80 Câu hỏi trắc nghiệm thi nghề môn Tin học cấp THPT - Tin học văn phòng
Các khái niệm cơ bản về máy tính |
Câu 1. Trong máy vi tính, bộ xử lí trung tâm (CPU) là: |
A. Nơi nhập thông tin cho máy B. Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy C. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng D. Nơi lưu trữ dữ liệu |
Câu 2. Các loại: Thẻ nhớ (USB flash), đĩa cứng, CD-ROM, DVD-ROM là: |
A. Thiết bị lưu trữ thông tin B. Thiết bị xuất thông tin C. Thiết bị nhập thông tin D. Thiết bị xử lí thông tin |
Câu 3. Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là: |
A. Máy in B. Bộ nhớ RAM C. Bộ nhớ ROM D. Đĩa CD-ROM |
Bạn đang xem tài liệu "80 Câu hỏi trắc nghiệm thi nghề môn Tin học cấp THPT - Tin học văn phòng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
80_cau_hoi_trac_nghiem_thi_nghe_mon_tin_hoc_cap_thpt_tin_hoc.doc
Nội dung text: 80 Câu hỏi trắc nghiệm thi nghề môn Tin học cấp THPT - Tin học văn phòng
- Các khái niệm cơ bản về máy tính Câu 1. Trong máy vi tính, bộ xử lí trung tâm (CPU) là: B A. Nơi nhập thông tin cho máy B. Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy C. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng D. Nơi lưu trữ dữ liệu Câu 2. Các loại: Thẻ nhớ (USB flash), đĩa cứng, CD-ROM, DVD-ROM là: A A. Thiết bị lưu trữ thông tin B. Thiết bị xuất thông tin C. Thiết bị nhập thông tin D. Thiết bị xử lí thông tin Câu 3. Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là: B A. Máy in B. Bộ nhớ RAM C. Bộ nhớ ROM D. Đĩa CD-ROM Câu 4. ROM có đặc điểm là: A A. Khi tắt điện dữ liệu vẫn còn B. Chỉ cho phép ghi C. Không cho phép đọc D. Không cho đọc và ghi Câu 5. Trong máy vi tính, thiết bị nào là thiết bị xuất? D A. Màn hình, bàn phím, chuột B. Máy quét, chuột, máy in C. Loa, bàn phím, tai nghe D. Máy in, loa, màn hình Câu 6. Bộ nhớ của máy vi tính bao gồm: D A. Bộ nhớ ngoài, RAM B. Bộ nhớ ngoài, ROM C. Bộ nhớ trong, CD-ROM D. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài MẠNG MÁY TÍNH Câu 7. Để kết nối các máy tính trong một hệ thống thành một mạng, người ta thường sử dụng C thiết bị nào sau đây? A. ADSL router B. USB 3G/4G/5G C. Switch D. Access point Câu 8. Trong mạng máy tính, thuật ngữ “Share” có ý nghĩa gì? A A. Chia sẻ tài nguyên B. Thiết bị kết nối mạng 1
- TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH Câu 16. Trong Microsoft Windows, thanh công việc (Taskbar) dùng để: D A. Chứa các chương trình không sử dụng B. Chứa các ứng dụng mặc định C. Chứa các folder đang mở D. Chứa các cửa sổ đang mở Câu 17. Trong Microsoft Windows, khi làm việc với Windows Explorer, để đánh dấu chọn C tất cả các đối tượng trong của sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây? A. F8 B. F7 C. Ctrl + A D. Shift + A Câu 18. Trong Microsoft Windows, chọn phát biểu đúng: A A. Folder là một đối tượng có thể chứa các đối tượng khác B. File là đối tượng con duy nhất trong Folder C. Thư mục không thể chứa thư mục con D. Tập tin có thể chứa thư mục Câu 19. Trong Microsoft Windows, để đánh dấu chọn các đối tượng liên tiếp nhau trong cửa A sổ Windows Explorer, ta tiến hành thế nào? A. Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng B. Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng C. Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Alt, rồi nhấp tập tin cuối cùng D. Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ tổ hợp phím Ctrl + Shift + Alt, rồi nhấp tập tin cuối cùng Câu 20. Trong Microsoft Windows, với các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin C hình ảnh? A. *.wma ; *.wmv B. *.mp3 ; *.avi C. *.bmp ; *.jpg D. *.mp4 ; *.mov Câu 21. Trong Microsoft Windows, khi làm việc với Windows Explorer, để chọn nhiều tập A tin không liên tiếp nhau, ta sử dụng: A. Nhấn giữ phím Ctrl + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn B. Nhấn giữ phím Alt + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn C. Nhấn giữ phím Shift + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn D. Click chọn lần lượt từng tập tin muốn chọn Câu 22. Trong Microsoft Windows, để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc ta thực D hiện thao tác nào sau đây? A. Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc (Taskbar) B. Nhấn giữ phím Alt và lần lượt nhấn phím Tab cho đến khi chọn được cửa sổ chương trình 3
