Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 36: Ôn tập chung
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 36: Ôn tập chung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_voi_cuoc_song_bai_36_o.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 36: Ôn tập chung
- Trường Chào mừng thầy cô và các em đến với tiết học
- BÀI 36: ÔN TẬP CHUNG
- NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Luyện tập 1 2. Luyện tập 2
- LUYỆN TẬP 1 4
- Bài 1: Chọn câu trả lời đúng a. 37 38 39 40 41 42 43 45 46 b. Số thích hợp với là: A. 39 B. 40 C. 41 b) Nếu ngày 19 tháng 12 là thứ Hai thì ngày 22 tháng 12 là: A. Thứ Tư B. Thứ Năm C. Thứ Sáu
- Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích Bài 2: hợp với mỗi bức tranh
- Bài 3: Đặt tính rồi tính a. 36 + 7 5 + 48 29 + 64 36 5 29 + + + 7 48 64 43 53 93 b. 73 - 6 82 - 57 91 - 85 73 82 91 - - - 6 57 85 67 25 6
- Bài 4: Rô-bốt cao 89 cm, Mi cao hơn Rô-bốt 9 cm. Hỏi Mi cao bao nhiêu xăng-ti-mét? Tóm tắt Bài giải Rô-bốt: 89 cm Mi cao số xăng-ti-mét là: Mi cao hơn Rô-bốt: 9 cm 89 + 9 = 98 (cm) Mi: cm? Đáp số: 98 cm.
- Bài 4: Có hai đường để đi đến chỗ miếng bánh như hình dưới đây. a) Tìm số thích hơp. - Đường đi ABC dài cm. - Đường đi MNPQ dài cm. b) Đường đi nào ngắn hơn?
- ĐÁP ÁN a) Độ dài đường đi ABC là: 52 + 38 = 90 (cm) Độ dài đường đi MNPQ là: 39 + 23 +35 = 97 (cm) Vậy: - Đường đi ABC dài 90 cm. - Đường đi MNPQ dài 97 cm. b) Ta có: 90 cm < 97 cm. Vậy đường đi ABC ngắn hơn đường đi MNPQ.
- LUYỆN TẬP 2 11
- Bài 1: Chọn câu trả lời đúng Hai đồng hồ chỉ cùng giờ vào buổi chiều là: A. M và E B. M và G C. N và G
- Bài 1: Chọn câu trả lời đúng Đường gấp khúc ABCD là: A. 7cm B. 12 cm C. 13 cm
- Bài 2: Số ? b) Rót đầy hai ca từ một can chứa đầy nước. 7 Trong can còn lại 6l nước
- Để ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, lớp 2A quyên góp được 83 quyển sách, Bài 3: lớp 2B quyên góp được ít hơn lớp 2A là 18 quyển sách. Hỏi lớp 2B quyên góp được bao nhiêu quyển sách? TómBài giảitắt LớpLớp 2A: 2B quyên83 quyển góp sách được số quyển Lớpsách 2B là: ít hơn lớp 2A: 18 quyển sách83 – 18 = 65 (quyển sách) LớpĐáp 2B: số: ... 65 quyển quyển sách? sách
- Bài 4: Tìm số thích hợp a. 83 56 43 32 43 b. 13
- Bài 4: Chọn câu trả lời đúng Số hình tứ giác có trong hình sau là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
- Đáp án Ta kí hiệu các hình như sau: Các hình tứ giác có trong hình vẽ đã cho là: - Hình tứ giác có 1 hình đơn: hình 1. - Hình tứ giác có 2 hình đơn: hình gồm hình 1 và hình 2; hình gồm hình 2 và hình 3. - Hình tứ giác gồm cả ba hình 1, 2, 3. Vậy có tất cả 4 hình tứ giác.
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ • Ôn tập lại kiến thức chương 1 • Hoàn thành các bài tập trong SGK • Chuẩn bị bài 37: Phép nhân 19
- Hẹn gặp lại các con vào tiết học sau!

