Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 39: Bảng nhân 2

pptx 20 trang Đan Thanh 13/09/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 39: Bảng nhân 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_voi_cuoc_song_bai_39_b.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 39: Bảng nhân 2

  1. CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
  2. KHỞI ĐỘNG Từ các thừa số là 5, 4 , 3 , 2 và các tích là 8, 15, em hãy lập lại phép nhân thích hợp 5? x 4? = 20 ? 3? x ?2 = ?8
  3. BÀI 39: BẢNG NHÂN 2
  4. NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Khám phá: Bảng nhân 2 2. Hoạt động: Bài tập thực hành 3. Luyện tập, vận dụng 4. Hướng dẫn về nhà
  5. KHÁM PHÁ
  6. a. Nhận xét: • 2 x 2 = 4 ; 2 x 3 = 6 • Thêm 2 vào kết quả của 2 x 2 ta được kết quả của 2 x 3
  7. b. Hoàn thành bảng nhân 2 Hai nhân mười bằng hai mươi 8 10 12 14 16 18
  8. HOẠT ĐỘNG
  9. Bài tập 1: Tính nhẩm 2 × 4 = 8 2 × 7 = 14 2 × 1 = 2 2 × 5 = 10 2 × 2 = 4 2 × 10 = 20 2 × 6 = 12 2 × 8 = 16 2 × 9 = 18 2 × 3 = 6
  10. Bài tập 2: Số ? Thừa số 2 2 2 2 2 2 Thừa số 3 5 7 4 6 8 Tích 6 10? 14? ?8 12? 16?
  11. LUYỆN TẬP
  12. Bài tập 1: Số ? a Thừa số 2 2 2 2 2 2 Thừa số 1 3 5 6 9 10 Tích 2 6? 10? 12? 18? 20? ? b x 5 10 - 8 14? x 7 2 2?
  13. Bài tập 2 Đếm thêm 2 rồi nêu số còn thiếu 8 10 12 14 16
  14. Bài tập 3 Từ các thừa số và tích dưới đây, em hãy lập các phép nhân thích hợp 2 x 7 = 14 2 x 8 = 16
  15. Bài tập 4 Một con cua có 2 cái càng
  16. a. 5 con cua có bao nhiêu cái càng? Bài giải Số càng của 5 con cua là: 2 x 5 = 10 (cái càng) b. 7 con cua có bao nhiêu cái Đáp số: 10 cái càng càng? Bài giải Số càng của 7 con cua là: 2 x 7 = 14(cái càng) Đáp số: 14 cái càng
  17. VẬN DỤNG
  18. Số ? Thừa số Thừa số Tích 2 4 14 Lập ba phép nhân thích hợp từ các 2 7 16 thừa số và tích trong bảng 2 8 8 Các phép nhân lập được là: 2 x 4 = 8 2 x 7 = 14 2 x 8 = 16
  19. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ • Ôn tập lại bảng nhân 2 • Làm bài tập trong SBT • Chuẩn bị bài 40: Bảng nhân 5
  20. CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!