Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 53: So sánh các số có ba chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_voi_cuoc_song_bai_53_s.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
- CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!
- LUYỆN TẬP
- Bài 1: Đọc, viết số, biết số đó gồm:
- Số gồm Viết số Đọc số 4 trăm, 7 chục, 1 đơn vị 471 Bốn trăm bảy mươi mốt 2 trăm, 5 chục, 9 đơn vị 259 Hai trăm năm mươi chín 5 trăm, 0 chục, 5 đơn vị 505 Năm trăm linh năm 8 trăm, 9 chục, 0 đơn vị 890 Tám trăm chín mươi
- Bài 2: Mỗi thùng hàng xếp lên tàu nào?
- Bài 3: Số ? 993 = 900 + 90 + ?3 503 = 500 ? + 3 993 = 500 ? + 90 + 4 904 = 900 + ?4
- Bài 4: Số ? Rô-bốt cất giữ 117 đồng vàng như sau: • 1 hòm đựng 100 đồng vàng; • 1 túi đựng 10 đồng vàng. Như vậy Rô-bốt còn lại đồng 7 vàng bên ngoài. 117 = 100 + 10 + 7
- VẬN DỤNG
- nonnon OngOng họchọc việcviệc
- 215 = 200 + 10 + ? A. 5 B. 15 C. 25 D. 35
- 410 = 400 + ? + 0 A. 40 B. 100 C. 0 D. 10
- 730 = ? + 30 + 0 A. 400 B.700 C. 730 D. 430
- 730 = ? + 30 + 0 A. 400 B.700 C. 730 D. 430
- BÀI 53: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
- Nối theo mẫu
- NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Khám phá: So sánh các số có ba chữ số 2. Hoạt động: Bài tập thực hành 3. Luyện tập, vận dụng 4. Hướng dẫn về nhà
- KHÁM PHÁ
- 10 237 > 233 233 < 237 100 237 > 233 328 < 338 338 > 328 328 < 338 213 > 134 134 < 213 213 > 134
- BT1: Đ, S?
- BT2: > ; < ; = > =

