a. Cây dâu tây b. Cây cà chua c. Cây thuốc lá d. Cây đậu Hà Lan 14. Dựa vào hình thái ngoài , virut được phân chia thành các dạng nào sau đây? a. Dạng que, dạng xoắn b. Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng que c. Dạng xoắn , dạng khối đa diện , dạng que 49
  5. 4. Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây ? a. Giai đoạn hấp phụ b. Giai đoạn xâm nhập c. Giai đoạn tổng hợp d. Giai đoạn phóng thích 5. Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình xâm nhập vào tế bào chủ của virut là a. Lắp axit nuclêic vào prôtêin để tạo virut b. Tổng hợp axit nuclêic cho virut c. Tổng hợp prôtêin cho virut d. Giải phóng bộ gen của virut vào tế bào chủ 6. Virut được tạo ra rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây ? a. Giai đoạn tổng hợp b. Giai đoạn phóng thích c. Giai đoạn lắp ráp d. Giai đoạn xâm nhập 7. Sinh tan là quá trình : a. Virut xâm nhập vào tế bào chủ b. Virut sinh sản trong tế bào chủ c. Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ d. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ 8. Hiện tượng Virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được gọi là hiện tượng : a. Tiềm tan c. Hoà tan b. Sinh tan d. Tan rã 9. Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người? a. Thể thực khuẩn c.H5N1 b. HIV d. Virut của E.coli 10. Tế bào nào sau đây bị phá huỷ khi HIV xâm nhập vào cơ thể chủ a. Tế bào limphôT b. Đại thực bào c. Các tế bào của hệ miễn dịch d. Cả a,b,c đều đúng 11. Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác , được gọi là : a. Vi sinh vật cộng sinh b. Vi sinh vật hoại sinh c. Vi sinh vật cơ hội d. Vi sinh vật tiềm tan 12. Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV? a. Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV b. Bắt tay qua giao tiếp c. Truyền máu đã bị nhiễm HIV d. Tất cả các hoạt động trên 13. Con đường nào có thể lây truyền HIV? a. Đường máu b. Đường tình dục 51
  6. 5. Virut di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác của cây nhờ vào : a. Sự di chuyển của các bào quan b. Quá các chất bài tiết từ bộ máy gôn gi c. Các cấu sinh chất nối giữa các tế bào d. Hoạt động của nhân tế bào 6. Trong các bệnh được liệt kê sau đây , bệnh do virut gây ra là : a. Viêm não Nhật bản c. Uốn ván b. Thương hàn d. Dịch hạch 7. Bệnh nào sau đây không phải do Virut gây ra ? a. Bại liệt c. Viêm gan B b. Lang ben d. Quai bị 7. Trong kỹ thuật cấy gen , phagơ được sử dụng để : a. Cắt một đoạn gen của ADN tế bào nhận b. Nối một đoạn gen vào ADN của tế bào cho c. Làm vật trung gian chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận d. Tách phân tử ADN khỏi tế bào cho 9. Loại Virut nào sau đây được dùng làm thể truyền gen trong kỹ thuật cấy gen ? a. Thể thực khuẩn b. Virut ki sinh trên động vật c. Virut kí sinh trên thực vật d. Virut kí sinh trên người bµi bÖnh truyÒn nhiÔm vµ miÔn dÞch 1. Sinh vật nào sau đây là vật trung gian làm lan truyền bệnh truyền nhiễm phổ biến nhất a. Virut b. Vi khuẩn c. Động vật nguyên sinh d. Côn trùng 2. Bệnh truyền nhiễm bệnh : a. Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác b. Do vi khuẩn và Virut gây ra c. Do vi nấm và d dộng vật nguyên sinh gây ra d. Cả a, b, c đều đúng 3. Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là a. Bệnh SARS c. Bệnh AIDS b. Bệnh lao d. Bệnh cúm 4. Bệnh truyền nhiễm sau đây lây truyền qua đường tình dục là : a. Bệnh giang mai b. Bệnh lậu c. Bệnh viêm gan B d. Cả a,b,c đều đúng 5. Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là : a. Kháng thể c. Miễn dịch b. Kháng nguyên d. Đề kháng 6. Điều đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu là : a. Là loại miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh b. Xuất hiện sau khi bệnh và tự khỏi 53