2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 497 và 822 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm

Câu 2. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 12000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 10%/năm, tử vong là 7%/năm, xuất cư là 1%/năm và nhập cư là 2%/năm.

Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

      A. 12480.                      B. 12360.                      C. 11220.                      D. 12500.

Câu 3. Theo quan niệm Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

       A. quần thể.                   B. tế bào.                       C. cá thể.                      D. loài.

docx 10 trang minhlee 20/03/2023 260
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 497 và 822 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2018_20.docx

Nội dung text: 2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 497 và 822 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ung Văn Khiêm

  1. Trường THPT Ung Văn Khiêm Đề kiểm tra học kì II - Năm học 2018-2019 Tổ: Hóa - Sinh Môn: Sinh Học - Khối 12 (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài 50 phút (40 câu trắc nghiệm) Họ và tên thí sinh: Mã đề thi 497 Câu 1. Trong quần xã sinh vật, loài ưu thế là loài A. có tần suất xuất hiện và độ phong phú thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã. B. có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã. C. chỉ có ở một quần xã nào đó mà không có ở các quần xã khác, sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã. D. đóng vai trò thay thế cho các nhóm loài khác khi chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó. Câu 2. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 12000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 10%/năm, tử vong là 7%/năm, xuất cư là 1%/năm và nhập cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là A. 12480. B. 12360. C. 11220. D. 12500. Câu 3. Theo quan niệm Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là A. quần thể. B. tế bào. C. cá thể. D. loài. Câu 4. Các cá thể khác loài có thời gian chín sinh dục khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li: A. sau hợp tử. B. mùa vụ. C. trước hợp tử. D. tập tính. Câu 5. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể? A. Đột biến. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên. Câu 6. Theo Dacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình: A. Loại bỏ những cá thể mang những đặc điểm không phù hợp với lợi ích con người. B. Gồm 2 mặt song song: vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật. C. Chọn và giữ lại những cá thể mang những đặc đặc điểm phù hợp với lợi ích con người. D. Con người chủ động đào thải những biến dị bất lợi, tích luỹ những biến dị có lợi cho bản thân sinh vật. Câu 7. Tiêu chuẩn thông dụng để phân biệt 2 loài thân thuộc là: A. Tiêu chuẩn cách li sinh sản. B. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái. C. Tiêu chuẩn hình thái. D. Tiêu chuẩn sinh li – hóa sinh. Câu 8. Ổ sinh thái của một loài là A. nơi thường gặp của loài. B. một khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằmtrong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển. C. tập hợp các nhân tố vô sinh, hữu sinh cho phép loài đó sinh trưởng tốt nhất. D. nơi loài đó cư trú. Câu 9. Trong đại Cổ sinh, động vật lên cạn và xuất hiện cây có mạch ở kỉ A. Pecmi. B. Cambri. C. Cacbon (Than đá). D. Silua. Trang 1/4 − Mã đề 497
  2. B. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau. C. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất. D. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được. Câu 19. Các loài có ổ sinh thái trùng lên nhau sẽ dẫn đến A. cạnh tranh dẫn đến diệt vong. B. ổ sinh thái của mỗi loài càng mở rộng. C. cạnh tranh và phân li ổ sinh thái. D. thay đổi tập tính của các loài. Câu 20. Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện sự biến động số lượng theo A. chu kì mùa. B. chu kì tuần trăng. C. chu kì nhiều năm. D. chu kì ngày đêm. Câu 21. Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên: A. bộ mới. B. loài mới. C. chi mới. D. họ mới. Câu 22. Quá trình giao phối có vai trò như thế nào trong tiến hóa nhỏ? A. Quy định chiều hướng tiến hóa. B. Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa. C. Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa. D. Tạo alen mới trong quần thể. Câu 23. Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào là đúng? A. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển. B. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong. C. Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể. D. Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường. Câu 24. Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất? A. Lai xa và đa bội hoá. B. Cách li địa lí. C. Cách li tập tính. D. Cách li sinh thái. Câu 25. Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên của quần thể, kiểu phân bố phổ biến nhất là A. đều (đồng đều). B. ngẫu nhiên. C. theo tầng thẳng đứng. D. theo nhóm. Câu 26. Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa? A. Phản ánh chiều hướng tiến hóa đồng qui. B. Phản ánh chiều hướng tiến hóa phân li. C. Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới. D. Phản ánh chức năng qui định cấu tạo. Câu 27. Môi trường sống của loài rận trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là môi trường A. nước. B. sinh vật. C. đất. D. trên cạn. Câu 28. Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là: A. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể. B. duy trì mật độ hợp lí của quần thể. C. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường. D. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể. Câu 29. Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó cả hai cùng có lợi nhưng không diễn ra thường xuyên là quan hệ: A. hợp tác. B. ức chế-cảm nhiễm. C. hội sinh. D. cộng sinh. Câu 30. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ: A. cạnh tranh. B. ức chế-cảm nhiễm. C. hội sinh. D. hợp tác. Trang 3/4 − Mã đề 497
