Bài tập trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Vĩnh Trạch

Câu 1: Trong 3 hạt proton, nơtron và electron thì số hạt mang điện tích là

    A. 0.                          B. 3.                          C. 2.                          D. 1.

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

    A. Nơtron và proton                                         B. Electron, nơtron và proton.

    C. Electron và proton                                    D. Electron và nơtron

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử không cho biết

A. số electron ở lớp vỏ.                                  B. số nơtron ở hạt nhân.

C. số electron ở lớp ngoài cùng.                     D. số lớp electron.

doc 7 trang minhlee 20/03/2023 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Vĩnh Trạch", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_mon_hoa_hoc_lop_10_truong_thpt_vinh_trac.doc

Nội dung text: Bài tập trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Vĩnh Trạch

  1. CÂU HỎI BÀI TẬP KHỐI 10 CHỦ ĐỀ: NGUYÊN TỬ A. PHẦN LÝ THUYẾT Câu 1: Trong 3 hạt proton, nơtron và electron thì số hạt mang điện tích là A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. Nơtron và proton B. Electron, nơtron và proton. C. Electron và proton D. Electron và nơtron Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử không cho biết A. số electron ở lớp vỏ. B. số nơtron ở hạt nhân. C. số electron ở lớp ngoài cùng. D. số lớp electron. Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, nơtron. B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt nơtron. C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N). D. Nguyên tử có cấu tạo rỗng Câu 5: Nguyên tử Cu có 29 electron ở lớp vỏ. Số hạt proton trong hạt nhân của Cu là A. 30. B. 29. C. 58. D. 28. 12 14 14 Câu 6: Cho 3 nguyên tử: 6 X;7 Y;6 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị? A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z Câu 7: Hai nguyên tử X và Y là 2 đồng vị của nhau. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về X và Y ? A. X và Y có cùng số hiệu nguyên tử. B. X và Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học. C. X và Y có cùng số nơtron. D. X và Y có nguyên tử khối khác nhau. Câu 8: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân? A. Lớp N B. Lớp L C. Lớp M D. Lớp K Câu 9: Lớp thứ 3 không có phân lớp A. 3s. B. 3p. C. 3d. D. 3f. Câu 10: Số electron tối đa ở lớp M là A. 6. B. 32. C. 8. D. 18. Câu 11: Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là A. 5. B. 5.C. 9. D. 11. Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 12 electron. X thuộc nguyên tố gì ? A. Nguyên tố p B. Nguyên tố f C. Nguyên tố d D. Nguyên tố s Câu 13: Nguyên tố có Z= 10 có cấu hình electron là A. 1s22s32p5. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p53s1. D. 1s22s22p6. Câu 14: Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là A. 11Na B. 18Ar C. 17Cl D. 19K Câu 15: Cho biết cấu hình electron của X : 1s 22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. X và Y đều là các kim loại.B. X và Y đều là các phi kim. C. X và Y đều là các khí hiếm.D. X là một phi kim còn Y là một kim loại. Câu 16: Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không tuân theo nguyên lí Pauli? A. 1s22s1 B. 1s22s22p5 C. 1s22s22p63s2 D. 1s 22s22p73s2 Câu 17: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)? A. [Ar] 3d54s1 B. [Ar] 3d44s2 C. [Ar] 4s24p6 D. [Ar] 4s14p5 Câu 18: Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là A. 2. B. 4.C. 6. D. 8. Câu 19: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp 2s ? A. 4 B. 2C. 1 D. 3 Câu 20: Cho các phát biểu sau (a) Lớp M có 2 phân lớp là 2s, 2p. (b) Nguyên tử X có 4 lớp electron thì lớp thứ 4 có tối đa 32 electron. (c) Tất cả các khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng. (d) Hạt nơtron không mang điện tích dương. Số phát biểu đúng là Trang 1/7