- A. Home B. Alt + Home C. Shift +Home D. Ctrl + Home Câu 30. Trong Microsoft Word, lệnh Paste (hay tổ hợp phím Ctrl + V) dùng để: C A. Cắt nội dung khối đang đánh dấu B. Chép nội dung khối đang đánh dấu vào clipboard C. Dán nội dung từ clipboard ra vị trí con trỏ văn bản D. Dán hình thức đang có trong clipboard vào vị trí con nháy Câu 31. Trong Microsoft Word, chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình B soạn thảo với chế độ View nào sau đây ? A. Normal B. Print Layout C. Full Screen D. Toolbars Câu 32. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào sau đây thực hiện di chuyển con trỏ đến A cuối văn bản dù ta đang ở bất cứ chỗ nào trong văn bản? A. Ctrl +End B. Ctrl +Break C. Ctrl + Page Up D. Ctrl + Home Câu 33. Trong Microsoft Word, để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể A thực hiện? A. nhấn Ctrl + A B. Nhấn nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn C. Nhấn Shift + click chuột trên vùng lựa chọn D. nhấn Ctrl + Shift + Home Câu 34. Trong Microsoft Word, để có thể soạn thảo tiếng Việt sau khi đã nạp Unikey và chọn B bảng mã Unicode, ta cần: A. Bộ font chữ Việt B. Bật chế độ gõ tiếng Việt và chọn kiểu gõ phù hợp C. Chọn kiểu gõ phù hợp và font bắt đầu bằng VNI- D. Tắt chế độ gõ tiếng Việt và chọn font chữ mặc định như Arial Câu 35. Trong Microsoft Word, để canh phần văn bản được chọn ở giữa trang, ta nhấn tổ hợp B phím nào sau đây? A. Ctrl + C B. Ctrl + E C. Ctrl + L D. Ctrl + R ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Câu 36. Trong Microsoft Word, chức năng Drop Cap dùng để thực hiện: C 5
- D. Sao chép khối văn bản Câu 43. Trong Microsoft Word, hãy chọn phát biểu đúng? B A. Trong Microsoft Word không thể đóng khung một nhóm kí tự bất kì B. Để đóng khung một đoạn ta đặt con trỏ tại vị trí bất kì trong đoạn C. Để đóng khung một đoạn ta phải bôi đen đoạn ấy D. Trong Microsoft Word không thể đóng khung một hình ảnh Câu 44. Trong Microsoft Word, để thay đổi định dạng chữ thường, chữ hoa cho một khối văn A bản được đánh dấu, ta sử dụng: A. Tổ hợp phím Shift + F3 B. Tổ hợp phím Ctrl + A C. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3 D. Phím F3 Câu 45. Trong Microsoft Word, trong hộp thoại Paragraph chọn Line spacing 1.5 lines, có C nghĩa là: A. Đoạn này cách đoạn dưới 1.5 dòng B. Đoạn này cách đoạn trên 1.5 dòng C. Chiều cao dòng trong đoạn gấp rưỡi D. Đoạn này cách đoạn trên và đoạn dưới 1.5 dòng TRANG TRÍ VĂN BẢN Câu 46. Trong Microsoft Word, muốn đưa một WordArt vào văn bản, ta có thể nhấp chọn A biểu tượng nào? A. B. C. D. Câu 47. Trong Microsoft Word, trong khi vẽ một đường thẳng trong AutoShapes, nếu vừa vẽ D vừa giữ phím Shift thì đường thẳng sẽ: A. Nằm ngang B. Nghiêng 30o , 45o, 60o C. Thẳng đứng D. Nằm ngang, đứng, nghiêng 30o, 45o, 60o tuỳ hướng vẽ Câu 48. Trong Microsoft Word, mể chèn một hình ảnh có sẵn trong máy vào vị trí con nháy, B ta thực hiện như thế nào? A. B. 7
- A. Bên phải B. Bên trái C. Giữa D. Không biết trước Câu 55. Trong Microsoft Excel, tại ô D10, nếu ta nhập như sau 100500 thì kết quả sẽ ở vị trí A nào trong ô? A. Bên phải B. Bên trái C. Giữa D. Không biết trước Câu 56. Trong Microsoft Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ A hợp phím? A. Ctrl + C, Ctrl + V B. Alt + C, Alt + V C.Ctrl + X, Ctrl +V D. Ctrl + V, Ctrl + C Câu 57. Trong Microsoft Excel, khi làm việc với một tập tin, chức năng Save As có mục đích B nào sau đây? A. Lưu tập tin B. Lưu tập tin với một tên khác C. Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác D. Mở tập tin Câu 58. Trong Microsoft Excel, để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím C A. Ctrl+T B. Ctrl+X C. Ctrl+Z D. Ctrl+B Câu 59. Trong Microsoft Excel, để cắt một khối vào Clipboard, ta sử dụng? A A. B. C. D. Câu 60. Trong Microsoft Excel, để định dạng kí tự nghiêng, ta sử dụng nút lệnh: C A. B. C. 9
- D. SUM Câu 67. Trong Microsoft Excel, hàm nào sao đây được dùng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô D hoặc vùng được chọn? A. MIN B. SUM C. AVERAGE D. MAX Câu 68. Trong Microsoft Excel, công thức = LOWER(“tin HỌC”) cho kết quả nào sau đây? B A. tin HỌC B. tin học C. Tin Học D. TIN HỌC Câu 69. Trong Microsoft Excel, công thức =MOD(26,7) cho kết quả nào sau đây? B A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 70. Trong Microsoft Excel,công thức =RIGHT(“PMTH”,2) cho kết quả nào sau đây? C A. PMTH B. PM C. TH D. MTH CÔNG THỨC Câu 71. Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công thức D =A2+B2, kết quả ở C2 là? A. 10 B. 20 C. Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô D. 30 Câu 72. Trong Microsoft Excel, tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức B sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là? A. =C3+D3 B. =C2+D2 C. =A2+B2 D. =B2+C2 Câu 73. Trong Microsoft Excel, trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là? B A. Số 1 B. Chuỗi 1 C. Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô D. Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô Câu 74. Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá giá trị ’10 (chuỗi 10) ô B2 nhập công thức A =A2*1, kết quả ở B2 là? 11