  3. A. Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi. B. Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp. C. Giải thích vai trò của giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn đến sự đa dạng về kiểu gen. D. Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể. Câu 12. Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao nhưng cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì: A. Quần thể giao phối có sự đa hình về kiểu gen. B. Thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao. C. Khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng. D.Ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới. Câu 13. Do các trở ngại địa lí, từ một quần thể ban đầu được chia thành nhiều quần thể cách li với nhau. Nếu các nhân tố tiến hoá làm phân hoá vốn gen của các quần thể này đến mức làm xuất hiện các cơ chế cách li sinh sản thì loài mới sẽ hình thành. Đây là quá trình hình thành loài mới bằng con đường A. cách li sinh thái. B. lai xa và đa bội hoá. C. cách li tập tính. D. cách li địa lí. Câu 14. Ổ sinh thái của một loài là A. nơi thường gặp của loài. B. nơi loài đó cư trú. C. tập hợp các nhân tố vô sinh, hữu sinh cho phép loài đó sinh trưởng tốt nhất. D. một khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằmtrong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển. Câu 15. Tiêu chuẩn thông dụng để phân biệt 2 loài thân thuộc là: A. Tiêu chuẩn hình thái. B. Tiêu chuẩn sinh li – hóa sinh. C. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái. D. Tiêu chuẩn cách li sinh sản. Câu 16. Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên của quần thể, kiểu phân bố phổ biến nhất là A. theo nhóm. B. ngẫu nhiên. C. đều (đồng đều). D. theo tầng thẳng đứng. Câu 17. Theo Dacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình: A. Gồm 2 mặt song song: vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật. B. Loại bỏ những cá thể mang những đặc điểm không phù hợp với lợi ích con người. C. Chọn và giữ lại những cá thể mang những đặc đặc điểm phù hợp với lợi ích con người. D. Con người chủ động đào thải những biến dị bất lợi, tích luỹ những biến dị có lợi cho bản thân sinh vật. Câu 18. Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là kiểu diễn thế A. tiếp theo. B. phân huỷ. C. nguyên sinh. D. thứ sinh. Câu 19. Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên: A. bộ mới. B. chi mới. C. họ mới. D. loài mới. Câu 20. Thực chất của quá trình CLTN theo quan niệm tiến hóa hiện đại là: A. phân hóa khả năng sống sót của các đặc điểm thích nghi. B. tích lũy các kiểu gen quy định kiểu hình có lợi cho sinh vật. C. đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình bất lợi cho sinh vật. D. phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể. Trang 2/4 − Mã đề 822
  4. Câu 32. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Giao phối không ngẫu nhiên. Câu 33. Môi trường sống của loài rận trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là môi trường A. nước. B. trên cạn. C. sinh vật. D. đất. Câu 34. Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào là đúng? A. Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường. B. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển. C. Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể. D. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong. Câu 35. Trong quần xã sinh vật, loài ưu thế là loài A. có tần suất xuất hiện và độ phong phú thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã. B. chỉ có ở một quần xã nào đó mà không có ở các quần xã khác, sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã. C. có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã. D. đóng vai trò thay thế cho các nhóm loài khác khi chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó. Câu 36. Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hoá được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh. B. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh. C. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác. D. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh. Câu 37. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau A. có giới hạn sinh thái giống nhau. B. có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi. C. có giới hạn sinh thái khác nhau. D. lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau. Câu 38. Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa? A. Phản ánh chiều hướng tiến hóa đồng qui. B. Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới. C. Phản ánh chiều hướng tiến hóa phân li. D. Phản ánh chức năng qui định cấu tạo. Câu 39. Sinh vật có thể sống ở các môi trường A. đất, nước, trên cạn, sinh vật. B. đất, nước, không khí, trên cạn. C. đất, nước, không khí, sinh vật. D. đất, nước, không khí. Câu 40. Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể? A. Đột biến. B. Di – nhập gen. C. Giao phối. D. Chọn lọc tự nhiên. HẾT Trang 4/4 − Mã đề 822