Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 25. Điểm, đoạn thẳng - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 25. Điểm, đoạn thẳng - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_voi_cuoc_song_bai_25_d.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - Bài 25. Điểm, đoạn thẳng - Năm học 2024-2025
- 1. Sợi dây dài bao nhiêu xăng ti mét 5 cm 3cm 2cm 10 cm
- Thứ ba ngày 10 tháng 12 năm 2024 Toán Bài 25. Điểm, đoạn thẳng A B C Điểm A Đoạn thẳng BC
- 1 a) Kể tên các điểm trong hình vẽ. Điểm: A, B, C, D, H, G b) Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ. Đoạn thẳng: AB, CD
- 1 a) Kể tên các điểm trong hình vẽ. b) Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ.
- 2 Kể tên các đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ sau: a) M . b) A . .C N . . . D B .P Đoạn thẳng Đoạn thẳng NM, MP , PN AB , BC , CD
- 3 Số ? 5cm A. B. 7cm 9cm
- BÀI 25: ĐIÊM, ĐOẠN THẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG CONG, BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Gọi tên các đường thẳng và đường cong sau: x m b y a
- Phân biệt đoạn thẳng và đường thẳng Đường thẳng xy A B x y Đoạn thẳng AB
- Ba điểm thẳng hàng A C B x y Ba điểm A, B, C thẳng hàng
- Hãy tìm ví dụ về các đoạn thẳng, đường thẳng ngoài thực tế
- HOẠT ĐỘNG 2 12
- Bài 1: a. Kể tên các đường thẳng trong hình vẽ b. Kể tên các đường cong trong hình vẽ a. Đường thẳng: BC, DE b. Đường cong: x, đường cong y
- Bài 2: Trong hình vẽ trên a. Ba điểm A, B, C thẳng hàng Đ b. Ba điểm D, E, G thẳng hàng S
- Bài 3: Kể tên ba điểm trong hình vẽ - Ba điểm: A, H, M thẳng hàng - Ba điểm: B, M, C thẳng hàng
- Bài 4: Tìm một đường thẳng, một đường cong và ba cây thẳng hàng có trong hình dưới đây
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ • Tìm thêm các điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong trong thực tế • Hoàn thành các bài tập trong SGK • Chuẩn bị bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác 17

