Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục - Năm học 2021-2022 - Ngô Đình Vinh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục - Năm học 2021-2022 - Ngô Đình Vinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_bai_49_cac_so_tron_tra.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục - Năm học 2021-2022 - Ngô Đình Vinh
- Trường Chào mừng thầy cô và các em đến với tiết học Môn: Toán Thầy Ngô Đình Vinh
- KHỞI ĐỘNG
- Số ? a. Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị b. Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị c. Số 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị d. Số 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
- Bài 49: CÁC SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN CHỤC
- NỘI DUNG 1. Khám phá: Các số tròn chục BÀI HỌC 2. Hoạt động: bài tập luyện tập 3. Khám phá: Các số tròn trăm 4. Hoạt động: Bài tập luyện tập
- KHÁM PHÁ
- Các số 100, 200, 300,... 900, 1000 là các số tròn trăm
- Bài 1 Nêu các số tròn trăm từ 1 đến 1000 • 100 (đọc là một trăm); • 600 (đọc là sáu trăm); • 200 (đọc là hai trăm); • 700 (đọc là bảy trăm); • 300 (đọc là ba trăm); • 800 (đọc là tám trăm); • 400 (đọc là bốn trăm); • 900 (đọc là chín trăm); • 500 (đọc là năm trăm); • 1 000 (đọc là một nghìn)
- Bài 2: Điền số thích hợp vào ô có dấu ? 400 500 700 800 500 400
- Bài 3: Số ? Rô-bốt xếp 100 cái bút 300 CáiCái bút bút chì chì chì vào mỗi thùng. Trong mỗi ngày, Rô-bốt xếp được bao nhiêu cái 500 Cái bút chì bút chì? 1000 Cái bút chì
- Các số tròn chục Các số 10, 20, 30,... 990, 1000 là các số tròn chục. Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0
- Bài 1: Số ? 230 240 280 270 710 750 790 760
- Bài 2: Số ? 990 740 580 50 800
- Bài 3: Số ? 10 5 2 3 30 50 100
- LUYỆN TẬP
- Hãy viết một số tròn trăm còn thiếu từ 100 đến 1000 lên mỗi chiếc cốc còn để trống trong hình dưới đây: 200 400 600 800 1000 100 300 500 700 900
- VẬN DỤNG
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): Một đàn kiến vận chuyển các túi gạo từ tổ cũ sang tổ mới, mỗi túi có 100 hạt gạo Mẫu: Thứ Sáu: Ngày thứ Sáu đàn kiến chuyển được 400 hạt gạo
- a. Thứ bảy: Ngày thứ Bảy đàn kiến chuyển được........ 600hạt gạo b. Chủ nhật: Ngày Chủ nhật đàn kiến chuyển được........ hạt200 gạo
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ •Hoàn thiện các bài tập còn lại trong SGK •Luyện tập trong SBT •Chuẩn bị bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục

