Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 35: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ - Trường THPT Thạnh Mỹ Tây

¢I – cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ

1. Cơ cấu

2. Vai trò

- Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

- Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

- Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa lịch sử, thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

ppt 30 trang minhlee 20/03/2023 240
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 35: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ - Trường THPT Thạnh Mỹ Tây", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_10_bai_35_vai_tro_cac_nhan_to_anh_huong.ppt

Nội dung text: Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Bài 35: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ - Trường THPT Thạnh Mỹ Tây

  1. ĐỊA LÍ 10 CHƯƠNG IX. ĐỊA LÍ DỊCH VỤ BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
  2. Ngành dịch vụ khác ngành công nghiệp và nông nghiệp như thế nào? Trực tiếp tạo ra sản phẩm Không trực tiếp tạo ra DỊCH VỤ sản phẩm, nhưng phục vụ các yêu cầu sản xuất và sinh hoạt
  3. DỊCH VỤ KINH DOANH DỊCH VỤ TIÊU DÙNG DỊCH VỤ CÔNG
  4. I – CƠ CẤU VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC NGÀNH DỊCH VỤ 1. Cơ cấu 2. Vai trò - Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất. - Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm. - Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa lịch sử, thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
  5. I – CƠ CẤU VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC NGÀNH DỊCH VỤ 1. Cơ cấu 2. Vai trò 3. Xu hướng phát triển CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị: %) Năm 1990 Năm 2004 TÊN NƯỚC Nông – Công Dịch Nông – Công Dịch lâm – nghiệp vụ lâm – nghiệp vụ ngư – xây ngư – xây nghiệp dựng nghiệp dựng PHÁP 5,1 27,8 67,1 3,6 25,7 70,7 VIỆT NAM 68,0 12,0 20,0 58,4 17,0 24,6 Qua bảng số liệu, em có nhận xét gì về cơ cấu lao động trong ngành dịch vụ ở Pháp và Việt Nam?
  6. Ở địa phương em hiện nay có những ngành dịch vụ nào phát triển?
  7. Nhân tố Ảnh hưởng - Trình độ phát triển kinh tế - Đầu tư bổ sung lao động - Năng suất lao động xã hội ngành dịch vụ - Nhịp độ phát triển và cơ - Quy mô và cơ cấu dân số cấu ngành dịch vụ - Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư - Mạng lưới ngành dịch vụ - Truyền thống văn hóa, phong - Hình thức tổ chức mạng tục tập quán lưới ngành dịch vụ - Mức sống và thu nhập thực tế - Sức mua, nhu cầu dịch vụ - Tài nguyên thiên nhiên - Di sản văn hóa, lịch sử - Sự phát triển và phân bố - Cơ sở hạ tầng du lịch ngành dịch vụ du lịch
  8. II – CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ - Phân bố dân cư và mạng - Mạng lưới lưới quần cư ngành dịch vụ Ví dụ: Nơi có mật độ dân số cao sẽ có nhiều cơ sở và loại hình dịch vụ hơn những nơi thưa dân cư, nơi có dân cư thưa thớt sẽ gây khó khăn cho hoạt động dịch vụ.
  9. II – CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ - Mức sống và thu - Sức mua và nhu cầu nhập thực tế dịch vụ Ví dụ: Mức sống và thu nhập thực tế cao → sức mua và nhu cầu dịch vụ tăng.
  10. Hãy kể các điểm du lịch nổi tiếng của nước ta mà em biết?
  11. III – ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ TRÊN THẾ GIỚI - Ở các nước phát triển ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP (trên 60%). Các nước đang phát triển chỉ chiếm dưới 50%.
  12. Niu I – ooc (Hoa Kì)
  13. Tô-ki-ô (Nhật Bản)
  14. III – ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ TRÊN THẾ GIỚI - Các thành phố cực lớn là các trung tâm dịch vụ lớn, có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu như: tài chính, viễn thông, giao thông vận tải, - Ở mỗi nước lại có các thành phố chuyên môn hóa một số loại dịch vụ nhất định. VD: Las Vegas (Hoa Kì) là sòng bạc lớn nhất thế giới; Niu I-ooc: thương mại, tài chính ngân hàng, bảo hiểm
  15. Bài tập số 4: Trang 137 SGK Dựa vào bảng số liệu hãy vẽ biều đồ hình cột thể hiện lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của các nước trên và rút ra nhận xét CÁC NƯỚC DẪN ĐẦU VỀ DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2004 Nước Khách du lịch đến Doanh thu ( triệu lượt người) (Tỉ USD) Pháp 75,1 40,8 Tây Ban Nha 53,6 45,2 Hoa kì 46,1 74,5 Trung Quốc 41,8 25,7 Anh 27,7 27,3 Mê-hi-cô 20,6 10,7