Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Bài 38: Hệ thống hóa hidrocacbon - Trường THCS & THPT Mỹ Hòa Hưng

  ANKEN
Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
  Điều kiện: xúc tác có thể là: Ni, Pt, Pd
CH2 = CH2 + H2 CH3 – CH3 
Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hóa)
 CH2= CH2    +  dd Br2(đỏ nâu)    ®   CH2Br - CH2Br
Phản ứng cộng axit, cộng nước
Cộng axit (HCl, HBr, H2SO4 đ …)
Ví dụ: CH2 = CH2 + HCl (khí) à CH3CH2Cl
Cộng nước 
CH2 = CH2 + HOH HCH2 – CH2OH
Phản ứng trùng hợp
nCH2 = CH2                  ( - CH2 – CH2 - )n
Phản ứng oxi hóa
  CnH2n + 3n/2 O2 à nCO2 + nH2O
3CH2=CH2+2KMnO4+ 4H2O à 3 HOCH2 – CH­2OH +   2MnO2 + 2KOH              Etilen glycol
Chú ý: Ankađien cũng làm mất màu dung dịch Brôm và dd thuốc tím KMnO4  giống anken
ppt 22 trang minhlee 6360
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Bài 38: Hệ thống hóa hidrocacbon - Trường THCS & THPT Mỹ Hòa Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_11_bai_38_he_thong_hoa_hidrocacbon_tru.ppt

Nội dung text: Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Bài 38: Hệ thống hóa hidrocacbon - Trường THCS & THPT Mỹ Hòa Hưng

  1. BÀI 38: HỆ THỐNG HÓA HIDROCACBON I. HỆ THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON II. SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CÁC LOẠI HIDROCACBON III. MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ HIDROCACBON
  2.  ANKAN ANKEN ANKIN ANKYLBE NZEN CTPT
  3. ANKAN ANKEN ANKIN ANKYLB  ENZEN - Ở điều kiện thường; từ C1 đến C4 là chất khí, C5 đến C17 là chất lỏng và còn lại là chất Tính rắn. chất vật - Không màu. lí - Không tan trong nước. - Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng dần khi phân tử khối tăng.
  4. ANKEN Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hóa) Điều kiện: xúc tác có thể là: Ni, Pt, Pd CH2 = CH2 + H2 CH3 – CH3 Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hóa) CH2= CH2 + dd Br2(đỏ nâu) → CH2Br - CH2Br Phản ứng cộng axit, cộng nước Cộng axit (HCl, HBr, H2SO4 đ ) Ví dụ: CH2 = CH2 + HCl (khí) → CH3CH2Cl Cộng nước CH2 = CH2 + HOH HCH2 – CH2OH Phản ứng trùng hợp xt ,to nCH2 = CH2 ⎯ ⎯⎯ → ( - CH2 – CH2 - )n Phản ứng oxi hóa CnH2n + 3n/2 O2 → nCO2 + nH2O 3CH2=CH2+2KMnO4+ 4H2O → 3 HOCH2 – CH2OH + 2MnO2 + 2KOH Etilen glycol Chú ý: Ankađien cũng làm mất màu dung dịch Brôm và dd thuốc tím KMnO4 giống anken
  5. BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG A-BENZEN (C6H6) Phản ứng thế vòng benzen ⎯ bôtFe⎯⎯ → C6H6 + Br2 khí C6H5Br + HBr H 2SO4 C6H6 + HNO3 ⎯ ⎯ ⎯ →C6H5NO2 (Vàng nhạt) + H2O Phản ứng cộng xt ,t0 C6H6 + 3H2 ⎯ ⎯⎯ →C6H12 Phản ứng Oxi hóa t0 C6H6 + 15/2O2 ⎯⎯ →6CO2 + 3H2O Benzen không tác dụng với dd thuốc tím B-TOLUEN (C7H8) Phản ứng thế ở nhánh C7H8 + Br2 khí C7H7Br + HBr Phản ứng Oxi hóa ⎯⎯t0→ C7H8 + 9O2 7CO2 + 4H2O Toluen tác dụng với dd KMnO4 khi có nhiệt độ C-HIĐROCACBON THƠM KHÁC (STIREN-C8H8) Phản ứng với dd Brôm (Cộng ở nhánh) C8H8 + dd Br2 ⎯⎯ → C8H8Br2 Phản ứng trùng hợp Phản ứng oxi hóa C8H8 + 10O2 8CO2 + 4H2O Tương tự toluen stiren cũng làm mất màu KMnO4 khi đun nóng
  6. II-BÀI TẬP Nhận biết các chất khí dưới đây Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học: bằng phương pháp hóa học : Benzen, Toluen, stiren Metan, etilen, axetilen, CO2. (Nhóm 1) (Nhóm 2) Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học. Nhận biết các lỏng chất dưới đây Propan, propin, but-2-in, NH 3. bằng phương pháp hóa học: (Nhóm 3) Hexan, penta-1,3-dien, pent-1-in, toluen. ( Nhóm 4)
  7. Nhóm 2: Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học : Benzen, Toluen, stiren. Hướng dẫn Trích mỗi mẫu hóa chất một ít để tiến hành thí nghiệm Chất làm mất màu dd brom là stiren C6H5 - CH = CH2 + Br2 → C6H5-CHBr-CH2Br Cho 2 chất còn lại vào dd KMnO4 đun nóng, chất làm mất màu là toluen CH 3 COOK to +2KMnO4 c¸ch thñy + KOH+ + 2MnO2 + H2O
  8. Nhóm 4: Nhận biết các lỏng chất dưới đây bằng phương pháp hóa học: Hexan, penta-1,4-dien, pent-1-in, toluen Hướng dẫn: Cho lần lượt các chất trên vào dung dịch Brôm Penta-1,3-dien và pent-1-in làm mất màu dd Brôm Ni,to CH2=CH-CH2-CH=CH2 + 2Br2 ⎯→ ⎯CH⎯ 2→Br-CHBr-CH2-CHBr-CH2Br CHC-CH2-CH2-CH3 + 2Br2 CHBr2-CBr2-CH2-CH2-CH3 Nhận biết pent-1-in bằng dd AgNO3 trong NH3 CHC-CH2-CH2-CH3 + AgNO3 + NH3 → CAg C-CH2-CH2-CH3 + NH4NO3 Nhận biết hexan và toluen dùng dd KMnO4 chất làm mất màu là toluen C6H5CH3 + 2KMnO4 → C6H5COOK + KOH + 2MnO2 + H2O
  9. CH2C l A Cl CH3 Cl Cl
  10. Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT C5H8 tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa màu vàng: A A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
  11. Câu 5: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2- in và axetilen, kết luận nào sau đây đúng: A.Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 B.Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 C.Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br2 D.Không chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 C