  2. C. kim loại kiềm – khí hiếm D. kim loại kiềm – halogen Câu 8: Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là A. 14 B. 16 C. 33 D. 35 Câu 9: Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự canxi(Z=20) A. Cacbon (Z=6) B. Kali(Z=19) C. Natri (Z=11) D. Magie(Z=12) Câu 10 Nguyên tố Al có Z = 13. Quá trình tạo ion của nhôm là: A. Al Al+ + 1e B. Al Al2+ + 2e C. Al Al3+ + 3e D. Al +3e Al3+ Câu 11: Cho cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố như sau: X : 1s2; Y : 1s22s22p63s2; Z : 1s22s22p63s23p2; T : 1s22s22p63s23p63d104s2; Phát biểu nào sau đây là đúng? A. X, Y, Z, T đều là các nguyên tố thuộc nhóm A. B. X, Y, T có 2 electron ở lớp ngoài cùng và đứng ở vị trí thứ hai trong chu kì. C. Y và T là những nguyên tố kim loại. D. Y, Z, T đều có 2 electron hóa trị. Câu 12: Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4d25s2 ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn? A. chu kì 4, nhóm VB. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 5, nhóm IIA.D.chu kì 5, nhóm IVB. Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X khi mất 2 electron lớp ngoài cùng thì tạo thành ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Số hiệu nguyên tử X là A. 18 B. 20 C. 38 D. 40 Câu 14: Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 29, 37. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các nguyên tố này đều là kim loại nhóm IA. B. Các nguyên tố này không cùng một chu kì. C. Thứ tự tính kim loại tang dần: X < Y < Z. D. Thứ tự tính bazơ tang dần: XOH < YOH < ZOH. Câu 15: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy xác định câu SAI trong các câu sau khi nói về nguyên tử X ? A. lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. phân lớp cuối cùng có 4 electron C. X thuộc chu kì 3, nhóm VIA D. hạt nhân nguyên tử X có 16 electron. Câu 16: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. R thuộc nhóm và công thức hợp chất khí với H là: A. IIIA và RH3 B. VB và RH3 C. VA và RH3 D. IVA và RH3 Câu 17: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si.D. K, Mg, Si, N. Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron ở mức năng lượng cao nhất 3s và có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tố X, Y lần lượt là A. khí hiếm và kim loại. B. kim loại và kim loại. C. kim loại và khí hiếm. D. phi kim và kim loại. Câu 19: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng? A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y. B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường. C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron. D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron. Câu 20:Anion X-, và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng TH các nguyên tố hóa học là A. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Trang 3/7
  3. Câu 5: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là A. Liên kết ion.B. Liên kết cộng hoá trị. C. Liên kết kim loại.D. Liên kết hiđro. Câu 6: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi: A. Sự góp chung các electron độc thân. B. Sự cho – nhận cặp electron hoá trị. C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. D. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do. Câu 7: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết: A. cộng hoá trị không cực.B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực.D. ion Câu 8: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. NH4Cl. B. HCl.C. NH 3. D. H 2O. Câu 9: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hoá trị không phân cực.B. hiđro. C. cộng hoá trị phân cực.D. ion Câu 10: Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 : A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực. C. Phân tử CO 2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi. Câu 11: Liên kết hoá học trong phân tử HCl là A. liên kết ion.B. liên kết cộng hoá trị phân cực C. liên kết cho - nhận.D. liên kết cộng hoá trị không phân