Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 28: Các đại dương trên thế giới

pptx 20 trang Bách Hải 18/06/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 28: Các đại dương trên thế giới", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_5_bai_28_cac_dai_duong_tren_the_gioi.pptx

Nội dung text: Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 28: Các đại dương trên thế giới

  1. Câu hỏi 1:Trên trái đất có bao nhiêu châu lục? A. 6 B. 5 43105 C. 4 D. 3 2 Hết giờ
  2. Câu hỏi 2: Châu lục nào có diện tích lớn nhất? B. Châu Âu C. Châu Á 43105 B. Châu Mĩ D. Châu Phi 2 Hết giờ
  3. Friday, April, 22nd, 2022 Địa lí Bài 28: Các đại dương trên thế giới
  4. 1. Vị trí của các đại dương:
  5. Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Thái Bình Dương Đại Tây Dương Ấn Độ Dương Bắc Băng Dương
  6. 1. Vị trí của các đại dương:
  7. Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Thái Bình Dương châu Mĩ, châu Nam Cực, Đại Tây Dương, Ấn Độ châu Đại Dương, châu Á. Dương, Bắc Băng Dương. Đại Tây Dương châu Âu, châu Phi, Bắc Băng Dương, Ấn Độ châu Nam Cực, châu Mĩ. Dương, Thái Bình Dương. Ấn Độ Dương châu Á, châu Đại Dương, Đại Tây Dương, châu Nam Cực, châu Phi. Thái Bình Dương. Bắc Băng Dương châu Á, Đại Tây Dương, châu Âu, châu Mĩ. Thái Bình Dương.
  8. 2. Một số đặc điểm của các đại dương: Số TT Số TT Đại dương DiệnDiện tíchtích ĐộĐộ sâu sâu ĐộĐộ sâu sâu lớn lớn Đại dương (triệu(triệu km 2) TBTB (m) (m) nhất(m)nhất(m) km2) 1111 TháiTháiẤnẤn Độ Độ BìnhBình DươngDương DươngDương 1801807575 3963396342794279 745574551103411034 2222 ĐạiĐạiBắcBắc TâyTây BăngBăng DươngDương DươngDương 13139393 1134113435303530 5449544992279227 3333 ẤnẤnĐạiĐại ĐộĐộ TâyTây DươngDương DươngDương 93937575 3530353039633963 9227922774557455 4444 BắcBắcTháiThái BăngBăng BìnhBình DươngDương DươngDương 1801801313 4279427911341134 110341103454495449
  9. San hô Thái Bình Dương San hô Rộng 180 triệu km2, Độ sâu trung bình 4279m, Độ sâu lớn nhất 11034m.