Bài giảng Toán Học Lớp 3 - Bài: Đơn vị đo diện tích. Xăng - Ti - Mét vuông

ppt 18 trang Bách Hải 18/06/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Học Lớp 3 - Bài: Đơn vị đo diện tích. Xăng - Ti - Mét vuông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_lop_3_bai_don_vi_do_dien_tich_xang_ti_met.ppt

Nội dung text: Bài giảng Toán Học Lớp 3 - Bài: Đơn vị đo diện tích. Xăng - Ti - Mét vuông

  1. Môn: Toá n P Q So sánh diêṇ tích hình P vớ i diêṇ tích hình Q?
  2. Môn: Toá n P Q Diêṇ tić h hiǹ h P lớn hơn diêṇ tić h hiǹ h Q
  3. Hãy nêu tên các hình có diện tích bằng nhau A B C D Diện tích hình A bằng diện tích hình D Diện tích hình B bằng diện tích hình C
  4. Môn: Toá n Đơn vi đ̣ o diêṇ tích. Xăng-ti-mét vuông 1 cm2 Để đo diêṇ tích ta dùng đơn vi ̣đo diêṇ tích, chẳng hạn: xăng-ti-mét vuông. 1 cm Diêṇ tích hình vuông này là 1 xăng-ti-mét vuông XXăng-ti-met vuông la diêṇ tích hiǹ h vuông co caṇ h ́Xăng-ti-m̀ ét vuông là gì? ́ dài 1 cm
  5. Môn: Toá n Đơn vi đ̣ o diêṇ tích. Xăng-ti-mét vuông 1 cm2 • Để đo diêṇ tích ta dùng đơn vi ̣đo diêṇ tích, chẳng hạn: xăng-ti-mét vuông. 1 cm • Xăng-ti-mét vuông là diêṇ tích hiǹ h vuông có caṇ h dài 1 cm. 2 •Xăng-ti-mét vuông đươc̣ viết tắ t là: cm
  6. Môn: Toá n Đơn vi đ̣ o diêṇ tích. Xăng-ti-mét vuông 2 cm :xăng-ti-métcm vuông
  7. Môn: Toá n Đơn vi đ̣ o diêṇ tích. Xăng-ti-mét vuông Luyêṇ tâp̣ : Bài tâp̣ 1: Viết (theo mâũ ): Đoc̣ Viế t Năm xăng-ti-mét vuông 5 cm2 2 Môṭ trăm hai mươi xăng-ti-mét vuông 120 cm Môṭ nghìn năm trăm xăng-ti-mét vuông 1500 cm2 Mườ i nghìn xăng-ti-mét vuông 10 000 cm2
  8. Môn: Toá n Đơn vi đ̣ o diêṇ tích. Xăng-ti-mét vuông Bà i tâp̣ 2: a) Viế t và o chỗ chấ m (theo mẫu): 6 •Hiǹ h A gồ m 6 •Hình B gồm ... 6 6 ô vuông 1cm2 ô vuông 1 cm2 4 •Diêṇ tích hình B Diện tích hình A bằng...6 cm2 5 bằng 6 cm2 2 A 1cm B
  9. Môn: Toá n Đơn vi đ̣ o diêṇ tích. Xăng-ti-mét vuông Bà i tâp̣ 2: a) Viế t và o chỗ chấ m (theo mẫu): 6 •Hình A gồm...6 •Hình B gồm...6 ô vuông 1cm2 ô vuông 1 cm2 6 •Diêṇ tích hình A •Diêṇ tích hình B 4 bằng.6.. cm2 bằng...6 cm2 5 2 A 1cm B b) Sbo) Dsaínênḥ tdiícêhṇ htìńchh Ahi ̀nbhằ nAg vdơíêi nḍ itêícṇ h t ih́cih̀n hh iB̀nh. B.
  10. Môn: Toá n Đơn vi đ̣ o diêṇ tích. Xăng-ti-mét vuông Bài tâp̣ 2: Viết vào chỗ chấm (theo mâũ ) •Hình A gồm..6. •Hình B gồm...6 ô vuông 1cm2 ô vuông 1cm2 •Diêṇ tích hình A •Diêṇ tích hình B bằng..6. cm2 bằng...6 cm2 2 A 1cm B b) Diêṇ̣ tíć h hìǹ h A bằ̀ng diêṇ̣ tíć h hìǹ h B.