cực. Câu 12: Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử : A. HCl, Cl2, NaCl B. NaCl, Cl 2, HCl C. Cl2, HCl, NaCl D. Cl2, NaCl, HCl Câu 13: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ? A. N2, CO2, Cl2, H2.B. N 2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4.D. Cl 2, O2, N2, F2. Câu 14: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ? A. NH4Cl, OF2, H2S.B. CO 2, Cl2, CCl4. C. BF3, AlF3, CH4.D. I 2, CaO, CaCl2. Câu 15: Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O, CH4. Chất có liên kết ion là: A. NH3, H2O, K2S, MgCl2 B. K2S, MgCl2, Na2O, CH4 C. NH3, H2O, Na2O, CH4 D. K2S, MgCl2, Na2O Câu 16: Dãy chất nào sau đây đều chứa các chất có đồng thời ion đơn và ion đa nguyên tử: A. NH4Cl, Na2SO4, H2SB. KOH, Na 2SO3, Ca(NO3)2 C. BaO, K3PO4, Al2(SO4)3 D. K2SO3, NH4NO3, Ca3(PO4)2 Câu 17: Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của Si là 1,90. Liên kết trong phân tử SiO2 là liên kết A. ion. B. cộng hoá trị phân cực. C. cộng hoá trị không phân cực. D. phối trí. Câu 18: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16), Al(1,61), Ca(1), S (2,58) A. AlCl 3 B. CaCl2 C. CaSD. Al 2S3 Câu 19: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là cho biết độ âm điện của H (2,2), O (3,44), N (3,04), Cl (3,16) , Mg(1,31) A. HCl.B. NH 3. C. H2O. D. MgCl2 Câu 20: Điện hóa trị của natri trong NaCl là A. +1 B. 1+ C. 1 D. 1- Câu 21: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là : A. 2 và 1. B. 2+ và 1–.C. +2 và –1. D. 2+ và 2– Câu 22: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7 theo thứ tự là : A. 7 và 2. B. 2 và 7.C. 4 và 1. D. 1 và 2. Câu 23: Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là : A. 2 và 4. B. 4 và 3.C. 3 và 3. D. 1 và 4. Trang 5/7
  4. A. 23x-9y. B. 23x- 8y. C. 46x-18y. D. 13x-9y. Câu 16: Xét phản ứng M xOy + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ? A. x = y = 1. B. x = 2, y = 1. C. x = 2, y = 3. D. x = 1 hoặc 2, y = 1. Câu 17: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất oxi hoá là: A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là A. 21. B. 19. C. 23. D. 25. Câu 19: Trong các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1) 4HCl +2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O (2) 2HCl + Fe FeCl2 + H2 (3) 16HCl + 2 KMnO4 2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl (4) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (5) Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O (6) Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 2. B. 4. C. 3 D. 5. Câu 20: Hệ số cân bằng của Cu 2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là A. 3 và 22. B. 3 và 18. C. 3 và 10. D. 3 và 12. Câu 21 : Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là A. 0,5 B. 1,5 C. 3,0 D. 4,5 Câu 22 : Bao nhiêu gam Clo đủ tác dụng với kim loại nhôm tạo thành 26,7 gam AlCl3 ? A. 23,1 g B. 21,3 gam C. 12,3 gam D. 13,2 gam Câu 23 : Cần dùng bao nhiêu gam Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 đktc? A. 2,4 g B. 24 g C. 4,8 g D. 48 g Câu 24: Cho 16,8 gam Fe tác dụng với 6,72 lít khí oxi (đktc) , thu được m gam oxit sắt từ. Tìm m A.23,2 gam B.34,8 gam C.69,6 gam D.46,4 gam Câu 25 : Khi clo hóa 20 gam một hỗn hợp bột gồm Mg và Cu cần phải dùng 11,2 lít khí clo đktc. Thành phần phần trăm của Mg trong hỗn hợp là : A. 36% B. 32% C. 34% D. 38% Câu 26: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0g. Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là A. 2,7g và 1,2g. B. 5,4g và 2,4g. C. 5,8g và 3,6g. D. 1,2g và 2,4. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít. Câu 28: Ch 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là: A. 14,12% B. 87,63% C. 12,37% D. 85,88% Câu 29: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất.Phần trăm của Al trong Y là A. 65,38% B. 34,62% C. 69,23% D. 30,77% Câu 30: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72 B. 3,36 C. 13,44 D. 8,96 Trang 7/7